wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Plural Noun (Danh từ số nhiều)

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ số nhiều của "Fox"

a)

foxs

b)

foxes

c)

fox

d)

foxies

2.

Danh từ số nhiều của "tomato"

a)

tomatos

b)

tomatoes

c)

tomatoies

d)

tomatose

3.

Danh từ số nhiều của "strawberry"

a)

strawberrys

b)

strawberryes

c)

strawberry

d)

strawberries

4.

Danh từ số nhiều của "egg"

a)

eggs

b)

egg

c)

egges

d)

eggies

5.

Danh từ số nhiều của "photo"

a)

photoes

b)

photos

c)

photo

d)

photose

6.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


Box

(a)  

7.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


bus

(a)  

8.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


toy

(a)  

9.

Khi danh từ số ít kết thúc là các chữ cái ch, sh, s, x, o, z thì ta thêm ...............để chuyển thành danh từ số nhiều.

a)

es

b)

s

c)

ies

d)

ves

10.

Đối với danh từ tận cùng là “y”:

·         Nếu trước “y” là một phụ âm để sang dạng số nhiều ta đổi thành

a)

-is

b)

-ieses

c)

-ie

d)

-ies

11.

Đối với danh từ tận cùng là “y”:

·         Nếu trước -y là một nguyên âm để sang dạng số nhiều ta thêm .......

a)

-se

b)

-s

c)

-es

d)

-sie

12.

Danh từ số nhiều của "fish"

a)

fishs

b)

fishes

c)

fish

d)

fishies

13.

Danh từ số nhiều của "baby"

a)

babies

b)

babys

c)

babyes

d)

baby

14.
a)

five housess

b)

six houses

c)

five housees

d)

six housees

15.
a)

four girl

b)

four woman

c)

for girls

d)

four girls

16.

Viết danh từ số nhiều của từ:

three (a)  

17.
a)

one lion

b)

four lions

c)

three lions

d)

five lions

18.

five ......................

a)

chair

b)

chaires

c)

chairs

d)

desks

19.

1. hãy chọn danh từ số nhiều của từ

hairbrush.

a)

hairbrushs

b)

hairbrushes

c)

hairbrushies

d)

hairbrush

20.
There are three…..
a)
watch
b)
watchs
c)
watches
d)
watching
21.
Danh từ số ít
a)
chỉ có 1
b)
có từ 1 trở lên
c)
chỉ có 2
d)
có từ 2 trở lên
22.
Danh từ số nhiều
a)
chỉ có 1
b)
có từ 1 trở lên
c)
chỉ có 2
d)
có từ 2 trở lên
23.
one monkey, six…..
a)
monkeys
b)
monkeyss
c)
monkies
24.

................ apple ( một quả táo)

a)
a
b)
an
c)

two

25.

Viết số nhiều của từ :

Dish

a)

Dishs

b)

dishes

c)

dishies

d)

dish

26.

Chair

a)
chaires
b)
chair
c)
chairrs
d)
chairs
27.
I saw three _________ in the park.
a)
rabbites
b)
rabbits
c)
rabbit
28.

Danh từ số nhiều của ruler" là:

a)

ruleres

b)

ruler

c)

rulers

d)

rule

29.

Danh từ số nhiều của "book" là:

a)

bookes

b)

books

c)

bookss

d)

book

30.

Danh từ số ít của "pens" là:

a)

pen

b)

pens

c)

penses

d)

penss

31.

Danh từ số nhiều của "bag" là:

a)

bages

b)

bags

c)

bagss

d)

bag

32.

Danh từ số nhiều của "pencil" là:

a)

pencils

b)

pencil

c)

penciles

d)

pencilss

33.

three ___________

a)

chalk

b)

chalks

c)

chalkes

d)

chalkse

34.

A __________

a)

pencil case

b)

pencil cases

c)

pencilcase

d)

pencil casees

35.

Chuyển "glass" sang danh từ số nhiều

(a)  

36.

a)

Four boy

b)

Four boys

c)

Four boies

37.

a leaf → two ______

a)

leafs

b)

leave

c)

leaves

d)

leafves

38.

Đâu là danh từ số nhiều (plural nouns) của từ


"lady"

a)

ladis

b)

ladies

c)

ladys

39.

Viết danh từ số nhiều (plural nouns) của từ


"class"

(a)  

40.

Viết danh từ số nhiều (plural nouns) của từ


"monkey"

(a)  

41.
a)

Box

b)

boxs

c)

boxes

42.

Viết danh từ số nhiều (plural nouns) của từ


"lunch"

a)

lunches

b)

lunchs

c)

lunch