wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Các nước phát triển thường có:

a)

Đầu tư nước ngoài ít

b)

Chất lượng sống cao

c)

Tỉ lệ sinh cao

d)

Cơ cấu dân số trẻ

2.

Một số nước và vùng lãnh thổ đã trải qua quá trình công nghiệp hóa và đạt được trình độ nhất định về công nghiệp gọi chung là các nước

a)

Công nghiệp mới

b)

Phát triển

c)

Công nghiệp

d)

Đang phát triển

3.

Đặc trưng của cách mạng khoa học và công nghiệp hiện đại là xuất hiện và phát triển nhanh chóng

a)

Công nghiệp điện tử

b)

Công nghiệp dệt may

c)

Công nghệ cao

d)

Công nghiệp cơ khí

4.

Các nước đang phát triển thường có

a)

Cơ cấu dân số già

b)

Tỉ lệ sinh thấp

c)

Đầu tư nước ngoài ít

d)

GDP/người rất cao

5.

Các nước phát triển có đặc điểm gì?

a)

GDP bình quân đầu ngưòi cao, chỉ số HDI thấp

b)

Đầu tư ra nước ngoài ít, chỉ số HDI cao

c)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI thấp

d)

Đầu tư nc ngoài nhiều, chỉ số HDI cao

6.

Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Lâm nghiệp

7.

Dựa vào tiêu chí nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước (phát triển và đang phát triển)

a)

Trình độ phát triển kinh tê-xã hội

b)

Đặc điểm tự nhiên, dân cư và xã hội

c)

Đặc điểm dân cư và trình độ phát triển kinh tế

8.

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại ko có công nghệ trụ cột nào sau đây

a)

Công nghệ sinh học

b)

Công nghệ khai thác

c)

Công nghệ vật liệu

9.

Sự tương phản về trình độ phát triển KT-XH giữa các nc phát triển và các nc đag phát triển KHÔNG thể hiện chỉ số nào sau đây

a)

Cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế

b)

Số người trg độ tuổi lao động

c)

Thu nhập bình quân theo đầu ngưòi

10.

VN là thành viên của các tổ chức kinh tế liên kết khu vực nào

a)

EU và ASEAN

b)

APEC và ASEAN

c)

EU và NAFTA

11.

Nguồn vốn đầu tư trực tếp nước ngoài viết tắt là

a)

FDI

b)

ODA

c)

HDI

d)

OECD

12.

Thw mại thế giưói phát triển mạnh là biểu hiện của toàn cầu hóa về

a)

Kinh tế

b)

Văn hóa

c)

Môi trường

d)

Khoa học

13.

Hậu quả của quá trình toàn cầu hóa kinh tế

a)

Gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu

c)

Tăng cường sự hợp tác qte

14.

Nc nào sau đây là thành viên của Hiệp hội các quốc gia ĐNA (ASEAN)

a)

Thái Lan

b)

Đan Mạch

c)

Thụy Điển

d)

Phần Lan

15.

Những tổ chức tài chính có vai trò qtrong trog phát triển kinh tế toàn cầu

a)

WB và IMF

b)

WB và ADB

c)

ADB và IBRD

16.

Liên kết kte thành công nhất trg lịch sử là

a)

IMF

b)

ASEAN

c)

EU

17.

Ngành nào đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất

a)

Công nghiệp

b)

Xây dựng

c)

Dịch vụ

18.

Vấn đề dân số cần giải quyết ở các nước phát triển hiện nay là

a)

Bùng nổ dso

b)

Già hóa dso

c)

Tỉ lệ dân thành thi cao

19.

Vấn đề dso nào sau đây hiện nay các nc phát triển cần qtam

a)

Tỉ lệ sinh cao

b)

Bùng nổ dso

c)

Già hóa dso

20.

Nước nào sau đây là tganfh viên của hiệp ước tự do thw mại Bắc Mĩ (NAFTA)

a)

Hoa kì

b)

Hà lan

c)

Anh

21.

Bùng nổ dso có biể hiện nào sau đây

a)

Tỉ lệ sinh thấp

b)

Số dân giảm mạnh

c)

Dso tăng nhanh

22.

Một trg những biểu hiện của dso thế giới đg có xu huớg già đi là

a)

Tỉ lệ ngưòi trên 65t ngày càng cao

b)

Tỉ lệ ngưòi dưới 15t ngày càng cao

c)

Tuổi thọ của nữ cao hơn nam

23.

Sự bùng nổ dso hiện nay trên thế giới diễn ra

a)

Ở hầu hết các quốc gia

b)

Chủ yếu ở các nước đg phát triển

c)

Chủ yếu ở các nc phát triển

24.

Dso già dẫn tới hệ quả nào

a)

Thiếu hụt nguồn lđ

b)

Cạn kiệt nguồn tài nguyên

c)

Thất nghiệp và thiếu vc lm

25.

Vấn đề nào dưới đây chỉ đc giải quyết khi có sự kết hợp chặt chẽ của tất cả các nước trên thế giới

a)

Chống mưa axit

b)

Biến đổi khí hậu

c)

Ô nhiễm mt biển

d)

Sd nguồn nc ngọt

26.

Nguồn nc ngọt trên tgioi hiện nay bị ô nhiễm chủ yếu do ngnhan gì

a)

Chất thải công nghiệp chx xử lí

b)

Đắm tàu chở dầu trên đại dương

c)

Khai thác quá mạnh tài nguyên rừng

27.

Biến đổi khí hậu toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào

a)

Khí thải công nghiệp

b)

Khai thác thủy sản

c)

Nguồn nc ô nhiễm

28.

Nguồn nc sạch ô nhiễm gây ra hậu quả j

a)

Thiếu nc sạch

b)

Mưa axit

c)

Cạn kiệt nguồn nc

d)

Suy giảm rừng

29.

Hệ quả của toàn cầu hóa kinh tế hiện nay là

a)

Thúc đẩy sx phát triển nhanh

b)

Lm chậm tốc độ tăng trưởng kinh tế

c)

Gạn chế sự hợp tác giữa các khu vực

30.

Bùng nổ dso dẫn đến hậu quả nào

a)

Thiếu hụt lực lượg lđ trẻ

b)

Tăng phúc lợi xh cho người già

c)

Giải quyết vc lm gặp khó khăn

31.

Cá nc đag phát triển có đặc điểm nào

a)

Tuổi thọ trung bình dân cư còn thấp

b)

Thu nhập bình quân theo đầu ngưòi cao

c)

Chỉ số phát triển con ngưòi ở mức cao

32.

Lãnh thổ c.Phi đối xứng qua

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến Bắc

c)

Chí tuyến Nam

33.

Phần lớn lãnh thổ c.Phi khí hậu có đặc điểm gì

a)

Mưa nhiều

b)

Khô nóng

c)

Lạnh giá

d)

Ôn hòa

34.

Khó khăn về tự nhiên của các nc c.Phi đối vs phát triển kte là

a)

Khí hậu khô nóng

b)

Nhiều thiên tai

c)

Thiếu đất canh tác

35.

Địa danh nào sau đây là tên hoang mạc lớn nhất c.Phi

a)

Công-gô

b)

Ê-ti-ô-pi

c)

Xa-ha-ra

36.

Vc khai thác khoáng sản ở c.Phi chủ yếu mang lại lợi ích cho

a)

Các nc có tài nguyên

b)

Cty tư bản nc ngoài

c)

Người lđ nghèo

37.

Địa danh nào sau đây là tên đb lớn nhất ở Mĩ Latinh

a)

Bra-xin

b)

Ca-ri-bê

c)

A-ma-dôn

38.

Tôn giáo phổ biến ở Mĩ Latinh hiện nay là

a)

Đạo Kitô

b)

Đạo Tin lành

c)

Đạo Hồi

d)

Đạo Phật

39.

Phần lớn S rừng xích đạo và rưng nhiệt đới ẩm ở Mĩ Latinh tập trung ở

a)

Đông bằng Amadon

b)

Sơn nguyên Bra-xin

c)

Đồng bằng La Pla-ta

40.

Nguyên nhân nào chủ yếu lm cho hoang mạc phổ biến ở c.Phi

a)

Địa hình có các cao nguyên lớn

b)

S rừng nhiệt đới thu hẹp

c)

Khí hậu có tính chất khô nóng

41.

Hiện tượng đô thị hóa tự phát ở Mĩ Latinh gây ra hậu quả j

a)

Hiện đại hóa sx

b)

Thất nghiệp, thiếu vc lm

c)

Quá trình công nghiệp hóa

42.

Mĩ Latinh nằm trong các đới khí hậu nào

a)

Nhiệt đới và cận nhiệt đới

b)

Xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới

c)

Nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới, hàn đới

43.

Khu vực Tây Nam Á ko có đặc điểm nào

a)

Đk tự nhiên thuận lợi cho sx nông nghiệp

b)

Vị trí địa lí mang tính chiến lược

c)

Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có

44.

Vườn treo Ba-bi-lon là công trình kiến trúc cố đại nổi tiếng thế giới hiện nay thuộc quốc gia nào

a)

I-rắc

b)

I-ran

c)

A-rập-xê-ut

45.

Tây Nam Á đứng đầu thế giưói về trữ lượg khoáng sản nào sau đây

a)

Dầu mỏ

b)

Đá vôi

c)

Quặng sắt

d)

Than đá

46.

Khu vuhwc Mĩ Latinh có đặc điểm tự nhiên nào sau đây

a)

Khí hậu có tính chất khô nóng

b)

Nguồn khoáng sản phong phú

c)

Cảnh quan chủ yếu là hoang mạc

47.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kte ko đều, đầu tư nc ngoài giảm mạnh ở Mĩ Latinh

a)

Chính trị ko ổn định

b)

Thiên tai xảy ra nhiều

c)

Cạn kiệt dần tài nguyên

48.

Thế mạnh về tự nhiên để phát triển chăn nuôi gia súc của khu vực Trung Á là

a)

Khí hậu ôn hòa, lượng mưa lớn

b)

Có nhiều sơn nguyên rộng lớn

c)

Đồng cỏ trên thảo nguyên rộng

49.

Khí hậu Trung Á khu vực có đặc điểm nào sau đây

a)

Mưa lớn

b)

Khô hạn

c)

Ẩm ướt

50.

S của khu vực Tây Nam Á rộng khoảng 7tr km² dso khoảng 313,3tr người, mật độ dso là

a)

44,5 người/km²

b)

44,7 ngưòi/km²

c)

44,9 ngưòi/km²

d)

44,6 ngưòi/km²

51.

Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ DSO CỦA HÀN QUỐC NĂM 2019

a)

516 ngưòi/km²

b)

194 ngưòi/kmr

c)

5164 ngưòi/km²

d)

1936 ngưòi/km²

52.
a)

87,9%

b)

88,6%

c)

11,4%

d)

67,9%

53.
a)

Ai -cập

b)

Ác-hen-ti-na

c)

Cô-oét

d)

U-crai-na

54.
a)

Cả xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng

b)

Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu

c)

Xuất khẩu tăng nhập khẩu giảm

d)

Nhập khẩu tăng xuất khẩu giảm

55.

Ng.nhân chủ yếu lm cho dân cư c.Phi tăng nhanh là

a)

Tỉ suất sinh cao

b)

Tỉ suất tử cao

c)

Tốc độ tăng cơ học cao

56.

Thế mạnh về tự nhiên để phát triển để phát triển kte của Tây Nam Á

a)

Khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều

b)

Tài nguyên dầu trữ lượng lớn

c)

Cảnh quan hoang mạc chủ yếu

57.

Điểm giống nhau về mặt xh của khu vực Tây Nam á và Trung Á

a)

Đông dân và gia tăng dso còn cao

b)

Xung đột sắc tộc, tôn giáo và khủng bố

c)

Phần lớn dân cư theo đạo Hin-đu