wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hàng của số thập phân

Total questions: 38

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phân số 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân là:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}

2.

Viết 710\frac{7}{10} dưới dạng số thập phân là

a)

7,0

b)

0,7

c)

0,07

d)

70,0

3.

Viết 131000\frac{13}{1000} dưới dạng số thập phân ta được:

a)

0,00013

b)

0,0013

c)

0,013

d)

0,13

4.

Viết 37041000\frac{3704}{1000} dưới dạng số thập phân là:

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3.704

5.

Số 16210\frac{162}{10} viết dưới dạng hỗn số là

a)

162 110162\ \frac{1}{10}

b)

162 1100162\ \frac{1}{100}

c)

16 210016\ \frac{2}{100}

d)

16 21016\ \frac{2}{10}

6.

Viết 251000\frac{25}{1000} dưới dạng số thập phân là

a)

0,25

b)

0,025

c)

0,0025

d)

2,5

7.

2710  = ...\frac{27}{10\ }\ =\ ...

a)

2,7

b)

0,27

c)

270

d)

0,027

8.

 2211000 = ...\ 2\frac{21}{1000}\ =\ ...

a)

2,21

b)

2.021

c)

2021

d)

221

9.

Viết 25\frac{2}{5} dưới dạng số thập phân là:

a)

0,4

b)

0,5

c)

0,6

d)

0,7

10.

2mm =21000m = ... m2mm\ =\frac{2}{1000}m\ =\ ...\ m

a)

0,00002

b)

0,002

c)

0,02

d)

00,02

11.

4g= 41000kg = ... kg4g=\ \frac{4}{1000}kg\ =\ ...\ kg

a)

0,4

b)

0,04

c)

0,004

d)

0,0004

12.

3 cm = 3100 m = ..... m3\ cm\ =\ \frac{3}{100}\ m\ =\ .....\ m

a)

0,003

b)

0,03

c)

00,3

d)

3,0

13.

8mm = 81000m = .... m8mm\ =\ \frac{8}{1000}m\ =\ ....\ m

a)

0,008

b)

0,0008

c)

0,08

d)

8,00

14.

6g = 61000kg = ... kg6g\ =\ \frac{6}{1000}kg\ =\ ...\ kg

a)

0,06

b)

0,006

c)

0,0006

d)

0,6

15.

 2m 2dm = ....... m

a)

22 

b)

2,2

c)

220

16.

Trong số 12,68

chữ số 2 thuộc hàng .......

a)

đơn vị

b)

chục

c)

trăm

d)

nghìn

17.

Trong số 12,68

chữ số 1 thuộc hàng .......

a)

đơn vị

b)

chục

c)

trăm

d)

nghìn

18.

Trong số 12,68

chữ số 6 thuộc hàng .......

a)

đơn vị

b)

chục

c)

phần mười

d)

phần trăm

19.

Số dưới đây có chữ số 2 ở phần trăm?

a)

0,2005

b)

0,0205

c)

0,0025

d)

0,0502

20.

Trong các phân số 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân là:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}

21.

Số thập phân: Tám phẩy không sáu. viết là:

a)

8,6

b)

806

c)

8,06

d)

6,08

22.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 30mm = .........m.

a)

0,3

b)

0,03

c)

0,003

d)

3,00

23.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 7dm = ........m.

a)

7,0

b)

7,07

c)

0,7

d)

0,07

24.

Một vườn hoa quả có diện tích 850m2, hỏi diện tích của vườn hoa quả đó là bao nhiêu hecta?

a)

8,5

b)

8,05

c)

0,085

d)

0,85

25.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:        75mm = ………dm

a)

0,75

b)

7,5

c)

75

d)

0,075

26.

Chữ số 6 trong số thập phân 29,688 là:

a)

Chữ số hàng đơn vị

b)

Chữ số hàng phần mười        

c)

Chữ số hàng phần trăm

d)

Chữ số hàng phần nghìn

27.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 203cm = .................m.

a)

20,3

b)

0,03

c)

2,03

d)

0,203

28.

Chữ số 4 trong số thập phân 8,874 là:

a)

chữ số hàng đơn vị

b)

chữ số hàng phần mười

c)

chữ số hàng phần trăm

d)

chữ số hàng phần nghìn

29.

Số thập phân nào phù hợp với hình bên?

a)

29

b)

2,9

c)

2,09

d)

0,29

30.

110\frac{1}{10}  = .......

a)

1

b)

0,1

c)

0,01

d)

0,001

31.

310\frac{3}{10}  = ......

a)

3

b)

0,03

c)

0,3

d)

0.003

32.

3210\frac{32}{10}  = ......

a)

3,2

b)

0,32

c)

0,23

d)

0.032

33.

8321000\frac{832}{1000}  = ......

a)

83,2

b)

0,832

c)

0,823

d)

0.0832

34.

79107\frac{9}{\text{10}}  = ......

a)

7,9

b)

0,79

c)

790

d)

0,079

35.

74892100748\frac{92}{\text{100}}  = ......

a)

748,902

b)

748,92

c)

748,092

d)

74,892

36.

0,8 = ......

a)

8100\frac{8}{100}  

b)

810\frac{8}{10}  

c)

81000\frac{8}{1000}  

d)

80

37.

0,087 = ......

a)

87100\frac{87}{100}  

b)

8710\frac{87}{10}  

c)

871000\frac{87}{1000}  

d)

870

38.

0,006 = ......

a)

6100\frac{6}{100}  

b)

610\frac{6}{10}  

c)

61000\frac{6}{1000}  

d)

610 000\frac{\text{6}}{\text{10 000}}