wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 5. Việt Nam từ năm 1918 đến năm 1930

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cuộc bãi công của công nhân Ba Son (8/1925) đã đánh dấu bước tiến mới của phong trào công nhân Việt Nam vì

a)

đã vận động triệt để chủ nghĩa Mác - Lê-nin.

b)

bước đầu đấu tranh có tổ chức và mục đích chính trị.

c)

đã trở thành lực lượng lãnh đạo cách mạng.

d)

đã hoàn toàn chuyển sang đấu tranh tự phát.

2.

Sự kiện quốc tế nào sau đây ảnh hưởng tích cực đến cách mạng Việt Nam sau Chiến tranh thế giới nhất?

a)

Chủ nghĩa thực dân bước vào thời kì suy yếu nghiêm trọng.

b)

Những tổn thất lớn của Pháp trong Chiến tranh thế giới thứ nhất.

c)

Sự thành công của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917.

d)

Chủ nghĩa xã hội phát triển mạnh mẽ, trở thành hệ thống thế giới.

3.

Cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân Việt Nam những năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ nhất mang tính chất nào sau đây?

a)

Triệt để.

b)

Tự giác.

c)

Tự phát.

d)

Cải lương.

4.

Chương trình, Điều lệ của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên đã khẳng định mục đích của tổ chức là

a)

làm cách mạng dân tộc và cách mạng thế giới để đi tới xã hội cộng sản.

b)

tiến hành cách mạng cho thật triệt để, tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.

c)

tiến hành cách mạng tư sản dân quyền, bỏ qua thời kỳ tư bản chủ nghĩa.

d)

chống Pháp giành độc lập dân tộc, thành lập nền quân chủ lập hiến.

5.

Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên có ảnh hưởng mạnh mẽ nhất đến tổ chức cách mạng nào?

a)

Đảng Lập hiến.

b)

Việt Nam Quốc dân đảng.

c)

Tân Việt Cách mạng đảng.

d)

Tâm tâm xã.

6.

Sự bùng nổ của cuộc khởi nghĩa Yên Bái (9/2/1930) xuất phát từ nguyên nhân trực tiếp nào sau đây?

a)

Những thành công của phong trào Xô viết Nghệ - Tĩnh.

b)

Những tác động mạnh mẽ trong sự ra đời của Đảng Cộng sản.

c)

Những di chứng của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 - 1933.

d)

Thực dân Pháp khủng bố sau vụ ám sát trùm mộ phu Ba-danh.

7.

Sự kiện nào sau đây đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu đi vào đấu tranh tự giác?

a)

Cuộc bãi công của công nhân nhà máy sợi Nam Định.

b)

Cuộc bãi công của thợ nhuộm Sài Gòn - Chợ Lớn.

c)

Sự ra đời của Công hội ở Sài Gòn - Chợ Lớn.

d)

Cuộc bãi công của công nhân thợ máy xưởng Ba Son.

8.

Trong quá trình đấu tranh (1919-1925), giai cấp tư sản Việt Nam không lập tờ báo nào sau đây?

a)

Thực nghiệp dân báo.

b)

An Nam trẻ.

c)

Tiếng vang An Nam.

d)

Diễn đàn bản xứ.

9.

Cuộc đấu tranh của công nhân Ba Son thể hiện tinh đoàn kết quốc tế với phong trào đấu tranh của nhân dân ở quốc gia nào?

a)

Nhật Bản.

b)

Hàn Quốc.

c)

Trung Quốc.

d)

Thái Lan.

10.

Nội dung nào sau đây phản ánh điểm khác nhau căn bản trong hoạt động của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên với Việt Nam Quốc dân Đảng?

a)

Tăng cường tổ chức quần chúng đấu tranh vũ trang.

b)

Chuẩn bị những tiền đề cho sự ra đời của Đảng vô sản.

c)

Thường xuyên tiến hành những vụ ám sát cá nhân.

d)

Tập trung phát triển lực lượng cách mạng ở Bắc Kì.

11.

Phong trào công nhân Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất sử dụng hình thức đấu tranh chủ yếu nào sau đây?

a)

Lập hội.

b)

Bãi công.

c)

Mít tinh.

d)

Biểu tình.

12.

Năm 1920, giai cấp công nhân Việt Nam đã thành lập tổ chức nào sau đây?

a)

Đảng Thanh niên.

b)

Đội tự vệ đỏ.

c)

Công hội.

d)

Hội Phục việt.

13.

Tháng 2 năm 1930, Việt Nam Quốc dân đảng phát động cuộc khởi nghĩa trong bối cảnh nào?

a)

Pháp nới lỏng một số quyền tự do dân chủ ở Đông Dương.

b)

Bình lính người Việt trong quân đội Pháp đã sẵn sàng khởi nghĩa.

c)

Hệ thống tổ chức của Đảng chưa xây dựng và củng cố lại.

d)

Những người lãnh đạo đã chuẩn bị chu đáo cuộc khởi nghĩa.

14.

Các cuộc đấu tranh của giai cấp tư sản Việt Nam trong phong trào dân tộc, dân chủ công khai (1919 - 1925) nhằm mục tiêu chủ yếu nào sau đây?

a)

Đòi tự do tín ngưỡng.

b)

Đòi độc lập dân tộc.

c)

Đòi quyền lợi chính trị.

d)

Đòi quyền lợi kinh tế.

15.

Tổ chức cách mạng nào ở Việt Nam trong những năm 20 của thế kỉ XX chú trọng kết nạp binh lính Việt Nam trong quân đội Pháp?

a)

Tân Việt Cách mạng đảng.

b)

Đông Dương Cộng sản đảng.

c)

Việt Nam Quốc dân đảng.

d)

Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

16.

Tổ chức Tâm tâm xã do tầng lớp nào thành lập?

a)

Trí thức tiểu tư sản.

b)

Tư sản.

c)

Nông dân.

d)

Công nhân.

17.

Tại sao từ năm 1925 - 1930 phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam có bước phát triển mới?

a)

Do Pháp phải nhượng bộ sau những cuộc đấu tranh của nhân dân.

b)

Do tác động mạnh mẽ của tư tưởng Mác - Lê-nin.

c)

Do các phong trào dân tộc dân chủ lúc ấy được dẫn dắt bởi giai cấp công nhân.

d)

Do có sự giúp đỡ từ các nước xã hội chủ nghĩa khác.

18.

Tổ chức Tân Việt Cách mạng đảng đi theo con đường nào?

a)

Con đường cách mạng vô sản.

b)

Con đường cách mạng tư sản.

c)

Con đường cách mạng dân chủ tư sản.

d)

Con đường cách mạng dân chủ vô sản.

19.

Chủ trương cách mạng của tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng là gì?

a)

Bạo lực vũ trang để chống Pháp.

b)

Chủ trương đấu tranh bằng biện pháp hoà bình.

c)

Chủ trương đòi quyền lợi về mặt kinh tế.

d)

Chủ trương đấu tranh bằng hình thức biểu tình, bãi công tập thể.

20.

Câu 20. Đặc điểm của phong trào công nhân trong giai đoạn 1 là gì?

a)

Diễn ra lẻ tẻ, chưa có tổ chức và lãnh đạo thống nhất

b)

Đấu tranh có tổ chức, chủ yếu đòi quyền lợi về kinh tế

c)

Diễn ra lẻ tẻ dưới hình thức biểu tình

d)

Diễn ra có tổ chức, chủ yếu sử dụng biện pháp hòa bình

21.

Hai khẩu hiệu thể hiện rõ mục tiêu của phong trào cách mạng 1930 - 1931 ở Việt Nam là

a)

“Chống phát xít” và “Chống chiến tranh”.

b)

“Tự do dân chủ” và “Cơm áo hoà bình”.

c)

“Tăng lương giảm giờ làm” và “Chống Phát xít”

d)

“Đả đảo đế quốc” và “Đả đảo phong kiến”

22.

Trong phong trào dân chủ 1936 - 1939, Đảng phát động phong trào Đông Dương đại hội với mục đích nào sau đây?

a)

Đón tiếp phái viên Chính phủ Pháp.

b)

Tổ chức đấu tranh nghị trường.

c)

Thu thập nguyện vọng của nhân dân.

d)

Đấu tranh đòi ban hành Hiến pháp mới.

23.

Phong trào cách mạng 1936 - 1939 ở Việt Nam là cuộc vận động dân chủ nhưng có mang tính chất dân tộc vì

a)

đoàn kết với nhân dân thế giới đấu tranh chống phát xít.

b)

đã hướng đến một bộ phận nguy hiểm của kẻ thù dân tộc.

c)

có hình thức đấu tranh đa dạng, phong phú, quyết liệt.

d)

đã buộc Pháp phải ban hành các quyền dân sinh, dân tộc, tự quyết.

24.

Điểm khác biệt cơ bản trong chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng của Đảng những năm 1936 - 1939 so với những năm 1930 - 1931 là

a)

đoàn kết giữa ba nước Đông Dương.

b)

đoàn kết với vô sản thế giới.

c)

thành lập mặt trận thống nhất.

d)

hình thành khối liên minh công - nông.

25.

Nội dung nào là đặc điểm của phong trào cách mạng Việt Nam từ tháng 5 năm 1930 đến tháng 8 năm 1930 là gì?

a)

Phát triển rộng khắp thành cao trào.

b)

Bắt đầu xuất hiện các cuộc đấu tranh.

c)

Thất bại do sự đàn áp của Pháp.

d)

Phát triển quyết liệt lên tới đỉnh cao.

26.

Phong trào cách mạng Việt Nam từ tháng 9 năm 1930 đến tháng 1 năm 1931 có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Tạm thời lắng xuống và thất bại.

b)

Bắt đầu phát triển, quy mô nhỏ.

c)

Phát triển lên tới đỉnh cao.

d)

Phát triển rộng khắp thành cao trào.

27.

Nghệ An, Hà Tĩnh là nơi có phong trào cách mạng phát triển mạnh nhất trong những năm 1930 - 1931 chủ yếu vì

a)

có truyền thống đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

b)

có đội ngũ cán bộ Đảng viên sớm trưởng thành.

c)

sớm có chính quyền lãnh đạo cách mạng.

d)

có số lượng công nhân đông nhất cả nước.

28.

Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7 năm 1936 đã chủ trương thành lập mặt trận nào sau đây?

a)

Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.

b)

Mặt trận Nhân dân phản đế Đông Dương.

c)

Mặt trận Dân tộc phản đế Đông Dương.

d)

Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

29.

Phong trào cách mạng 1936 - 1939 ở Đông Dương không xuất hiện hình thức đấu tranh nào sau đây?

a)

Khởi nghĩa từng phần.

b)

Bãi công, bãi thị.

c)

Đưa dân nguyện.

d)

Mít tinh, biểu tình.

30.

Sự kiện nào đánh dấu sự phục hồi lực lượng lãnh đạo cách mạng của Đảng Cộng sản Đông Dương giai đoạn 1932 - 1935?

a)

Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (11/1939).

b)

Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (5/1941).

c)

Đại hội đại biểu lần thứ nhất của Đảng (3/1935).

d)

Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7/1936).

31.

Trong thời kì tồn tại, chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh (1930 - 1931) không thực hiện chính sách kinh tế nào sau đây?

a)

Xóa nợ cho người nghèo.

b)

Ban hành thuế nông nghiệp.

c)

Bãi bỏ các thứ thuế vô lí.

d)

Thực hiện giảm tô.

32.

Việt Nam chịu ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929 - 1933) vì

a)

Việt Nam là thị trường tiêu thụ hàng hóa của tư bản Pháp.

b)

đời sống nhân dân khó khăn, sức mua hàng hóa chậm.

c)

Việt Nam là thuộc địa Pháp, phụ thuộc vào kinh tế Pháp.

d)

kinh tế Việt Nam phát triển theo hướng tư bản chủ nghĩa.

33.

Nhận xét nào sau đây không đúng về phong trào cách mạng 1930 - 1931 ở Việt Nam?

a)

Phong trào cách mạng diễn ra trên quy mô rộng lớn, có tính quyết liệt.

b)

Phong trào có sự tham gia của nhiều giai cấp, có tính thống nhất cao.

c)

Phong trào đã hiện thực hóa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.

d)

Phong trào cách mạng mang tính triệt để, chống đế quốc, phong kiến.

34.

Đến tháng 3/1938, Mặt trận thống nhất Nhân dân phản đế Đông Dương được đổi tên thành

a)

Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam.

b)

Mặt trận thống nhất Dân chủ Đông Dương.

c)

Mặt trận Dân tộc phản đế Đông Dương.

d)

Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.

35.

Chính quyền Xô viết Nghệ An - Hà Tĩnh (1930 - 1931) đã thực hiện chính sách kinh tế nào sau đây?

a)

Tịch thu ruộng đất của địa chủ phong kiến chia cho nông dân.

b)

Tiến hành cải cách ruộng đất theo nguyên tắc công bằng.

c)

Chia ruộng đất công, ruộng đất vắng chủ cho dân cày nghèo.

d)

Ban hành thuế ruộng, thành lập các tổ đội hỗ trợ sản xuất.

36.

Hoàn cảnh quốc tế nào sau đây có tác động tới phong trào cách mạng Việt Nam giai đoạn 1930 - 1931?

a)

Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ và lan rộng sang châu Á.

b)

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ và lan rộng ra khắp châu Âu.

c)

Cuộc đại suy thoái kinh tế thế giới gây hậu quả nặng nề đối với Việt Nam.

d)

Nhật Bản xâm lược, câu kết với Pháp thống trị, bóc lột nhân dân Việt Nam. 

37.

Sự kiện nào mở đầu cho phong trào cách mạng giai đoạn 1930 - 1931?

a)

Cuộc bãi công của công nhân nhà máy dệt Nam Định.

b)

Cuộc bãi công của công nhân Đồn điền cao su Phú Riềng.

c)

Cuộc đấu tranh của công nhân nhà máy điện Chợ Quán (Sài Gòn).

d)

Cuộc đấu tranh của công nhân Mỏ than Hòn Gai (Quảng Ninh).

38.

Sau khởi nghĩa Yên Bái, thực dân Pháp đã thực hiện chính sách nào sau đây?

a)

Tăng cường đàn áp phong trào yêu nước của nhân dân Việt Nam.

b)

Nới lỏng quyền tự do dân chủ cho nhân dân Việt Nam.

c)

Cho phép Việt Nam Quốc dân đảng được tự do hoạt động.

d)

Thực hiện chính sách kinh tế chỉ huy vơ vét tài nguyên.

39.

Nội dung nào sau đây phản ánh diễn biến chính của phong trào cách mạng 1930 - 1931?

a)

Từ tháng 09/1930, phong trào cách mạng bị thực dân Pháp đàn áp và bước vào giai đoạn thoái trào.

b)

Từ tháng 05/1931, phong trào lan rộng ra cả nước, đạt đỉnh cao ở Nghệ An, Hà Tĩnh.

c)

Từ tháng 09/1930, phong trào lan rộng ra cả nước, đạt đỉnh cao ở Nghệ An, Hà Tĩnh.

d)

Từ tháng 09/1930, phong trào diễn ra ở một số địa phương nhân ngày Quốc tế Lao động.

40.

Sự kiện quốc tế nào sau đây có tác động tới phong trào dân chủ ở Việt Nam giai đoạn 1936 - 1939?

a)

Cuộc đại suy thoái kinh tế thế giới bùng nổ.

b)

Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp.

c)

Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ.

d)

Nhật Bản xâm lược Đông Dương.

41.

Nội dung nào sau đây phản ánh tác động của Chiến tranh lạnh đến quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Dẫn tới sự hình thành trật tự thế giới đa cực.

b)

Đưa các quốc gia khu vực xích lại gần nhau hơn.

c)

Làm cho quan hệ quốc tế căng thẳng, phức tạp.

d)

Làm cho kinh tế của cả Mĩ và Liên Xô suy giảm.

42.

Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) ra đời năm 1949 nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?

a)

Đẩy mạnh chương trình tư nhân hóa xí nghiệp nhà nước

b)

Thúc đẩy sự phát triển xu thế toàn cầu hóa trên thế giới.

c)

Tăng cường sự hợp tác giữa các nước xã hội chủ nghĩa.

d)

Thúc đẩy sự tiến bộ vượt bậc về quân sự của các nước.

43.

Chiến tranh lạnh chấm dứt năm 1989 đã có tác động nào sau đây đến tình hình thế giới?

a)

Phạm vi ảnh hưởng của Mỹ và Liên Xô ngày càng bị thu hẹp.

b)

Chấm dứt hoàn toàn các cuộc nội chiến xung đột trên toàn thế giới.

c)

Nhiều tranh chấp, xung đột được giải quyết bằng biện pháp hòa bình.

d)

Nền kinh tế Tây Âu và Nhật Bản không ngừng phát triển.

44.

Tháng 12/1989, trong cuộc gặp gỡ không chính thức, hai nhà lãnh đạo của Liên Xô và Mĩ là M.Giôc-ba-chop và G.Bu-sơ đã chính thức tuyên bố

a)

hạn chế vũ khí huỷ diệt.

b)

cắt giảm vũ khí hạt nhân.

c)

chấm dứt Chiến tranh lạnh.

d)

chấm dứt chạy đua vũ trang.

45.

Nhân tố chủ yếu nào chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX?

a)

Liên minh châu Âu (EU).

b)

Xu thế toàn cầu hóa.

c)

Sự ra đời của NATO và Vác-sa-va.

d)

Cục diện “Chiến tranh lạnh”.

46.

Sự kiện nào là “sản phẩm” của Chiến tranh lạnh và là cuộc đụng đầu trực tiếp đầu tiên giữa hai phe?

a)

Cuộc chiến tranh Triều Tiên (1950 - 1953).

b)

Cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương của Pháp (1945 - 1954).

c)

Cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam của Mỹ (1954 - 1975).

d)

Cuộc nội chiến ở Campuchia (1979 - 1991).

47.

Để thực hiện Chiến tranh lạnh, Mỹ và Liên Xô đều

a)

thiết lập được chủ quyền trên Mặt trăng.

b)

chế tạo thành công bom nguyên tử.

c)

tham gia vào chiến tranh ở khu vực châu Mỹ.

d)

ban hành hiệp ước cấm vũ khí hạt nhân.

48.

Sự ra đời của tổ chức NATO và Vác-sa-va có tác động nào đến quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Đánh dấu sự phát triển vượt bậc của Mỹ và Liên Xô về quân sự.

b)

Đánh dấu sự xác lập cục diện hai cực, hai phe.

c)

Mở màn cho sự xác lập của các tổ chức quân sự trên thế giới.

d)

Chấm dứt mối quan hệ đồng minh giữa Liên Xô và Mỹ.

49.

Nội dung nào sau đây phản ánh sự thay đổi quan hệ giữa Mỹ và Liên Xô Sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Từ liên minh chống phát xít chuyển sang đối đầu gay gắt.

b)

Hợp tác chặt chẽ để tiêu diệt chủ nghĩa khủng bố trên thế giới.

c)

Chuyển từ đối đầu căng thẳng sang đối thoại, hoà hoãn.

d)

Hợp tác cùng nhau giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn.

50.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hành động của Liên Xô đối với bán đảo Triều Tiên trong thời kỳ Chiến tranh lạnh?

a)

Viện trợ và trực tiếp tham gia vào cuộc chiến tranh với Hàn Quốc.

b)

Xây dựng chính quyền mới thân Liên Xô ở miền Bắc Triều Tiên.

c)

Đưa tên lửa hạt nhân và bom nguyên tử vào sử dụng ở Hàn Quốc.

d)

Phản đối các trạm phỉ hạt nhân hóa trên bán đảo Triều Tiên.

51.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng chính sách của Liên Xô đối với Cuba trong thời kỳ Chiến tranh lạnh?

a)

Thiết lập các căn cứ quân sự và căn cứ hải quân ở Cuba.

b)

Giúp Cuba chế tạo tên lửa hạt nhân để đối trọng với Mỹ.

c)

Tiến hành phi quân sự hóa để tập trung phát triển kinh tế

d)

Đưa quân đội thường trực và tên lửa hạt nhân vào Cuba

52.

Tháng 6 năm 1947, Mỹ đề ra kế hoạch Mácsan không nhằm mục đích nào?

a)

Tạo nên sự đối lập về kinh tế và chính trị giữa các nước Tây Âu và Đông Âu.

b)

Không chế và nô dịch các nước đồng minh của Mỹ ở Tây Âu.

c)

Thành lập liên minh quân sự chống lại Liên Xô và các nước Đông Âu.

d)

Giúp các nước Tây Âu phục hồi nền kinh tế bị tàn phá sau chiến tranh.

53.

Nội dung nào sau đây phản ánh chính sách của Mỹ đối với Cuba trong thời kỳ Chiến tranh lạnh?

a)

Thực hiện phong tỏa hải quân đối với Cuba.

b)

Yêu cầu Cuba phải tiến hành cải cách dân chủ.

c)

Cấm Cuba được phổ biến vũ khí hạt nhân.

d)

Cấm Cuba tham gia vào tổ chức Liên hợp quốc.

54.

Năm 1949, Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử là biểu hiện của

a)

xu thế toàn cầu hóa trên thế giới.

b)

cuộc chạy đua vũ trang đối với Mỹ.

c)

việc phổ biến vũ khí hạt nhân trên thế giới.

d)

cuộc cách mạng xanh trong quân sự.

55.

Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, nước Đức trở thành một tâm điểm đối đầu ở châu Âu giữa hai cực Xô - Mỹ?

a)

Đức là thành trì của chủ nghĩa phát xít trước Chiến tranh thế giới thứ hai.

b)

Nước Đức có chung đường biên giới với Liên Xô và các nước Bắc Âu.

c)

Nước Đức đã hình thành hai nhà nước đối lập ở hai miền Đông -Tây.

d)

Đức là nơi đặt trụ sở của khối Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).

56.

Chiến tranh lạnh là cuộc đối đầu giữa hai siêu cường nào?

a)

Liên Xô và Trung Quốc.

b)

Mỹ và Trung Quốc.

c)

Liên Xô và Mỹ.

d)

Trung Quốc và Anh.

57.

Công trình nào trở thành biểu tượng của Chiến tranh lạnh?

a)

Bức tường Béc-lin.

b)

Cung điện Mùa Đông.

c)

Tượng Nữ thần tự do.

d)

Vạn lí trường thành.

58.

Ý nào sau đây là một trong những nguyên nhân dẫn đến sự bùng nổ của Chiến tranh lạnh?

a)

Mâu thuẫn giữa các nước thắng trận trong Chiến tranh thế giới thứ hai.

b)

Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào cách mạng thế giới.

c)

Sự phát triển của vũ khí tàn cầu hoá.

d)

Sự đối lập về hệ tư tưởng của Liên Xô và Mỹ.

59.

Nguyên nhân sâu xa khiến quan hệ giữa Mỹ và Liên Xô trở nên căng thẳng là gì?

a)

Vì Liên Xô đang tranh chấp thuộc địa với Mỹ.

b)

Mỹ lo ngại sự phát triển của chủ nghĩa xã hội và ảnh hưởng của Liên Xô.

c)

Vì Mỹ muốn trở thành bá chủ thế giới nên cần loại bỏ Liên Xô.

d)

Vì Mỹ đang muốn biến Liên Xô thành "sân sau" của mình.

60.

Sự kiện nào đánh dấu sự bùng nổ của Chiến tranh lạnh?

a)

Tổng thống Mỹ H.To-ru-man đọc diễn văn trước Quốc hội năm 1947.

b)

Mỹ thực hiện kế hoạch phục hưng châu Âu (1948).

c)

Hiệp định tương trợ Xô - Trung được kí kết (1950).

d)

Mỹ thành lập khối quân sự SEATO (1954).