Font size
WorksheetsHàng của số thập phân
Total questions: 38
Worksheet time: 21mins
Trong các phân số 109; 35117; 10019;19100; 1000241;5671000 có các phân số thập phân là:
9100;5671000
109;10019;19100; 1000241;5671000
109;10019;1000241
109;10019;19100
Viết 107 dưới dạng số thập phân là
7,0
0,7
0,07
70,0
Viết 100013 dưới dạng số thập phân ta được:
0,00013
0,0013
0,013
0,13
Viết 10003704 dưới dạng số thập phân là:
3,74
37,04
37,4
3.704
Số 10162 viết dưới dạng hỗn số là
162 101
162 1001
16 1002
16 102
Viết 100025 dưới dạng số thập phân là
0,25
0,025
0,0025
2,5
10 27 = ...
2,7
0,27
270
0,027
2100021 = ...
2,21
2.021
2021
221
Viết 52 dưới dạng số thập phân là:
0,4
0,5
0,6
0,7
2mm =10002m = ... m
0,00002
0,002
0,02
00,02
4g= 10004kg = ... kg
0,4
0,04
0,004
0,0004
3 cm = 1003 m = ..... m
0,003
0,03
00,3
3,0
8mm = 10008m = .... m
0,008
0,0008
0,08
8,00
6g = 10006kg = ... kg
0,06
0,006
0,0006
0,6
2m 2dm = ....... m
22
2,2
220
Trong số 12,68
chữ số 2 thuộc hàng .......
đơn vị
chục
trăm
nghìn
Trong số 12,68
chữ số 1 thuộc hàng .......
đơn vị
chục
trăm
nghìn
Trong số 12,68
chữ số 6 thuộc hàng .......
đơn vị
chục
phần mười
phần trăm
Số dưới đây có chữ số 2 ở phần trăm?
0,2005
0,0205
0,0025
0,0502
Trong các phân số 109; 35117; 10019;19100; 1000241;5671000 có các phân số thập phân là:
9100;5671000
109;10019;19100; 1000241;5671000
109;10019;1000241
109;10019;19100
Số thập phân: Tám phẩy không sáu. viết là:
8,6
806
8,06
6,08
Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 30mm = .........m.
0,3
0,03
0,003
3,00
Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 7dm = ........m.
7,0
7,07
0,7
0,07
Một vườn hoa quả có diện tích 850m2, hỏi diện tích của vườn hoa quả đó là bao nhiêu hecta?
8,5
8,05
0,085
0,85
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 75mm = ………dm
0,75
7,5
75
0,075
Chữ số 6 trong số thập phân 29,688 là:
Chữ số hàng đơn vị
Chữ số hàng phần mười
Chữ số hàng phần trăm
Chữ số hàng phần nghìn
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 203cm = .................m.
20,3
0,03
2,03
0,203
Chữ số 4 trong số thập phân 8,874 là:
chữ số hàng đơn vị
chữ số hàng phần mười
chữ số hàng phần trăm
chữ số hàng phần nghìn
Số thập phân nào phù hợp với hình bên?
29
2,9
2,09
0,29
101 = .......
1
0,1
0,01
0,001
103 = ......
3
0,03
0,3
0.003
1032 = ......
3,2
0,32
0,23
0.032
1000832 = ......
83,2
0,832
0,823
0.0832
7109 = ......
7,9
0,79
790
0,079
74810092 = ......
748,902
748,92
748,092
74,892
0,8 = ......
1008
108
10008
80
0,087 = ......
10087
1087
100087
870
0,006 = ......
1006
106
10006
10 0006
