wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 10 bài 6

Total questions: 31

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Hàm input() mặc định trong Python trả về dữ liệu thuộc kiểu nào?

a)

Số nguyên (Int)

b)

Kí tự (Chữ)

c)

Đúng/sai

d)

Số thực (Float)

2.

Để nhập một số thực n từ bàn phím, cú pháp nào sau đây là đúng?

a)

n = input(int ("nhập n=")

b)

n = int(input("nhập n="))

c)

n = input("nhập n=")

d)

n = float(input("nhập n="))

3.

Để nhập một số nguyên n từ bàn phím, cú pháp nào sau đây là đúng?

a)

n = input(int ("nhập n=")

b)

n = int(input("nhập n="))

c)

n = input("nhập n=")

d)

n = float(input("nhập n="))

4.

Khi thực hiện lệnh a = float(input("Nhập điểm: ")), nếu người dùng nhập số 8, biến a sẽ lưu giá trị là:

a)

8

b)

"8"

c)

8.0

d)

Lỗi

5.

Lệnh nào dùng để chuyển đổi một xâu ký tự sang kiểu số thực?

a)

int

b)

str

c)

float

d)

input

6.

Lệnh nào dùng để chuyển đổi một xâu ký tự sang kiểu số nguyên?

a)

int

b)

str

c)

float

d)

input

7.

Tại sao cần sử dụng hàm int() hoặc float() khi nhập dữ liệu số từ bàn phím?

a)

Để chương trình chạy nhanh hơn.

b)

Vì hàm input() luôn trả về kiểu xâu, cần chuyển đổi để thực hiện các phép toán số học.

c)

Để tiết kiệm bộ nhớ máy tính.

d)

Để chương trình tự động kiểm tra lỗi chính tả.

8.

Câu lệnh nhập giá trị cho một biến từ bàn phím có dạng:

a)

biến=input("Dòng thông báo")

b)

print("Dòng thông báo") + input()

c)

biến =int("Dòng thông báo")

d)

input = "Dòng thông báo"

9.

Câu lệnh nào sau đây sẽ in ra giá trị của biến a?

a)

output(a)

b)

echo a

c)

print(a)

d)

show(a)

10.

Ký hiệu nào sau đây được dùng cho phép so sánh "Lớn hơn hoặc bằng" trong Python?

a)

>=

b)

=>

c)

>

d)

==

11.

Kết quả logic của biểu thức (10 < 15) and (10 != 10) là gì?

a)

True

b)

False

c)

None

d)

Báo lỗi

12.

Kết quả logic của biểu thức (10 < 15) and (10 != 15) là gì?

a)

True

b)

False

c)

None

d)

Báo lỗi

13.

Kết quả logic của biểu thức (10 > 15) or (10 != 15) là gì?

a)

True

b)

False

c)

None

d)

Báo lỗi

14.

Kết quả logic của biểu thức (10 > 15) or (10 != 10) là gì?

a)

True

b)

False

c)

None

d)

Báo lỗi

15.

Kết quả logic của biểu thức not (10 > 15) là gì?

a)

True

b)

False

c)

None

d)

Báo lỗi

16.

Phép toán logic "or" trả về kết quả True khi nào?

a)

Khi cả hai biểu thức thành phần đều False.

b)

Khi ít nhất một trong hai biểu thức thành phần là True.

c)

Chỉ khi cả hai biểu thức thành phần đều True.

d)

Khi biểu thức đầu tiên là False.

17.

Phép toán logic "and" trả về kết quả True khi nào?

a)

Khi cả hai biểu thức thành phần đều False.

b)

Khi ít nhất một trong hai biểu thức thành phần là True.

c)

Chỉ khi cả hai biểu thức thành phần đều True.

d)

Khi biểu thức đầu tiên là False.

18.

Biểu thức "not" trả về giá trị True khi nào?

a)
Khi giá trị đầu vào là True.
b)
Khi giá trị đầu vào là một chuỗi rỗng.
c)

Khi giá trị đầu vào là False.

d)
Khi giá trị đầu vào là số dương.
19.

Trong Python, cấu trúc câu lệnh rẽ nhánh if là?

a)

if <điều kiện>

câu lệnh

b)

if <điều kiện> then

câu lệnh

c)

if <điều kiện>:

câu lệnh

d)
if <điều kiện>:
20.

Trong Python, cấu trúc câu lệnh rẽ nhánh if - else là?

a)

if <điều kiện>

câu lệnh 1

else

câu lệnh 2

b)

if <điều kiện> then

câu lệnh 1

else

câu lệnh 2

c)

if <điều kiện>:

câu lệnh 1

else:

câu lệnh 2

d)

if <điều kiện>:

else:

21.

Cho đoạn mã: x = 10; if x % 2 == 0: print("A") else: print("B"). Kết quả in ra màn hình là gì?

a)

A

b)

B

c)

AB

d)

Lỗi

22.

Điều kiện rẽ nhánh <điều kiện> trong câu lệnh if phải là:

a)

Một giá trị số nguyên bất kỳ.

b)

Một biểu thức nhận giá trị True hoặc False.

c)

Một xâu ký tự thông báo cho người dùng.

d)

Một phép gán giá trị cho biến.

23.

x = int(input())

if x > 5:

x = x + 1

else:

x = x - 1

print(x)

Nếu nhập x = 5, kết quả in ra là:

a)
5
b)
4
c)
6
d)
3
24.

Để kiểm tra một số n vừa nhập vào là số chẵn hay số lẻ, ta sử dụng điều kiện nào sau đây?

a)

n % 2 == 0

để kiểm tra số chẵn.

b)

n - 1 % 2 == 0

để kiểm tra số chẵn.

c)

n / 2 == 1

để kiểm tra số chẵn.

d)

n % 2 != 0

để kiểm tra số chẵn.

25.

Trong Python ở câu lệnh if- else, câu lệnh 2 được thực hiện khi nào?

a)
Câu lệnh 2 được thực hiện khi điều kiện if là False.
b)
Câu lệnh 2 được thực hiện khi điều kiện if là True.
c)
Câu lệnh 2 được thực hiện khi không có điều kiện nào.
d)
Câu lệnh 2 được thực hiện khi điều kiện if không được kiểm tra.
26.

Trong Python ở câu lệnh if- else, câu lệnh 1 được thực hiện khi nào?

a)

Câu lệnh 1 được thực hiện khi điều kiện if là False.

b)

Câu lệnh 1 được thực hiện khi điều kiện if là True.

c)

Câu lệnh 1 được thực hiện khi câu lệnh 2 sai.

d)

Câu lệnh 1 được thực hiện khi câu lệnh 2 đúng.

27.

Cho đoạn chương trình sau:

Sau khi thực hiện chương trình, giá trị của F là:

a)

2

b)

12

c)

21

d)

11

28.

Toán tử quan hệ nào dưới đây không thể dùng được trong điều kiện của if?

a)

!=

b)

>=

c)

==

d)

=

29.

Dấu cần điền vào chỗ ___ để kết quả của Y bằng False là:

a)

<

b)

=>

c)

>

d)

!=

30.

Cho đoạn chương trình Python sau:

a=int(input(‘a=’))

if a<12:

       print(‘Morning!’)

else:

      print(‘Aftrernoon!’)

Nếu nhập vào a=14, chương trình in ra kết quả là gì?

a)

14

b)

12

c)

Morning!

d)

Afternoon!

31.

Kết quả khi chạy chương trình là gì?

a)

a và b khác nhau

b)

a và b bằng nhau

c)

lỗi chương trình