wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN Tập Toán

Total questions: 33

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Hình hộp chữ nhật gồm bao nhiêu mặt

a)

4 mặt

b)

6 mặt

c)

8 mặt

d)

12 mặt

2.

Số cạnh và số đỉnh của hình lập phương lần lượt là :

a)

8 cạnh và 12 đỉnh

b)

6 cạnh và 12 đỉnh

c)

12 cạnh và 8 đỉnh

d)

9 cạnh và 9 đỉnh

3.

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật trên là:

a)

131cm2

b)

125cm2

c)

166cm2

d)

210cm2

4.

Thể tích của hình hộp chữ nhật trên là:

a)

166cm3

b)

120cm2

c)

96cm3

d)

140cm3

5.

Đoạn thẳng PQ dài:

a)

6cm

b)

4cm

c)

9cm

d)

10cm

6.

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật ghép từ hình trên là:

a)

180cm2

b)

228cm2

c)

120cm2

d)

156cm2

7.

Thể tích hình hộp chữ nhật ghép từ hình trên là:

a)

156cm3

b)

0,25cm3

c)

228cm3

d)

216cm3

8.

Ở dưới là triển khai của một hình lập phương. Mặt nào đối diện với mặt V?

a)

Mặt IV

b)

Mặt I

c)

Mặt III

d)

Mặt II

9.

Có bao nhiêu ô được sơn 1 mặt?

a)

6

b)

10

c)

4

d)

8

10.

Tính thể tích hình lập phương.

a)

24cm3

b)

36cm3

c)

54cm3

d)

18cm3

11.

Nếu cạnh của hình lập phương tăng lên gấp 2 lần thì thể thích sẽ tăng bao nhiêu lần?

a)

2 lần

b)

4 lần

c)

8 lần

d)

12 lần

12.

HLP thứ nhất có diện tích xung quanh là 4cm2. HLP thứ hai có diện tích toàn phần là 24cm2. Hỏi cạnh của HLP thứ hai dài hơn cạnh của HLP thứ nhất bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

1cm

b)

2cm

c)

6cm

d)

20cm

13.

Tỉ số phần trăm của 25 và 100

a)

25%

b)

40%

c)

125%

d)

75%

14.

Câu 4: Tỉ số phần trăm của hai số: 12 và 20 là:

a)

A. 60%

b)

B. 6%

c)

C. 0,6%

d)

D. 0,06%

15.

Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 34,456 = ………….

a)

A. 34456%

b)

B. 3445,6%

c)

C. 344,56%

d)

D. 34,456%

16.

Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 24,5 = ………….

a)

A. 2,45%

b)

B. 24,5%

c)

C. 245%

d)

D. 2450%

17.

Câu 13: Một lớp học có 32 em, trong đó có 8 em học giỏi toán. Hãy tìm tỉ số phần trăm học sinh giỏi toán so với sĩ số của lớp?

a)

A. 2,5%

b)

B. 25%

c)

C. 250%

d)

D. 2500%

18.

Tỉ số phần trăm của 20 và 24 là:

a)

0,8333%

b)

8,333%

c)

83,33%

d)

833,3%

19.

Tìm tỉ số phần trăm của 27 và 60

a)

15%

b)

25%

c)

35%

d)

45%

20.

Chuyển số thập phân sang dạng phần trăm:

0,9004

a)

9,004%

b)

90,04

c)

900,4%

d)

90,04%

21.

Tìm tỉ số phần trăm của 120 và 30:

a)

4%

b)

40%

c)

400%

d)

4000%

22.

0,7839=..............%

a)

78,39

b)

7,839

c)

783,9

d)

7839

23.

Anh lấy ra 8 quả táo xanh từ 10 quả táo trong rổ. Tỉ số phần trăm của số táo xanh và số táo trong rổ.

a)

0,8%

b)

8%

c)

80%

d)

800%

24.

Số 0,123 viết thành tỉ số phần trăm là:

a)

123%

b)

1,23%

c)

12,3%

d)

12,03%

25.

Tỉ số phần trăm của 25 và 100

a)

25%

b)

40%

c)

125%

d)

75%

26.

Tỉ số phần trăm của hai số 13,59 là:

a)

15 %

b)

13,5 %

c)

150 %

d)

135%

27.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 24,5 = ………….%

a)

A. 2,45%

b)

B. 24,5%

c)

C. 245%

d)

D. 2450%

28.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 34,456 = ………….%

a)

A. 34456%

b)

B. 3445,6%

c)

C. 344,56%

d)

D. 34,456%

29.

45%

a)

0,405

b)

0,45

c)

4,005

30.

Những số thập phân nào dưới đây lớn hơn số 19,76 ?

a)

18,764

b)

19,8

c)

19,67

d)

21,01

31.

Số 134,96 đọc là:

a)

Một trăm ba tư phẩy chín sáu

b)

Một trăm ba mươi tư phẩy chín sáu

c)

Một trăm ba mươi tư phẩy chín mươi sáu

d)

Một trăm ba mươi tư phẩy chín phần mười, sáu phần trăm

32.
a)

Đúng

b)

Sai

33.

Thế nào là phân số thập phân?

a)

Các phân số có tử số là 10, 100, 1000,...

b)

Các phân số có tử số chia hết cho 10, 100, 1000,...

c)

Các phân số có mẫu số chia hết cho 10, 100, 1000,...

d)

Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000,...