wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin hoc

Total questions: 50

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Để cắt ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?\
a)
A. Perspective
b)
B. Crop
c)
C. Free Select
d)
A. Rotate
2.
Câu 2. Để hiệu chỉnh màu sắc cho một đối tượng nào đó trong ảnh, trước tiên ta cần làm:
a)
A. Dùng công cụ Free Select kết hợp với các thao tác hỗ trợ để chọn chính xác đối tượng cần hiệu chỉnh màu sắc.
b)
B. Dùng chuột đánh dấu vùng cần chỉnh màu sắc.
c)
C. Phóng to vùng cần hiệu chỉnh màu để lấy chính xác vùng đó.
d)
D. Cắt đi những phần không cần hiệu chỉnh màu sắc.
3.
Câu 3. Tẩy xóa ảnh là gì?
a)
A. Tạo ảnh từ đầu
b)
B. Loại bỏ những chi tiết nào đó trong ảnh
c)
C. Quản lý ảnh
d)
D. Chia sẻ một chi tiết nào đó có trong ảnh
4.
Câu 4. Lệnh nào được sử dụng để xuất ảnh động trong GIMP?
a)
A. Filters Animation\Export Image.
b)
B. File\Export As.
c)
C. File\Open As Layers.
d)
D. Filters Animation\Playback.
5.
Câu 5. Khi mở phần mềm có giao diện bắt đầu em muốn mở một dự án mới em cần chọn:
a)
A. New Empty Project
b)
B. New Video
c)
C. New Project From PPT
d)
D. Open Projec …
6.
Câu 6. Trong những câu sau, câu đúng là:
a)
A. Không thể thay đổi thiết lập thời gian xuất hiện tiêu đề
b)
B. Không thể thay đổi thứ tự xuất hiện của hình ảnh
c)
C. Có thể tạo hiệu ứng cho âm thanh
d)
D. Tiêu đề video cũng có hiệu ứng xuất hiện
7.
Câu 7. Để chia tệp âm thanh thành nhiều đoạn, ta sử dụng lệnh:
a)
A. Undo
b)
B. Delete
c)
C. Split
d)
D. Cut out
8.
Câu 8. Để thực hiện lấy một phần của tệp âm thanh bất kỳ ta thực hiện: 1. Chọn tệp âm thanh cần sử dụng 2. Kích chọn Delete 3. Kích chọn Cut out 4. Chọn đoạn âm thanh cần giữ lại (bằng cách xác định vị trí đầu và cuối đoạn) 5. Kích OK
a)
A. 1 – 4 – 3 – 5
b)
B. 4 – 3 – 1 – 5
c)
C. 1 – 2 – 3 – 4 – 5
d)
D. 1 – 4 – 2 – 5
9.
Câu 9. Animiz là phần mềm
a)
A. hỗ trợ làm phim hoạt hình 2D, hỗ trợ tạo dự án phim hoạt hình và các cảnh phim.
b)
B. chỉnh sửa ảnh
c)
C. ghép video
d)
D. thiết kế đồ họa
10.
Câu 10. Để thay đổi thời lượng của dự án video thành 30 giây, người dùng phải thực hiện thao tác nào?
a)
A. Thay đổi thời lượng sau khi xuất video
b)
B. Chọn New Empty Project và nhập thời lượng là 30 giây
c)
C. Giảm thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline
d)
D. Tăng thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline
11.
Câu 11. Hãy chọn phương án đúng trong các phát biểu sau:
a)
A. Tư liệu cho phim hoạt hình không cần có các nhân vật, cảnh nền.
b)
B. Xây dựng kịch bản phim hoạt hình chỉ cần nêu ý tưởng của phim
c)
C. Xây dựng kịch bản phim hoạt hình cần xây dựng chi tiết các cảnh và các phân cảnh
d)
D. Tư liệu cho phim hoạt hình chỉ cần các nhân vật
12.
Câu 12. Màu của vùng ảnh sau khi tẩy xoá không thể là màu nào sau đây?
a)
A. Màu được chọn từ biểu tượng cặp mầu FG/BG
b)
B. Màu hoà trộn giữa màu mẫu với màu xung quanh vùng ảnh vừa xoá.
c)
C. Màu xung quanh vùng ảnh vừa xoá
d)
D. Màu của vùng ảnh được lấy mẫu
13.

Câu 13. Để chọn vùng tự do trên ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)
A. Free Select
b)
B. Perspective
c)
C. Crop
d)
D. Rotate
14.
Câu 14. Để lật ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?
a)
A. Perspective
b)
B. Rotate
c)
C. Flip
d)
D. Scale
15.
Câu 15. Để di chuyển đồng thời cả ảnh và khung ảnh trong GIMP ta làm thế nào?
a)
A. Giữ phím Space rồi di chuyển chuột.
b)
B. Sử dụng thanh cuộn dọc và thanh cuộn ngang để cuộn nội dung trong cửa sổ sao cho hiển thị được vùng ảnh cần xem.
c)
C. Nháy chuột vào công cụ Move, kéo thả chuột trên đối tượng để di chuyển ảnh.
d)
D. Cả A và B đều đúng.
16.
Câu 16. Khi muốn tăng kích thước ảnh, cách nào sau đây là phương pháp chính xác?
a)
A. Sử dụng công cụ Move (di chuyển).
b)
B. Sử dụng công cụ Zoom (thu/phóng).
c)
C. Sử dụng công cụ Crop (cắt ảnh).
d)
D. Gõ trực tiếp giá trị vào ô tỷ lệ thu/phóng ở góc dưới bên trái thanh trạng thái.
17.
Câu 17. Phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP được phát triển ban đầu dựa trên nền tảng hệ điều hành nào?
a)
A. D. Android
b)
B. Linux
c)
C. MacOS
d)
D. Windows
18.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Perspective Clone?
a)
A. Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định
b)
B. Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích
c)
C. Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích
d)
D. Tất cả nhận định trên đều đúng
19.
Câu 19. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Việc loại bỏ một chi tiết trên ảnh bằng công cụ Clone làm lộ ra dấu vết ... của vùng ảnh bị tẩy xóa. Cần sử dụng công cụ ... tô lên đường biên này để làm mờ ....
a)
A. Vết tẩy xóa/ tẩy xóa đường biên/ Healing
b)
B. Tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa/Healing
c)
C. Tẩy xóa đường biên/ Healing/ vết tẩy xóa
d)
D. Healing/ tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa
20.
Câu 20. Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Healing?
a)
A. Tất cả nhận định trên đều đúng
b)
B. Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích
c)
C. Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định
d)
D. Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích
21.
Câu 21. Các lệnh điều hướng như Step back và Step được sử dụng trong hộp thoại nào để xem trước ảnh động?
a)
A. Export Image as JPEG
b)
B. Animation Playback
c)
C. Export Image as PNG
d)
D. Export Image as GIF
22.
Câu 22. Để tăng thời gian hiển thị cho các khung hình ảnh rõ nhất trong ảnh động, ta thực hiện thao tác nào?
a)
A. Tạo dãy khung hình mới.
b)
B. Thực hiện lệnh Filters\Animation\Optimize.
c)
C. Nhấp đúp chuột vào tên các khung hình.
d)
D. Gắn thời gian cho các khung hình.
23.
Câu 23. Các khung hình trong ảnh động được gọi là gì?
a)
A. Đối tượng trong ảnh.
b)
B. Ảnh tĩnh.
c)
C. Hiệu ứng tự thiết kế.
d)
D. Khung hình tĩnh.
24.
Câu 24. Nhận định nào về phầm mềm Animiz là đúng:
a)
A. Phần mềm Animiz là phiên bản miễn phí.
b)
B. Phần mềm Animiz là phần mềm mã nguồn mở.
c)
C. Phần mềm Animiz có 2 phiên bản có phí và miễn phí.
d)
D. Phần mềm Animiz là phiên bản có phí.
25.
Câu 25. Giao diện chỉnh sửa video muốn đưa hình ảnh vào để tạo video em chọn nút nào?
a)
A. Sound
b)
B. Video
c)
C. Image
d)
D. Text
26.
Câu 26. Các bước cần thực hiện để xuất video đã hoàn thành từ Animiz là gì?
a)
A. Tất cả các đáp án trên
b)
B. Xác nhận thiết lập xuất video
c)
C. Chọn vị trí lưu trữ video
d)
D. Chọn định dạng và chất lượng xuất video
27.
Câu 27. Để thực hiện xóa âm thanh hoặc xóa hình ảnh, dùng lệnh:
a)
A. Delete Image
b)
B. Delete Object
c)
C. Delete Animation
d)
D. Delete Transitions
28.

Câu 28. Cho hình sau

Để Khi video hoàn thiện theo thứ tự xuất hiện ảnh Vui – Nen – Subtitles và mỗi ảnh hiển thị 3 giây, cần thực hiện các thao tác:

a)
A. Chuyển các ảnh theo thứ tự từ trên xuống Subtitles – Nen – Vui và đưa tất cả các ảnh về khung thời gian khoản từ 0 – 3 giây.
b)
B. Kéo khung thời gian xuất hiện của tất cả các ảnh về khoản giây thứ 0 - 3.
c)
C. Chuyển ảnh Subtitles lên trên; Chỉnh khung thời gian của ảnh Subtitles rơi vào khoản 6 giây – 9 giây.
d)
D. Kéo ảnh Subtitles vào khung thời gian khoản 6 giây – 9 giây; Chỉnh khung thời gian của ảnh Vui biến mất vào giây thứ 3
29.
Câu 29. Khi nói về phần mềm Animiz, chọn đáp án đúng:
a)
A. Thứ tự của các đối tượng làm video thể hiện đúng nội dung là cách tạo câu chuyện qua video, một video có thể có nhiều hơn 1 cảnh.
b)
B. Khi biên tập, mỗi cảnh chỉ được hiển thị 1 ảnh.
c)
C. Phần mềm Animiz thuộc bộ Office của tập đoàn Microsoft.
d)
D. Một trong những mục tiêu của việc chỉnh sửa video là tạo nên video có thời lượng dài hơn.
30.
Câu 30. Để thay đổi vị trí và kích thước ảnh trong video, người dùng phải thực hiện thao tác nào?
a)
A. Nhảy chuột vào hiệu ứng xuất hiện và biến mất của ảnh
b)
B. Chọn đối tượng Image và sử dụng các công cụ trên khung Canvas
c)
C. Chọn đối tượng Sound và sử dụng các công cụ trên khung Canvas
d)
D. Chọn đối tượng Text và sử dụng các công cụ trên khung Canvas
31.
Câu 31. Thực hiện tạo phim hoạt hình bằng phần mềm Animiz qua
a)
A. 6 bước
b)
B. 8 bước
c)
C. 7 bước
d)
D. 5 bước
32.
Câu 32. Thành phần nào trong giao diện chỉnh sửa video chứa các lệnh chọn đối tượng như hình, ảnh, văn bản, âm thanh và video?
a)
A. Thanh công cụ điều hướng
b)
B. Thanh đối tượng
c)
C. Thanh công cụ tiện ích
d)
D. Thanh bảng chọn
33.
Câu 33. Để nhập hình ảnh vào dự án video, người dùng cần làm gì?
a)
A. Chọn đối tượng Text trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local text
b)
B. Chọn đối tượng Video trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local video
c)
C. Chọn đối tượng Sound trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add Sound
d)
D. Chọn đối tượng Image trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local image
34.
Câu 34. Phát biểu nào sau đây là đúng về hiệu ứng của ảnh động?
a)
A. Là đặc điểm của hoạt động lặp đi lặp lại của đối tượng trong ảnh động
b)
B. Là sự thay đổi nội dung giữa các khung hình trong ảnh động.
c)
C. Là các yếu tố gia tăng sự thể hiện hình ảnh như bóng đổ, độ sáng tối
d)
D. Là cử động hoặc chuyển động của đối tượng trong ảnh động
35.
Câu 35. Phát biểu nào sau đây là sai về ảnh động?
a)
A. Đối tượng cử động/ chuyển động nhờ sự thay đổi nội dung các khung hình
b)
B. Các ảnh tĩnh của ảnh động được gọi là các khung hình
c)
C. Chức năng tạo ảnh động tự tạo ra sự cử động/ chuyển động của đối tượng.
d)
D. Ảnh động được tạo ra từ ảnh tĩnh
36.
Câu 36. Mục đích của việc chỉnh sửa video thường là:
a)
A. Lựa chọn hình ảnh và âm thanh tốt nhất, tạo sựu hấp dẫn và cảm xúc cho người xem
b)
B. Lựa chọn hình ảnh để thay thế đối tượng âm thanh trong video.
c)
C. Tạo ra một video mới có kịch bản và nội dung hoàn toàn khác video đã có.
d)
D. Tạo ra video có nhiều cảnh nhất và các cảnh chuyển động với tốc độ nhanh nhất.
37.
Câu 37. Hãy chọn những phát biểu đúng:
a)
Tạo nhân vật bằng cách: chọn Roles trên thanh đối tượng, chọn nhân vật, chọn hiệu ứng hành động, căn chỉnh vị trí và kích thước nhân vật trên khung Canvas.
b)
Tạo nhân vật bằng cách: chọn Callout trên thanh đối tượng, chọn nhân vật, chọn hiệu ứng hành động, căn chỉnh vị trí và kích thước nhân vật trên khung Timeline.
c)
Tạo nhân vật bàng cách: chọn Roles trên thanh bảng chọn, chọn nhân vật, chọn hiệu ứng hành động, căn chỉnh vị trí và kích thước nhân vật trên khung Timeline.
d)
Tạo nhân vật bằng cách: chọn Sound trên thanh đối tượng, chọn nhân vật, chọn hiệu ứng hành động, căn chỉnh vị trí và kích thước nhân vật trên khung Canvas.
38.
Câu 38. Trong các câu sau, những câu nào SAI?
a)
Các phụ đề Subtitle có một hiệu ứng xuất hiện và một hiệu ứng biến mất.
b)
Các phụ đề Subtitle chỉ có hiệu ứng xuất hiện và không có hiệu ứng biến mất.
c)
Các phụ đề Subtitle chỉ có hiệu ứng xuất hiện và không có hiệu ứng biến mất
d)
Chọn hiệu ứng xuất hiện cho phụ đề Subtitle bằng cách chọn Entrance Effect ở cửa sổ nhập phụ đề.
39.
Câu 39. Trong các câu sau, những câu nào đúng?
a)
Chỉ đưa được vào dự án video những ảnh chụp từ máy ảnh kĩ thuật số.
b)
Có thể thay đổi thời lượng cho các cảnh trong video ngay cả khi đã tạo xong cảnh đó.
c)
Thời lượng các cảnh trong video là cố định và không thể thay đổi.
d)
Các đối tượng được chọn làm tư liệu cho video nên được lưu trong các thư mục để dễ tìm kiếm.
40.
Câu 40. Việc tẩy xoá ảnh bằng công cụ Clone có đặc điểm nào sau đây?
a)
Có thể tẩy xoá nhanh bằng cách kéo thả chuột.
b)
Có thể thay đổi kích thước của bút tẩy xoá.
c)
Bắt chước y nguyên vùng ảnh mẫu.
d)
Không bị lộ dấu vết tẩy xoá ảnh
41.
Câu 41. Trong các câu sau, những câu nào SAI?
a)
Mỗi hình ảnh đưa vào dự án video sẽ có một hiệu ứng xuất hiện và nhiều hiệu ứng biến mất, có thể thay đổi các hiệu ứng này.
b)
Mỗi hình ảnh đưa vào dự án video sẽ có nhiều hiệu ứng xuất hiện và một hiệu ứng biến mất, không thể thay đổi các hiệu ứng này.
c)
Mỗi hình ảnh đưa vào dự án video sẽ có một hiệu ứng xuất hiện và một hiệu ứng biến mất, không thể thay đổi các hiệu ứng này.
d)
Mỗi hình ảnh đưa vào dự án video sẽ có nhiều hiệu ứng xuất hiện và một hiệu ứng biến mất, có thể thay đổi các hiệu ứng này.
42.
Câu 42. Những phát biểu nào sau đây là SAI về ảnh động?
a)
Ảnh động được tạo từ ảnh tĩnh.
b)
Chức năng tạo ảnh động tự tạo ra sự cử động/chuyển động của đối tượng
c)
Đối tượng cử động/chuyển động nhờ sự thay đổi nội dung các khung hình.
d)
Các ảnh tĩnh của ảnh động được gọi là các khung hình.
43.
Câu 43. Những phát biểu nào sau đây là đúng về hiệu ứng của ảnh động?
a)
Là đặc điểm của hoạt động lặp đi lặp lại của đối tượng trong ảnh động
b)
Là sự thay đổi nội dung giữa các khung hình trong ảnh động.
c)
Là cử động hoặc chuyển động của đối tượng trong ảnh động
d)
Là các yếu tố gia tăng sự thể hiện hình ảnh như bóng đổ, độ sáng tối.
44.
Câu 44. Hãy chọn phương án đúng trong các phát biểu sau:
a)
Xây dựng kịch bản phim hoạt hình cần xây dựng chi tiết các cảnh và các phân cảnh.
b)
Xây dựng kịch bản phim hoạt hình chỉ cần nêu ý tưởng của phim.
c)
Tư liệu cho phim hoạt hình chỉ cần các nhân vật.
d)
Tư liệu cho phim hoạt hình cần có các nhân vật, cảnh nền.
45.
Câu 45. Những cách nào sau đây hỗ trợ thu nhỏ ảnh?
a)
Chọn công cụ Zoom rồi nháy chuột vào ảnh.
b)
Chọn công cụ Zoom rồi nhấn, giữ phím Ctrl và nháy chuột vào ảnh.
c)
Nhấn, giữ phím Ctrl rồi lăn nút cuộn chuột theo chiều lùi.
d)
Gõ trực tiếp giá trị nhỏ hơn giá trị đã có trong ô tỉ lệ thu/phóng trên thanh trạng thái.
46.
Câu 46. Trong các câu sau, những câu nào đúng?
a)
Thay đổi khung thời gian cho hiệu ứng: Trên khung Canvas, chọn hiệu ứng và kéo thả đến vị trí thời gian mong muốn
b)
Để tăng hoặc giảm khoảng thời gian của hiệu ứng: Trên khung Timeline, trỏ chuột vào cạnh phải hoặc cạnh trái trên khung thời gian của hiệu ứng, khi xuất hiện mũi tên hai chiều thì kéo thả đến điểm thời gian mong muốn.
c)
Thời gian xuất hiện của một đối tượng trên khung Canvas chỉ gồm khung thời gian của các hiệu ứng xuất hiện của đối tượng.
d)
Thời gian xuất hiện của một đối tượng trên khung Canvas gồm khung thời gian của đối tượng, khung thời gian của các hiệu ứng xuất hiện và hiệu ứng biến mất của đối tượng
47.
Câu 47. Hãy lựa chọn các phương án đúng:
a)
Đặt thời gian cho phân cảnh là đưa các đối tượng của phân cảnh đó vào cùng vị trí trên khung Canvas.
b)
Đặt thời gian cho cảnh bằng cách đặt thời gian cho tất cả các phân cảnh trong phim.
c)
Đặt khung thời gian cho phân cảnh là đưa các đối tượng của phân cảnh vào cùng khung thời gian đó.
d)
Đặt thời gian cho cảnh trong ô thời gian - 00:12.0 + .
48.
Câu 48. Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tốc độ hiển thị của ảnh động?
a)
Hình nền cố định trong ảnh động
b)
Thứ tự xuất hiện các khung hình
c)
Thời gian xuất hiện từng khung hình
49.
Câu 49. Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tốc độ hiển thị của ảnh động?
a)
Thời gian hiển thị từng khung hình.
b)
Sự thay đổi màu sắc giữa các khung hình trong ảnh động.
c)
Số lượng các khung hình.
d)
Sự thay đổi nhiều hay ít về nội dung giữa hai khung hình liên tiếp.
50.
Câu 50. Màu của vùng ảnh sau khi tẩy xoá có thể là màu nào sau đây?
a)
Màu của vùng ảnh được lấy mẫu.
b)
Màu xung quanh vùng ảnh vừa xoá.
c)
Màu hoà trộn giữa màu mẫu với màu xung quanh vùng ảnh vừa xoá.
d)
Màu được chọn từ biểu tượng cặp màu FG/BG.