wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Những quốc gia nào sau đây thuộc nhóm nước kinh tế phát triển?

a)

Pháp, Hàn Quốc, Thuỵ Điển.    

b)

Hoa Kì, Nam Phi, Phi-lip-pin.

c)

Anh, Niu Di-Lân, Đan Mạch.  

d)

Ca-na-đa, Cô-lôm-bi-a, Ấn Độ.

2.

Đặc điểm nổi bật của nhóm nước kinh tế phát triển là

a)

thu nhập bình quân đầu người thấp.

b)

tỉ trọng ngành công nghiệp cao nhất

c)

nợ nước ngoài nhiều.

d)

chỉ số phát triển con người cao.

3.

Quốc gia nào sau đây không thuộc nhóm nước kinh tế phát triển?

a)

hà lan

b)

thuỵ sĩ

c)

nhật bản

d)

xin ga po

4.

các nước kinh tế phát triển, lao động tập trung chủ yếu ở nhóm ngành

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

du lịch

d)

dịch vụ

5.

Ý nào sau đây không phải tiêu chí thể hiện sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nhóm nước?

a)

Khả năng mở rộng thị trường.

b)

Thu nhập bình quân đầu người

c)

Chỉ số phát triển con người.  

d)

Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế.

6.

Ý nào sau đây không phải đặc điểm chung của nhóm nước kinh tế phát triển?

a)

Đầu tư nước ngoài lớn.​​​

b)

Chỉ số phát triển con người (HDI) cao.

c)

Thu nhập bình quân đầu người không cao.

d)

Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn.

7.

Tiêu chí nào sau đây là chỉ số xã hội thể hiện sự tương phản giữa hai nhóm nước kinh tế phát triển và đang phát triển?

a)

Thu nhập bình quân đầu người.​

b)

Cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế.

c)

Đầu tư nước ngoài.              

d)

Tuổi thọ trung bình

8.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của nhóm nước kinh tế đang phát triển?

a)

A. Nợ nước ngoài nhiều.    

b)

Khả năng đầu tư nước ngoài lớn.

c)

Chỉ số phát triển con người (HDI) thấp.  

d)

Thu nhập bình quân đầu người thấp.

9.

Để trở thành nước công nghiệp mới, các nước kinh tế đang phát triển phải đạt được trình độ công nghiệp nhất định và trải qua quá trình

a)

quốc tế hoá

b)

chuyên môn hoá

c)

công nghiệp hoá

d)

đa phương hoá

10.

Nền Kinh tế tri thức không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là giai đoạn phát triển sau kinh tế công nghiệp.

b)

Diễn ra ở tất cả các nhóm nước.

c)

Công nghệ cao phát triển như vũ bão.  

d)

Là kết quả của cách mạng khoa học và công nghệ

11.

Trong nền kinh tế tri thức, yếu tố đóng vài trò quan trọng nhất là

a)

giáo dục và văn hoá.​

b)

tài nguyên và lao động.

c)

khoa học và công nghệ.​

d)

vốn đầu tư và thị trường.

12.

Cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu Kinh tế theo hướng từ kinh tế

a)

nông nghiệp sang kinh tế công nghiệp.

b)

nông nghiệp sang kinh tế dịch vụ.

c)

công nghiệp sang kinh tế dịch vụ.

d)

công nghiệp sang kinh tế tri thức.

13.

Toàn cầu hoá là quá trình

a)

liên kết các quốc gia trên thế giới về nhiều lĩnh vực.

b)

hợp tác về phân công lao động trong sản xuất.

c)

thu hút vốn đầu tư của các nước đang phát triển.

d)

mở rộng thị trường của các nước phát triển.

14.

mở rộng thị trường của các nước phát triển.

a)

Liên minh châu Âu.

b)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

c)

Tổ chức Y tế thế giới.

d)

Quỹ tiền tệ Quốc tế.

15.

IMF là tên viết tắt tiếng Anh của tổ chức nào sau đây?

a)

A. Quỹ Tiền tệ quốc tế.​

b)

Tổ chức Thương mại thế giới.

c)

Ngân hàng thế giới.​​

d)

Tổ chức Y tế thế giới.

16.

Ngân hàng thế giới được viết tắt theo tiếng Anh là

a)

EU

b)

EC

c)

WB

d)

WHO

17.

Cơ sở quan trọng để hình thành các tổ chức liên kết khu vực là

a)

xuất hiện những vấn đề mang tính toàn cầu.

b)

vài trò quan trọng của các công ty xuyên quốc gia

c)

sự tương đồng về địa lí, văn hoá, xã hội.

d)

sự phân hoá giàu - nghèo giữa các nhóm nước.

18.

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ được thành lập vào năm

a)

1994

b)

1957

c)

1967

d)

1991

19.

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ có tên viết tắt là

a)

A. APEC

b)

B. IMF

c)

D. ASEAN

d)

C. NAFTA

20.

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ gồm các quốc gia thành viên là

a)

Hoa Kì, Ca-na-đa, Mê-hi-cô.

b)

Bra-xin, Me-hi-cô, Hoa Kì.

c)

Bra-xin, Ca-na-đa, Pê-ru.    

d)

Ác-hen-ti-na, Pê-ru, Chi-lê.

21.

Quốc gia nào sau đây không phải là thành viên của tổ chức Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ?

a)

mexico

b)

hoa kỳ

c)

canada

d)

cô lôm bi a

22.

Quốc gia nào sau đây là thành viên của tổ chức Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ?

a)

canada

b)

chi lê

c)

bra xin

d)

ác hen ti na

23.

Việt Nam là thành viên của những tổ chức liên kết khu vực nào sau đây?

a)

EU và ASEAN.​

b)

APEC và ASEAN.

c)

NAFTA và APEC.​

d)

NAFTA và EU.

24.

Tổ chức liên kết khu vực nào sau đây được thành lập năm 1967?

a)

Hiệp hội các nước Đông Nam Á.​

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.

c)

Thị trường chung Nam Mĩ.​

d)

Liên minh châu Âu.

25.

ASEAN là tên viết tắt của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào?

a)

Hiệp hội các nước Đông Nam Á. ​

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.

c)

Thị trường chung Nam Mĩ.        

d)

Liên minh châu Âu.

26.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây được thành lập năm 1991?

a)

Hiệp hội các nước Đông Nam Á.  

b)

Hiệp ước tự dothương mại Bắc Mĩ.

c)

Thị trường chung Nam Mĩ.          

d)

Liên minh châu Âu.

27.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây được thành lập năm 1989?

a)

Hiệp hội các nước Đông Nam Á.​

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.

c)

Thị trường chung Nam Mĩ.  

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

28.

Ảnh hưởng tích cực của khu vực hoá kinh tế là

a)

tạo lập thị trường khu vực rộng lớn.  

b)

sự phụ thuộc chặt chẽ về chính trị.

c)

giảm sút sự tự chủ về kinh tế.          

d)

giảm sút quyền lực quốc gia.

29.

Đặc điểm nổi bật của thương mại thế giới hiện nay là

a)

phát triển rất mạnh ở các nước đang phát triển.

b)

cán cân thương mại âm ở các nước công nghiệp mới.

c)

tốc độ tăng trưởng cao hơn tăng trưởng kinh tế.

d)

các nước được tự do lưu thông hàng hoá.

30.

Ý nào sau đây không phải đặc điểm của các công ty xuyên quốc gia?

a)

Có nguồn của cải vật chất rất lớn.      

b)

Chi phối các ngành kinh tế quan trọng.

c)

Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia.

d)

Hoạt động mạnh trong lĩnh vực du lịch.

31.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây có sự tham gia của nhiều nước ở nhiều châu lục khác nhau?

a)

Hiệp hội các nước Đông Nam Á.  

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.

c)

Thị trường chung Nam Mĩ.        

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

32.

Lĩnh vực kinh tế nào sau đây chiếm tỉ trọng ngày càng lớn trong đầu tư nước ngoài hiện nay của thế giới?

a)

dịch vụ

b)

viễn thông

c)

giáo dục

d)

hàng không

33.

Ý nào sau đây không biểu hiện xu hướng toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thương mại thế giới phát triển mạnh.  

b)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.  

d)

Đô thị hoá diễn ra nhanh chóng.

34.

Các tổ chức liên kết khu vực được hình thành khôngdựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

Chung mục tiêu, lợi ích phát triển.

b)

Sự tương đồng về địa lí, văn hoá, xã hội.

c)

Chịu chung sức ép cạnh tranh.  

d)

Sự bùng nổ của công nghệ hiện đại.

35.

Toàn cầu hoá kinh tế được biểu hiện ở

a)

thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

b)

mở rộng hợp tác giáo dục và đào tạo.

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh mẽ.

d)

sự hợp tác toàn diện giữa hai nước.

36.

Ý nào sau đây không phải tác động tích cực của toàn cầu hoá kinh tế?

a)

Gia tăng khoảng cách giàu - nghèo.​

b)

Tăng nhanh đầu tư quốc tế.

c)

Thúc đẩy sản xuất phát triển mạnh.  ​

d)

Mở rộng hợp tác quốc tế.

37.

Vài trò to lớn của tổ chức Thương mại Thế giới là

a)

tăng giá trị xuất khẩu của các nước phát triển.

b)

giảm nhập khẩu của các nước đang phát triển

c)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

thúc đẩy tự do hoá thương mại.

38.

Các hoạt động dịch vụ thu hút đầu tư nước ngoài mạnh nhất hiện nay là

a)

văn hoá, giáo dục, khoa học.          

b)

tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.

c)

chứng khoán, bất động sản, hàng không.      

d)

viễn thông, y tế, đường biển.

39.

Hiện nay trung bình mỗi năm dân số thế giới tăng thêmgần

a)

80tr ng

b)

70tr ng

c)

60tr ng

40.

Dự kiến dân số có thể ổn định vào năm 2025 với số dân khoảng

a)

6 tỉ ng

b)

7 tỉ ng

c)

8 tỉ ng

d)

9 tỉ ng

41.

Dân số thế giới tăng quá nhanh dẫn đến hiện tượng

a)

bùng nổ dân số

b)

già hoá dân số

c)

đô thị hoá

d)

công nghiệp hoá

42.

Dân số thế giới phát triển nhanh nhất vào thời gian nào sau đây?

a)

Đầu thế kỉ XIX

b)

Nửa sau thế kỉ XX.

c)

Cuối thế kỉ XIX.

d)

Nửa đầu thế kỉ XX.

43.

Hai quốc gia có dân số đông nhất thế giới hiện nay là

a)

Trung Quốc và Ấn Độ.

b)

Trung Quốc và LB Nga.

c)

Ấn Độ và Hoa Kì.

d)

Nhật Bản và Hoa Kì.

44.

Ở một vài nước đang phát triển còn xảy ra tình trạng

a)

dân số không tăng.

b)

dân số tăng chậm.

c)

già hoá dân số. ​

d)

bùng nổ dân số.

45.

Vấn đề dân số nổi bật ở các nước phát triển là

a)

bùng nổ dân số.

b)

già hoá dân số.

c)

gia tăng dân số quá nhanh.

d)

gia tăng dân số quá chậm.

46.

Loại khí nào là nguyên nhân trực tiếp gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

CFCS

b)

N02.​

c)

CO2.

d)

CH4.

47.

Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới diễn ra

a)

ở hầu hết các quốc gia

b)

chủ yếu ở các nước phát triển.

c)

chủ yếu ở các nước đang phát triển.

d)

chủ yếu ở châu Phi và châu Mỹ- la- tinh.

48.

Những vấn đề nổi bật mang tính toàn cầu hiện nay là

a)

nội chiến và khủng hoảng kinh tế.

b)

dân số, môi trường và khủng bố.

c)

cháy rừng, đô thị hoá và dịch bệnh.

d)

nạn đói, hạn hán và thiên tai.

49.

Vấn đề quan tâm đặc biệt của toàn nhân loại chính là

a)

nhập phế thải của các nước đang phát triển từ nước phát triển.

b)

. ô nhiễm và suy thoái môi trường toàn cầu.

c)

khai thác rừng dẫn đến hoang mạc ở châu Phi.

d)

hiện tượng hoang mạc hóa đang diễn ra ở nhiều nơi.

50.

Biểu hiện của bùng nổ dân số là

a)

tỉ suất sinh quá cao.

b)

tỉ suất tử thấp.

c)

số người già nhiều.

d)

tuổi thọ trung bình cao.

51.

Biểu hiện của già hoá dân số ở các nước phát triển hiện nay là

a)

tỉ lệ người dưới 15 tuổi tăng.

b)

tỉ lệ người trên 65 tuổi giảm.

c)

tuổi thọ trung bình thấp.​        

d)

tỉ lệ người trên 65 tuổi cao

52.

Già hoá dân số không thể hiện ở

a)

tỉ lệ người dưới 15 tuổi thấp.      

b)

số người tăng thêm mỗi năm nhiều.

c)

tuổi thọ trung bình ngày càng tăng.

d)

tỉ lệ người trên 65 tuổi tăng.

53.

Ý nào không đúng khi nói về hiện tượng già hóa dân số thế giới ?

a)

Tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp    

b)

Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao

c)

Tuổi thọ trung của dân số ngày càng tăng  

d)

Gia tăng dân số đạt mức trung bình

54.

Lượng khí thải đưa vào khí quyển ngày càng tăng  tới hàng chục tỉ tấn mỗi năm chủ yếu là do

a)

con người sử dụng nhiên liệu ngày càng nhiều.

b)

các nhà máy, xí nghiệp ngày càng nhiều.

c)

các phương tiện giao thông ngày càng nhiều.

d)

hiện tượng cháy rừng trên diện tích rộng.

55.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra ô nhiễm biển và đại dương

a)

chất thải chưa được xử lý đổ trực tiếp ra sông, hồ.

b)

các sự cố đắm tàu, rửa tàu, tràn dầu, vận chuyển dầu thô.

c)

thuốc trừ sâu, phân hóa học từ các đồng ruộng.

d)

lượng khí thải CFCs thải vào khí quyển ngày càng lớn.

56.

Nhiệt độ toàn cầu tăng lên là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Dân số thế giới tăng nhanh.      

b)

Khai thác quá mức tài nguyên.

c)

Chất thải từ ngành công nghiệp.

d)

Sự tăng lượng CO2 trong khí quyển.

57.

Gây ra hiệu ứng nhà kính là do nguyên nhân chính nào sau đây?

a)

Do sự tăng lượng CO2 đáng kể trong khí quyển.

b)

Do dân số thế giới tăng quá nhanh.

c)

Do mực nước biển ngày càng dâng cao.

d)

Do sử dụng các chất độc hại trong sản xuất nông nghiệp

58.

Ý nào không đúng  về hiện tượng già hóa dân số ở các nước phát triển ?

a)

Tỉ lệ tử không tăng, tỉ lệ người già ít.            

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên rất thấp.

c)

Tỉ lệ người trong độ tuổi lao động ngày càng tăng.  

d)

Tỉ lệ tử tăng, tuổi thọ trung bình tăng.

59.

Biến đổi khí hậu toàn cầu chủ yếu là do

a)

con người đã đổ các chất thải sinh hoạt và công nghiệp vào sông hồ.

b)

con người đã đưa một lượng khí thải lớn vào khí quyển.

c)

các sự cố đắm tàu, tràn dầu vỡ ống dầu.

d)

các thảm họa như núi lửa, cháy rừng làm tăng nhiệt độ Trái Đất.

60.

Hiện nay, sự ổn định và hòa bình thế giới đang bị đe dọa trực tiếp bởi

a)

sự bùng nổ dân số của nhiều nước trên thế giới.

b)

ô nhiễm môi trường ngày càng trầm trọng.

c)

xung đột sắc tộc, tôn giáo và nạn khủng bố.

d)

tình trạng tranh chấp các nguồn tài nguyên.

61.

Trong cơ cấu độ tuổi của dân số trên thế giới hiện nay thì tỉ lệ người

a)

dưới 15 tuổi ngày càng cao.

b)

độ tuổi trung bình ngày càng thấp.

c)

trên 60 tuổi ngày càng lớn.

d)

tỷ lệ người trong độ tuổi lao động ngày càng lớn.

62.

Hiệu ứng nhà kính dẫn đến hậu quả trực tiếp là

a)

tan băng ở hai cực.​

b)

nước biển dâng cao.

c)

nhiệt độ Trái Đất tăng.

d)

thủng tầng ô-dôn

63.

Ý nào sau đây không phải biểu hiện của bùng nổ dân số?

a)

Mức sinh trung bình quá cao.        

b)

Mức tử giảm nhanh hơn mức sinh.

c)

Số người tăng hàng năm quá nhiều.

d)

Số người già ngày càng nhiều.

64.

Những thách thức lớn mà toàn cầu hóa tạo ra cho tất cả các nước trên thế giới là

a)

chủ động khai thác thành tựu khoa học của các nước khác.

b)

chuyển giao những thành tựu mới về khoa học, công

c)

tài nguyên khai thác quá mức, môi trường suy thoáinghiêm trọng.

d)

thực hiện chủ trương đa phương hoá trong quan hệ quốc tế

65.

Một trong những nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường ở các nước đang phát triển hiện nay là

a)

nhận chuyển giao công nghệ lỗi thời.    

b)

bị áp đặt lối sống và nền văn hoá khác.

c)

phát triển các ngành, kinh tế mũi nhọn.

d)

chủ động khai thác công nghệ tiên tiến.

66.

TỈ SUẤT GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA THẾ GIỚI VÀ CÁC NHÓM NƯỚC QUA CÁC GIAI ĐOẠN

(Đơn vị: %)

Thế giới

/nhóm nước

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

qua các giai đoạn

 

1950-1955

1965-1970

1985-1990

1990-1995

1995-2000

2010-2015

Thế giới

1,8

2,1

1,6

1,5

1,4

1,2

Các nước phát triển

1,2

0,8

0,6

0,2

0,2

0,1

Các nước đang phát triển

2,0

2,6

1,9

1,9

1,7

1,4

Để thể hiện tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của các nhóm nước qua các giai đoạn, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

miền

b)

kết hợp

c)

tròn

d)

cột

67.

CƠ CẤU DÂN SỐ PHÂN THEO NHÓM TUỔI CỦA THẾ GIỚI

(Đơn vị: %)

Nhóm tuổi

Thế giới/nhóm nước

Năm 2000

Năm 2015

 

0-14

15-64

Trên 65

0-14

15-64

Trên 65

Thế giới

30,2

63,0

6,8

26,1

65,6

8,3

Các nước phát triển

18,2

67,5

14,3

16,4

66,0

17,6

Các nước đang phát triển

33,1

61,9

5,0

28,1

65,5

6,4

 

Cơ cấu dân số của các nước đang phát triển thay đổi theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ lệ người ở nhóm tuổi 0 - 14 và trên 65, tăng tỉ lệ người ở nhóm tuổi 15-64.

b)

Tăng tỉ lệ người ở nhóm tuổi 0-14, giảm tỉ lệ người ở nhóm tuổi 15-64 và trên 65.

c)

Giảm tỉ lệ người ở nhỏm tuổi 0-14, tăng tỉ lệ người ở nhóm tuổi 15-64 và trên 65.

d)

Giảm tỉ lệ người ở nhóm tuổi 0 - 14 và 15 - 64, tăng tỉ lệ người ở nhóm tuổi trên 65.

68.

Về mặt thương mại, toàn cầu hóa mang lại cơ hội gì cho các nước đang phát triển?

a)

Nhanh chóng đón đầu công nghệ hiện đại.

b)

Nhận chuyển giao công nghệ hiện đại.

c)

Áp dụng công nghệ tiên tiến vào sản xuất.

d)

Hàng hoá có điều kiện lưu thông rộng rãi.

69.

Trong xu thế toàn cầu hóa, các nước đang phát triển phải đối mặt với những thách thức gì?

a)

Hàng hoá có điều kiện lưu thông rộng rãi.

b)

Đón đầu những thành tựu khoa học tiên tiến

c)

Bị áp đặt lối sống, văn hoá của các siêu cường.

d)

Chủ động khai thác các công nghệ hiện đại.

70.

Câu 1: Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là

a)

tây ôn đới

b)

tín phong

c)

gió phơn

d)

gió mùa

71.

Câu 2: Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết

a)

A. lạnh, ẩm.

b)

B. ấm, ẩm

c)

C. lạnh, khô.

d)

D. ấm, khô.

72.

Câu 3: Nhịp điệu dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát

a)

A. hướng các dòng sông.

b)

B. hướng các dãy núi.

c)

C. chế độ nhiệt.

d)

D. chế độ mưa.

73.

Câu 4: Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở khu vực đồi núi nước ta là quá trình

a)

phong hoá

b)

bóc mòn

c)

bồi tụ

d)

rửa trôi

74.

Câu 5: Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ có hướng chủ yếu là

a)

tây nam

b)

đông nam

c)

đông bắc

d)

tay bắc

75.

Câu 6: Gió mùa đông bắc xuất phát từ

a)

A. biển Đông.

b)

B. Ấn Độ Dương.

c)

C. áp cao Xibia

d)

D. vùng núi cao.

76.

Câu 7: Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta theo hướng

a)

tây bắc

b)

đông nam

c)

đông bắc

d)

tây nam

77.

Câu 8: Tính chất của gió mùa mùa hạ là

a)

A. nóng, khô.

b)

nóng ẩm

c)

lạnh ấm

d)

lạnh khô