wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP 11

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tính cường độ điện trường do điện tích Q =  9μC gây ra tại điểm M cách điện tích 30 cm trong chân không.

a)

9.105 V/m.

b)

9.10-13 V/m.

c)

90 V/m.

d)

2,7.109 V/m.

2.

Trong công thức xác định công của lực điện trường A = qEd thì d là

a)

quãng đường điện tích đi được.

b)

khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối đường đi.

c)

khoảng cách hình chiếu từ điểm đầu đến điểm cuối đường đi lên đường sức.

d)

độ dài đại số hình chiếu từ điểm đầu đến điểm cuối đường đi lên đường sức, tính theo chiều đường sức.

3.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không tăng 2 lần thì độ lớn lực Cu-lông

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

4.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

b)

cường độ của điện trường.

c)

hình dạng của đường đi.

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

5.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí:

a)

A. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

B. tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

C. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

6.

Hai điện tích điểm giống nhau có độ lớn 2.10-6C, đặt trong chân không cách nhau 20cm thì lực tương tác giữa chúng

a)

A. là lực đẩy, có độ lớn 9.10-5N

b)

B. là lực hút, có độ lớn 0,9N

c)

C. là lực hút, có độ lớn 9.10-5N

d)

D. là lực đẩy có độ lớn 0,9N

7.

Bốn quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích 8μC, –6μC, 4μC và -2μ. Cho 4 quả cầu đồng thời tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra. Tìm điện tích mỗi quả cầu

a)

4μC

b)

-4μC

c)

2μC

d)

-2μC

8.

Định luật bảo toàn điện tích: Tổng đại số các điện tích của một hệ vật

a)

Không đổi

b)

Thay đổi

c)

được bảo toàn

d)

biến đổi

9.

Cho điện tích Q= 2 .10-6 (C), U= 2(V) .Tính tụ điện C=?

a)

4. 10-6

b)

10-6

c)

2.10-3

d)

4.10-3

10.

Một điện tích q = 5nC đặt tại điểm A. Xác định cường độ điện trường của q tại điểm B cách A một khoảng 10cm:

a)

5000V/m

b)

4500V/m

c)

9000V/m

d)

2500V/m

11.

Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000V là 1J. Tính độ lớn điện tích đó:

a)

2mC

b)

4.10-2C

c)

5mC

d)

5.10-4C

12.

Một tụ điện điện dung 5μF được tích điện đến điện tích bằng 86μC. Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ:

a)

17,2V

b)

27,2V

c)

37,2V

d)

47,2V

13.

Một tụ điện có điện dung 2000 pF mắc vào hai cực của nguồn điện hiệu điện thế 5000V. Tính điện tích của tụ điện:

a)

10μC

b)

20 μC

c)

30μC

d)

40μC

14.

Một prôtôn mang điện tích + 1,6.10-19C chuyển động dọc theo phương của đường sức một điện trường đều. Khi nó đi được quãng đường 2,5cm thì lực điện thực hiện một công là + 1,6.10-20J. Tính cường độ điện trường đều này:

a)

1V/m

b)

2V/m

c)

3V/m

d)

4V/m

15.

Theo thuyết êlectron

a)

vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương.

b)

vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm

c)

vật nhiễm điện dương là vật có số electron ít hơn số prôtôn, nhiễm điện âm là vật có số electron nhiều hơn số prôtôn.

d)

vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.

16.

Lực điện trường là lực thế vì công của lực điện trường

a)

phụ thuộc vào độ lớn của điện tích di chuyển.

b)

phụ thuộc vào đường đi của điện tích di chuyển.

c)

không phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi của điện tích.

d)

phụ thuộc vào cường độ điện trường.

17.

Hai điện tích điểm q1 = 4.10-6 C và q2 = -5.10-6 C đặt gần nhau trong không khí cách nhau 30 cm. Xác định lực tương tác giữa hai điện tích điểm.

a)

Lực đẩy có độ lớn 2 N.

b)

Lực hút có độ lớn 0,6 N.

c)

Lực đẩy có độ lớn 0,6 N.

d)

Lực hút có độ lớn 2 N.

18.

Công thức tính lực tương tác giữa hai điện tích điểm khi đặt trong chân không là 

a)

  F=k.q1.q2r2F=k.\frac{q_1.q_2}{r^2}  

b)

F=k.q1.q2r2F=k.\frac{\left|q_1.q_2\right|}{r^2}  

c)

F=k.q1.q2rF=k.\frac{q_1.q_2}{r}  

d)

F=k.q1.q2rF=k.\frac{\left|q_1.q_2\right|}{r^{ }}  

19.

Theo nội dung của thuyết electron, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Vật nhiễm điện dương khi chỉ số proton mà nó chứa nhỏ hơn số electron.

b)

Vật nhiễm điện âm khi chỉ số electron mà nó chứa lớn hơn số proton.

c)

Nguyên tử nhận thêm electron sẽ trở thành ion dương.

d)

Nguyên tử bị mất electron sẽ trở thành ion dương.

20.

Cường độ điện trường E do điện tích q1 sinh ra

a)
b)
c)
d)