wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUYỂN ĐỘNG BIẾN ĐỔI-GIA TỐC 10

Total questions: 20

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chọn kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:

54 km/h =.....m/s

a)

15

b)

194,4

c)

1,5

d)

19,4

2.

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho sự biến thiên nhanh chậm của vận tốc theo thời gian. Đơn vị và ký hiệu là

a)

Gia tốc. Kí hiệu a và đơn vị là m/s

b)

Gia tốc. Kí hiệu a và đơn vị là m/s2

c)

Vận tốc. Kí hiệu là v và đơn vị m/s

d)

Vận tốc. Kí hiệu là m/s2

3.

Nga đi học với tốc độ trung bình 30 km/h thì đến trường mất 15 phút. Quãng đường Nga chạy bằng

a)

7,5 km

b)

7,5 m

c)

450 m

d)

450 km

4.

Từ nhà, Ngân chạy 10 km tới siêu thị nhưng do dịch đóng cửa, rồi lập tức chạy về nhà. Thời gian đi là 20 phút. Tốc độ trung bình của Ngân bằng

a)

5 km/h

b)

30 km/h

c)

60 km/h

d)

10 km/h

5.

Đồ thị chuyển động của Ngân được biểu diễn như hình.

Ngân đi với tốc độ bằng

a)

2 m/s

b)

5 m/s

c)

2,5 m/s

d)

3,3 m/s

6.

Chuyển động cơ là

a)

sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian

b)

sự thay đổi về chiều của vật này so với vật khác theo thời gian

c)

sự thay đổi về phương của vật này so với vật khác theo thời gian

d)

sự thay đổi về vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

7.

Ngân chạy đến nhà cô Thảo lấy đề cương tiếng anh. Chuyển động của Ngân được mô tả bằng đồ thị.

Tốc độ trung bình của Ngân trong suốt quá trình chuyển động bằng

a)

5 m/s

b)

2,5 m/s

c)

1,25 m/s

d)

1 m/s

8.

Đại lượng cho biết hướng chuyển động và có độ lớn bằng khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối.

a)

độ dịch chuyển (độ dời)

b)

quãng đường

c)

chuyển động

d)

vật làm mốc

9.

David đi 3 km về hướng bắc, sau đó rẽ sang hướng đông và tiếp tục đi 4 km. Quãng đường David đã đi được là

a)
7 km
b)
3 km
c)
4 km
d)
1 km
10.

Một người đi 50 m về hướng bắc, sau đó dừng lại rồi đi tiếp 32 m về hướng nam.  Độ dịch chuyển của người đó là

a)

82 m

b)

18 m

c)

28 m

11.

(NB) Gia tốc cho biết

a)

vị trí của vật chuyển động.

b)

sự nhanh hay chậm của chuyển động.

c)

sự biến đổi vận tốc nhanh hay chậm.

d)

quãng đường chuyển động.

12.

(NB) Điều nào sau đây là sai về gia tốc?

a)

Đặc trưng cho độ biến thiên vận tốc.

b)

Có đơn vị là m/s2.

c)

Là đại lượng vec tơ.

d)

Cho biết vị trí của vật.

13.

(NB) Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động thẳng có

a)

tọa độ không đổi.

b)

độ dịch không đổi.

c)

vận tốc không đổi.

d)

gia tốc không đổi.

14.

(TH) Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều thì vận tốc theo thời gian cho bởi biểu thức

a)

v=v0+atv=v_0+at  

b)

v=v0+at22v=v_0+\frac{at^2}{2}  

c)

v=v0t+at22v=v_0t+\frac{at^2}{2}  

d)

v=x0+v0t+at22v=x_0+v_0t+\frac{at^2}{2}  

15.

(TH) Một xe tăng tốc nhanh dần đều từ 4 m/s lên 11 m/s trong 3,5 s. Gia tốc của xe là

a)

2 m/s2.

b)

2,5 m/s2.

c)

5,5 m/s2.

d)

4,5 m/s2.

16.

(TH) Một chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên. Nếu thời gian chuyển động tăng 2 lần thì quãng đường đi được

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

17.

(TH) Phát biểu nào sau đây là sai về véc tơ gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

Gia tốc luôn cùng hướng chuyển động.

b)

Gia tốc cho biết mỗi giây vận tốc tăng hay giảm bao nhiêu.

c)

Gia tốc có đơn vị là m/s2.

d)

Gia tốc là đại lượng véc tơ.

18.

(NB) Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và đường đi độc lập với thời gian là

a)

v2v02=2as.v^2-v_0^2=2as.

b)

vv0=2as.v-v_0=2as.

c)

v02v2=2as.v_0^2-v^2=2as.

d)

v2v02=as.v^2-v_0^2=as.

19.

(TH) Từ vận tốc ban đầu 2,8 m/s, một ô tô tăng tốc nhanh dần đều với gia tốc 3,2 m/s2. Sau 4,5 s vận tốc của ô tô là

a)

2,8 m/s.

b)

3,2 m/s.

c)

14,4 m/s.

d)

17,2 m/s.

20.

(VD) Hàng không mẫu hạm John Kenedy có chiều dài đường băng 337 m. Một máy bay tiêm kích để cất cánh cần đạt tốc độ 300 km/h. Tính gia tốc tương ứng của bay khi cất cánh.

a)

10,3 m/s2.

b)

12,5 m/s2.

c)

18,6 m/s2.

d)

22,8 m/s2.