wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3 ,Hồ Chí Minh

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm HCM, đk tiên quyết để xd CNXH ở VN là j ?

a)

Sự giải phóng gcấp

b)

Độc lập dân tộc

c)

Sự lan tỏa của chủ nghĩa cộng sản

d)

giá trị truyền thống dân tộc

2.

Bước phát triển tất yếu ở VN sau khi nhà nước giành độc lập theo con đường cách mạng vô sản được HCM đưa ra ntn?

a)

Thiết lập lại chế độ pk

b)

Tiến lên CNXH

c)

Tiếp tục duy trì chế độ thuộc địa, nửa pk

d)

Thiết lấp chế độ chủ nghĩa tư bản

3.

HCM bổ sung những nội dung gì thể hiện tính tất yếu vủa CNXH ở VN?

a)

Khát vọng giải phóng dân tộc, đạo đức , văn hóa

b)

Khát vọng giải phóng dân tộc, lòng yêu nước , lòng quê hương

c)

Lòng yêu nước , có lối sống đạo đức, văn hóa

d)

Tinh thần giai cấp , nhân văn , khát vọng giải phóng dtoc

4.

HCM có quan niệm tổng quát khi coi CNXH, CNCS như là một chế dộ xã hội bao gồm các mặt rất phong phú , hoàn chỉnh , trong đó con người được:

a)

Hoàn toàn tự do , phát triển

b)

Phát triển toàn diện, tự do

c)

Nâng cao mức sống , hạnh phúc

d)

Phát triển các mặt , hạnh phúc

5.

Theo HCM , chủ nghĩa xã hội - xã hội mới ở VN được cấu thành từ nội dung của những lĩnh vực nào?

a)

Khoa học, kỹ thuật, chính trị , văn hóa

b)

Kinh tế , công nghệ , kỹ thuật , địa lý

c)

Chính trị, kinh tế , văn hóa , xã hội

d)

Văn hóa , khoa học , lịch sử , địa lý

6.

HCM quan niệm chủ nghĩa xã hội ở nươc sta bằng cách nhấn mạnh đó là một xã hội vì lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân là

a)

Nhằm phát huy tinh thần tập thể về kinh tế xã hội

b)

Nhằm đẩy mạnh phát triển kinh tế và đời sống xã hội

c)

Nhằm nâng cao đời sống vật chất và văn hóa của nhân dân

d)

Nhắm phát triển xã hội và con người xã hội chủ nghĩa

7.

HCM nêu CNXH ở Vn trongys thức, động lực của toàn dân dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản VN là

a)

Điều kiện , nghĩa vụ và quyền lợi, phát triển của toàn các dân tộc

b)

Quyền hạn , động lực và nhu cầu, đấu tranh của toàn dân tộc

c)

Trách nhiệm nghĩa vụ và quyền lợi , động lực của toàn dân tộc

d)

Nghĩa vụ , quyền lợi và đảm bảo thành quả của toàn dân tộc

8.

Đặc trưng củ CNXH được HCM nhấn mạnh ở những điểm nào sau đây

a)

Là một chế độ chính trị do nhân dân là chủ và làm chủ

b)

Là một chế độ xã hội có nên kinh tế phát triển cao, gắn liền với sự phát triển của khoa học kỹ thuật

c)

là một chế độ xã hội có nền kinh tế phát triển cao về văn hóa đạo đức

d)

Tất cả các đáp án trên

9.

Chọn luận điểm đúng với quan điểm HCM về CNXH?

a)

Muốn tiến lên CNXH thì phải phát triển văn hóa

b)

Muốn tiến lên chủ nghĩa xã hội thì phải phát triển kinh tế và văn hóa

c)

Muốn tiến lên CNXH thì phải phát triển khoa học kỹ thuật

d)

Muốn tiến lên CNXH phải phát triển dịch vụ

10.

Mục tiêu chung của CNXh ở VN được HCM khẳng định là :

a)

Giải phóng dân tộc , gp giai cấp, gp con người

b)

Độc lập, tự do cho dtoc, hp cho nhân dân

c)

Giải quyết hài hòa lợi ích của từng gc, tầng lớp các cán bộ trong xhoi

d)

Xây dựng kinh tế , xd ctri, xd văn hóa

11.

Khi trả lời trực tiếp câu hỏi CNXH là j ? HCM đã khẳng định: "NÓi một cách đơn giản và để hiểu là : không ngừng nâng cao đời sống vật chất và tinh thần vủa nhân dân , trước hết là (.......)" . Xác định cụm từ còn thiếu ?

a)

Công nhân , nông dân

b)

Đội ngũ tri thức

c)

Tầng lớp tiểu tư sản dân tộc

d)

Nhân dân lao động

12.

Chọn đáp án đúng với quan điểm HCM về mục tiêu CNXH trên lĩnh vực chính trị

a)

LÀ thể chế chính trị do nhân dân lao động làm chủ , Đảng là của dân , do dân , vì dân

b)

LÀ thể chế chính trị do nhân dân lao động làm chủ, mặt trận tổ quốc là của dân , do dân , vì dân

c)

LÀ thể chế chính trị do nhân dân lao động làm chủ , các tổ chức chính trị - xã hội của dân , do dân , vì dân

d)

LÀ thể chế chính trị do nhân dân lao động làm chủ , Đảng là của dân , do dân , vì dân

13.

Mục tiêu của CNXH trên lĩnh vực kinh tế được HCM khẳng định là :

a)

Nến kinh tế xã hội chủ nghĩa với công - nông nghiệp phát triển hiện đại , tiến bộ , khoa học

b)

Nến kinh tế xã hội chủ nghĩa với công - nông nghiệp hiện đại , khoa học, kỹ thuật tiên tiến

c)

Nến kinh tế xã hội tư bản với công - nông nghiệp phát triển hiện đại , tiến bộ , khoa học

d)

Nến kinh tế xã hội phong kiến với công - nông nghiệp tiến bộ, kỹ thuật , thích ứng với thời đại

14.

Nền kinh tế XHCN ở nước ta được khẳng định trong quan điểm HCM cần tập trung vào phát triển vấn đề j?

a)

Toàn diện công nghiệp, dịch vụ, nông nghiệp

b)

Toàn diện công nghiệp, dịch vụ, thương nghiệp

c)

Toàn diện các ngành mà những ngành chủ yếu là công nghiệp, nông nghiệp , thương nghiệp

d)

Toàn diện công nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp

15.

Chọn đáp án đúng với quan điểm HCM về mục tiêu của CNXH trên lực vực văn hóa là:

a)

Phải làm cho phong trào văn hóa có bề rộng, đồng thời phải có bề sâu

b)

Phải làm cho phong trào văn hóa có bề dài, đồng thời phải có bề sâu

c)

Phải làm cho phong trào văn hóa có bề rộng, đồng thời phải có bề cao

d)

Phải làm cho phong trào văn hóa có bề dài đồng thời phải có bề rộng

16.

Theo quan điểm HCM , động lực ở CNXH ở VN được biểu hiện ở các phương diện:

a)

Vật chất và tinh thần, nội sinh và ngoại sinh

b)

Vật chất và tinh thần, kinh tế và chính trị

c)

Vật chất và tinh thần, kinh tế và ngoại giao

d)

Vật chất và tinh thần, kinh tế văn hóa

17.

HCM khẳng định , lực lượng quan trọng nhất và quyết định nhất trong xây dựng CNXH là :

a)

Kinh tế

b)

KHoa học - kỹ thuật

c)

Con người

d)

Sự giúp đỡ của các nước anh em

18.

Biện pháp để khơi dậy động lực của mỗi cá nhân trong xd CNXH ở VN theo HCM là :

a)

Tác động vào nhu cầu và lợi ích của con người

b)

Tác động vào các động lực chính trị, tinh thần

c)

Phát huy vai trò lãnh đạo của Đảng và quản lý của Nhà nước

d)

Tất cả các đáp án trên

19.

Theo HCM , hạt nhân trong hệ động lực của CNXH là:

a)

Sự lãnh đạo đúng đắn của đảng

b)

Hiệu lực quản lý của nhà nước

c)

VAi trò tập hợp khối đại đoàn kết dân tộc của Mặt trận Tổ quốc VN

d)

Vai trò phản biện của các đoàn thể chính trị - xã hội

20.

Bên cạnh việc chỉ ra các nguồn động lực phát triển , HCM còn lưu ý , cảnh báo và ngăn ngừa các yếu tố kìm hãm sự phát triển của CNXH là :

a)

Chủ nghĩa cá nhân

b)

Bệnh tham ô, lãng phí , quan liêu

c)

SỰ chia rẽ , bè phái , mất đoàn kết

d)

Tất cả các đáp án trên

21.

Khi đánh giá về động lực của CNXH ở VN HCM xác định rất rõ:

a)

Nội lực là quyết định nhất , ngoại lực là rất quan trọng

b)

Ngoại lực là quyết định nhất , nội lực là rất quan trọng

c)

Cả nội lực và ngoại lực đều quan trọng như nhau

d)

Nội lực là quyết định và quan trọng , không cần quan tâm ngoại lực

22.

Từ lú luận chủ nghĩa Mác - leenin, HCM khẳng định có mấy loại hình quá độ chủ nghĩa xã hội

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

HCM theo quan niệm về thời kỳ quá đọ lên XHCN ở VN theo hình thái nào ?

a)

Quá độ gián tiếp cụ thể - từ một xã hội thuộc địa nửa pk sau khi giành đc độc lập đi lên XHCN

b)

Quá độ trực tiếp cụ thể - từ một xã hội nửa pk sau khi giành đc độc lập đi lên XHCN

c)

Quá độ gián tiếp cụ thể - từ một xã hội tư bản chủ nghĩa tiến thẳng lên XHCN

d)

Quá độ trực tiếp cụ thể - từ một nước nông nghiệp lạc hậu tiến lên CNXH sau khi giành đc độc lập

24.

Theo HCM, khi bước vào thời kỳ quá độ lên CNXH, nước ta có đặc điểm lớn nhất là :

a)

Từ một nước nông nghiệp lạc hậu tiến lên CNXH , khong pải kinh qua gd phát triển tư bản chủ nghĩa

b)

Từ một nước tư bản phát triển thẳng lên CNXH không pải kinh qua gd quá độ

c)

Từ một nước tiền tư bản , không pải kinh qua gd phát triển tư bản chủ nghĩa

d)

tất cả các đáp án trên

25.

HCM khẳng định thực chất của thời kỳ quá đọ lên CNXH ở Vn là một quá trình :

a)

Phát triển nền sản xuất cũ rhanhf nền sản xuất mới , tiến bộ

b)

Đẩy mạnh nền sx tư bản chủ nghĩa thành nền sx XHCN

c)

Cải biến nền sx lạc hậu thành nên sx tiên tiến , hiện đại

d)

Tiếp tục cải biến nền sx cũ thành nền sx tiến bộ , khoa học

26.

Do những đặc điểm và tính chất quy định , HCM khẳng định quá độ lên CNXH ở VN là một quá trình ntn?

a)

Phấn đấu không ngừng nghỉ cáu tất cả người dân lao động

b)

Dần dần , khó khăn, phức tạp và lâu dài

c)

Tiến nhanh, tiến mạnh của người dân lao động

d)

Đầy khó khăn phức tạp có nhiều biến cố

27.

Nhiệm vụ lịch sử của thời kỳ quá đọ lên CNXH ở VN theo quan điểm HCM bao gồm những nội dung:

a)

Xây dựng nền tảng vật chất và kỹ thuật cho CNXH

b)

Xây dựng con người mới của CNXH

c)

Xây dựng hệ thống chính trị của CNXH

d)

Xây dựng nền tảng văn hóa của CNXH

28.

HCM nhấn mạnh tính chất tuần tự , dần dần của thời kỳ quá độ và lý giải nên những điểm cơ bản nào ?

a)

Thực sự là cuộc cm làm làm đảo lộn mọi mặt đời sống xã hội

b)

Đảng , nhà nước và nhân dân ta chưa có kinh nghiệm , nhất là trên lĩnh vực kinh tế

c)

Luôn bị các thế lực phản ddoognj trong hay ngoài nước tìm cách chống phá

d)

tất cả

29.

HCM xác định rõ nội dung quan trọng nhất trong lĩnh vực chính trị của thời kỳ quá đọ xây dựng CNXH ở VN là j ?

a)

Củng cố và tăng cường sức mạnh của toàn thế hệ thống chính trị

b)

Giữ vững và phát huy vai trò lãnh đạo của Đảng cộng sản VN

c)

Củng cố và mở rộng mặt trận dân tộc thống nhất

d)

Phát huy vai trò quản lý của nhà nước, nhân dân làm chủ

30.

Trong lĩnh vực kinh tế , HCM đề cấp trên các mặt lực lượng sx, quan hệ sx,cơ chế quản lý kinh tế , và nhấn mạnh đến việc :

a)

Tăng nguồn lực lao đọng trên cơ sở tiến hành công nghệp hóa XHCN

b)

Tăng năng suất lao động trên cơ sở tiến hành công nghệp hóa XHCN

c)

TĂng tỉ lệ lao động trên cơ sở tiến hành tiến hành công nghệ và nông nghiệp hiện đại

d)

Tăng thu nhập bình quân trên cơ sở tiến hành áp dụng khoa học , kỹ thuật hiện đại

31.

HCM chủ trương xd cơ cấu kinh tế ngành ở VN trong thời ký quá độ là :

a)

Thương nghiệp là mặt trận hàng đầu , nông nghiệp là trọng tâm , công nghiệp là cầu nối

b)

công nghiệp là mặt trận hàng đầu , nông nghiệp là trọng tâm , thương nghiệp là cầu nối

c)

Nông nghiệp là mặt trận hàng đầu , công nghiệp là trọng tâm , thương nghiệp là cầu nối

d)

công nghiệp là mặt trận hàng đầu , thương nghiệp là trọng tâm , nông nghiệp là cầu nố

32.

Đối với kinh tế vùng , lãnh thổ , HCM lưu ý phải phát triển đồng thời đều giữa các khu vực nào?

a)

Kinh tế đô thị và kinh tế nông thôn

b)

Vừa vung núi. hải đảo , vừa tạo đk cải thiện và nâng cao đời sống nhân dân

c)

Vừa đảm bảo an ninh , quốc gia cho đat nước

d)

all

33.

Ở nước ta , HCM chủ trương và xd rõ vị trí của từng thành phần kinh tế . tuy nhiên, trong đk cụ thể của đất nước . Người yêu cẩu ưu tiên phát triển :

a)

Kinh tế quốc doanh để tạo nền tảng vật chất cho CNXH

b)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tạo nền tảng vật chất cho CNXH

c)

Kinh tế tư nhân để tạo nền tảng vật chất cho CNXH

d)

Kinh tế tư bản nhà nước tạo nền tảng vật chất cho CNXH

34.

Việc quản lý kinh tế , HCM yêu cầu phải dựa trên cơ sở hạch toán , đem lại hiệu quả cao , sử dụng tốt các đong bẩy trong:

a)

Phát triển sx

b)

Phát triển khoa học kỹ thuật

c)

phát triển thương nghiệp

d)

phát triển nông nghiệp

35.

Trong phát triển sx , HCM chủ trương và chỉ rõ các đk thực hiện nguyên tắc phân phối theo lao động:

a)

Làm theo năng lực , hưởng theo nhu cầu , ko làm ko hưởng

b)

Làm nhiều hưởng nhiều , làm ít hưởng ít , ko làm ko hưởng

c)

Làm nhiều hưởng nhiều , làm ít hưởng nhiều , ko làm nhưng hưởng

d)

Làm nhiều theo yêu cầu , hưởng theo yêu cầu , ko làm nhưng hưởng

36.

GẮn với nguyên tắc phân phối theo lao đọng , HCM chỉ ra sự phù hợp của cơ chế khoán trong sx ntn ?

a)

Là 1 đk của CNXH, nó khuyến khích người công nhân luôn tiến bộ , cho nhà máy tiến bộ

b)

là ích chung và lại lợi riêng

c)

Là tốt , thích hợp và công bằng dưới chế độ ta hiện nay

d)

all

37.

Trên lĩnh vực văn hóa - xã hội trong thời kỳ quá độ xd CNXH ở nước ta , HCM coi trọng việc j ?

a)

Bồi duwongc nhân tài và phát huy năng lực của mỗi người dân trong đất nước

b)

Nâng cao dân chí , đào tạo và sử dụng nhân tài , khẳng định vai trò to lớn của vhoa trong đời sống xh

c)

Củng cố và nâng cao trình đọ dân trí của nhân dân

d)

Phát huy năng lực sáng tạo của nhân dân tronh lĩnh vực văn hóa

38.

Ngtac mang tính pp luận trong thời kỳ quá đọ lên CNXH ở Vn đc HCM xd là :

a)

Xuất phát từ đk khách quan thế giới , từ đk, khả năng của nhân dân

b)

Xuất phát từ đk thực tế, đặc điểm dân tộc , nhu cầu và khả năng của nhân dân

c)

Xuất phát từ đk khách quan trong nc , từ nguyện vọng chính đáng của người dân

d)

Xuất phát từ đk đất nước , sự chuyển dịch của xu hướng quôc tế

39.

HCM xd phương châm thực hiện bước đi trong xd CNXH ở nc ta :

a)

Tiến nhanh, tiến mạnh , đi trc đón đầu , nhưng ko chủ quan nôn nóng

b)

Đẩy mạnh , thực hiện vững chắc bước đi , ko chủ quan nôn nóng

c)

Dần dần, thận trọng từng bước một , từ thấp đến cao , ko chủ quan nôn nóng

d)

Phát huy , đẩy mạnh từng bước một ko chủ quan nôn nóng

40.

Biện pháp cơ bản trong thời kỳ qua đọ đi lên CNXH dduiwocj HCM khẳng định rằng là :

a)

Phát huy sức mạnh của nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản VN

b)

Đem của dân , tài dân , sức dân, làm lợi cho dân dưới sự lãnh đạo của ĐCSVN

c)

Làm lợi cho dân trên cơ sở phát huy trách nhiệm của mooic người trong nc

d)

mọi ng dân đều có quyền làm chủ dưới chế độ XHCN

41.

Theo HCM, biện pháp nào quan trọng nhất trong xd CNXH ở Vn

a)

Tranh thủ tối đa sự giúp đỡ, viện trợ quốc tế

b)

Huy động các nguồn lực sẵn có trong dân

c)

Kết hợp cải tạo xã hội cũ với xd xh mới

d)

Kết hợp xd và bảo vệ đât nc

42.

Hiện nay việc vận dụng tt HCM về CNXH trong thời kỳ quá độ, cần tập trung vấn đè nào ?

a)

Kiên trì con đg đi lên CNXH bỏ qua chế đọ TBCN

b)

Kiên trì bảo vệ an ninh tổ quốc và chế đọ XHCN

c)

Kiên trì mục tiêu độc lập dân tộc và CNXh

d)

Kiên trì giữ vững lập trg , định hg XHCN

43.

Điểm đặc sắc trong cách tiếp cận của HCM về CNXh là j

a)

Chú ý vai trò của yếu tố kinh tế trong quá trình hình thành , phát triển , và quyết định bản chất của CNXH

b)

Chú ý vai trò của yếu tố chính trị trong quá trình hình thành , phát triển , và quyết định bản chất của CNXH

c)

Xuất phát từ phương tiện văn hóa , đạo đức để nhán diện tính tất yếu của bản chất của CNXH

d)

Xuất phát từ phương tiện kinh tế , văn hóa để nhán diện tính tất yếu của bản chất của CNXH

44.

trong sự ngiệp đổi mới , việc kiên định mục tiêu đôcj lập dân tộc và cnxh theo tt HCM chính là:

a)

Mục tiêu cao cả, bất biến của toàn Đảng , toàn dân ta

b)

Mục tiêu cao cả, nhất quán của toàn Đảng , toàn dân ta

c)

Mục tiêu cao cả, thống nhất của toàn Đảng , toàn dân ta

d)

Mục tiêu cao cả, duy nhất của toàn Đảng , toàn dân ta

45.

Khi vận dụng tt HCM về CNXH vào xd nền kte thị trg, yếu tố nào đc xem là quan trọng nhất

a)

Xây dựng nền kt thị trg hiện đại và hội nhập

b)

Thực hiện nền kte nhiều thành phần , nhiều hình thức sở hữu

c)

Phải biết cách ngăn chặn , phòng tránh các mặt tiêu cực của kte thị trg

d)

Giữ vững định hướng XHCN trong xd nền kte thị trg

46.

HCM đã chỉ dẫn : Xd CNXH là sự nghiệp toàn dân , do Đảng lãnh đạo , pải đem tài dân sức dân, của dân làm lợi cho dân, nghã là phải biết :

a)

Phát huy mọi nguồn lực vốn có trong dân để xd cuộc sống ấm no hạnh phúc cho nhân dân

b)

Phát huy tinh thần đại đoàn kết dân tộc trên cơ sở liên minh công - nông và đội ngũ tri thức

c)

Phát huy sự hỗ trợ, hớp tác quốc té để xd cuộc sống ấm no cho nhân dân

d)

Phát huy các nguồn vốn OPA để cơ sở xd hạ tầng và iến trúc thượng tầng xã hội

47.

Để phát sức mạnh của tòan dtoc nhằm xd mà phát triển đất nước trong tình hình hiện nay theo tt HCM cần pải gq tốt các vđ j ?

a)

Tin dân , dựa vào dân , xác lập quyền làm chủ của nhân dân trên thực tế

b)

CHăm lo mọi mặt đời sống của nhân dân để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực

c)

Thực tiễn nhất quán chiến lược đại đoàn kết dân tộc , tren cơ sở lấy liên minh công - nông- trí thức làm nòng cốt , tạo sự đồng thuận xã hội

d)

all

48.

Trong quan điểm về đặc trưng bản chất của CNXH , HCM có quan niệm tổng quát khi coi CNXH , CNCS như là một (........)bao gồm các mặt phong phú ,hoàn chỉnh . Xd cụm từ còn thiếu?

a)

Chế độ xh

b)

Chế độ chính trị

c)

Chính trị kinh tế

d)

Chế độ văn hóa

49.

Kế thừa vận dụng những quan điểm của HCM về đặc trưng bản chất của CNXH, ĐCSVN khẳng định điều tiên quyết là trong xh đó pải :

a)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên ll sx hiện đại và quan hệ sx tiến bộ , phù hợp

b)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên ll sx hiện đại và ll sx tiến bộ , phù hợp

c)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên sx hiện đại và phù hợp với tính chất và trình độ của qh sx

d)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên quan hệ sx hiện đại , phù hợp với tính chất và trình độ của ll sx

50.

Trong quan điểm HCM về CNXH hẳng định :" làm nhiều hưởng nhiều , làm ít hưởng ít, ko làm thì ko hưởng" là thể hiện chế độ

a)

Quản lý kinh tế

b)

PP theo lao động

c)

Khoản trong sx

d)

Sở hữu trog kinh tế

51.

Những nhân tố đảm bảo thự hiện thắng lợi mục têu xg CNXH ở VN , HCM đã chỉ rõ phải,

a)

Giữ vững và tăng cường vai trò lãnh đạo của Đảng ,sự quản lý của nhà nước

b)

Phát huy tính tích cực , chủ động của các tổ chức chính trị xh

c)

XD đội ngũ cán bộ đủ đức đủ tài đáp ứng vơi yêu cầu của sự nghiệp cm XHCN

d)

all

52.

Để hoàn thành đc những mục tiêu xd XHCN , điều quan trọng theo HCM là pải nhận thức , vận dụng và phát huy tất cả điều j?

a)

Các phương thức xd XHCN

b)

Khối đại đoàn kết dân tộc

c)

Các động lực của CNXH

d)

Các yếu tố ngoại sinh thúc đẩy phát triển xã hôi

53.

Khi nói chuyện tại lớp hướng dẫn giáo viên cấp 2,3 và hôi nghị sư phạm vào táng 7/ 1956 HCM khẳng định : " CNXH là lấy nhà máy , xe lửa , ngân hàng ...làm của chung. Ai làm nhiều thì ăn nhiều , ai làm ít thì ăn ít, ai ko làm thì ko ăn , tất nhiên là trừ (......). Xd cụm từ còn thiếu ?

a)

Những thanh niên , tuổi trẻ và ko đau yếu

b)

những phụ nữ , trẻ con và ng già

c)

Những tầng lớp trung lưu , không ốm đau

d)

những người già cả đau yếu và trẻ con

54.

Xuất phát từ truyền thống tư tưởng , văn hóa phương Đông và phương thức sx ở châu Á, HCM khẳng định (...) thâm nhập vào châu Á dễ hơn ở châu Âu. Xác định cụm từ còn thiếu

a)

Chủ nghĩa cộng sản

b)

Chủ nghĩa tư bản

c)

CM vô sản

d)

lý luân của chủ nghĩa Mác - lênin

55.

Trên cơ sở quan niệm của HCM về đặc trưng bản chất của CNXH, Đảng CS VN bổ sung thêm những đặc trưng bản chất nào sau đây?

a)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

b)

Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân

c)

Các dân tộc trong cộng đồng VN bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ nhau cùng phát triển, có quan hệ hữu nghị hợp tác với nhân dân các nước trên thế giới

d)

Tất cả các đáp án trên