wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10 A3 đáng ghét

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng về tổ chức bộ máy nhà nước của Đại Việt thời phong kiến?

a)

Tổ chức theo thể chế quân chủ lập hiến.

b)

Không ngừng được củng cố, hoàn thiện.

c)

Vai trò quản lí của nhà nước ngày càng chặt chẽ.

d)

Tổ chức theo thể chế quân chủ chuyên chế.

2.

Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt là?

a)

Hình thư

b)

Hình luật

c)

Luật Hồng Đức

d)

Luật Gia Long

3.

Năm 1230, vua Trần Thái Tông đã cho soạn bộ luật nào?

a)

Hình thư

b)

Hình luật

c)

Luật Hồng Đức

d)

Luật Gia Long

4.

Bộ luật nào dưới đây được ban hành dưới thời Nguyễn?

a)

Luật Gia Long

b)

Hình luật

c)

Hình thư

d)

Luật Hồng Đức

5.

Luật pháp của các triều đại phong kiến Đại Việt không đề cao vấn đề nào dưới đây?

a)

Tính dân tộc và chủ quyền quốc gia.

b)

Tính tự trị của các làng xã, châu, huyện.

c)

Quyền lực của vua, quyền lợi của quý tộc, quan lại.

d)

Quyền lợi của nhân dân (trong đó có quyền lợi của phụ nữ).

6.

Nhà nước phong kiến Đại Việt không thực hiện biện pháp nào dưới đây để thúc đẩy sự phát triển của sản xuất nông nghiệp?

a)

Khuyến khích nhân dân khai hoang, lấn biển mở rộng diện tích canh tác.

b)

Lập các chức quan quản lí, giám sát, khuyến khích sản xuất nông nghiệp.

c)

Cho phép nhân dân tùy ý bỏ ruộng hoang nếu không có nhu cầu canh tác.

d)

Vận động nhân dân tham gia đắp đê, phòng lụt trên quy mô lớn.

Hiển thị đáp án

7.

Cây trồng chính của nhân dân Đại Việt thời phong kiến là?

a)

Ngô

b)

Lúa mạch

c)

Lúa mì

d)

Lúa nước

8.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những thành tựu tiêu biểu của thủ công nghiệp Đại Việt?

a)

Thủ công nghiệp truyền thống tiếp tục được duy trì và phát triển.

b)

Xuất hiện nhiều ngành nghề mới, như: làm tranh sơn mài, làm giấy,…

c)

Thế kỉ XVI - XVII, xuất hiện nhiều làng nghề thủ công nổi tiếng cả nước.

d)

Sản xuất thủ công nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo của nhân dân Đại Việt.

9.

Dưới thời Lý, Trần, Lê sơ, các địa điểm trao đổi hàng hóa với nước ngoài được hình thành ở vùng biên giới, như:

a)

Thăng Long (Hà Nội), Vân Đồn (Quảng Ninh),…

b)

Thanh Hà (Thừa Thiên Huế), Hội An (Quảng Nam),…

c)

Gia Định (TP. Hồ Chí Minh), Thăng Long (Hà Nội),…

d)

Vân Đồn (Quảng Ninh), Lạch Trường (Thanh Hóa),…

10.

Ở Đại Việt, thời phát triển, tư tưởng nào được xem là tiêu chuẩn đạo đức cao nhất để đánh giá con người và các hoạt động xã hội?

a)

Yêu nước, thương dân.

b)

Yêu chuộng hòa bình.

c)

Tương thân tương ái.

d)

Nhân nghĩa, đoàn kết.

11.

Đến thời Lê sơ, Nho giáo:

a)

được du nhập vào Đại Việt.

b)

được nâng lên địa vị độc tôn.

c)

bị nhà nước phong kiến kìm hãm.

d)

bị nhân dân bài trừ triệt để.

12.

Một trong những thành tựu quan trọng về kiến trúc của nền văn minh Đại Việt là?

a)

Hoàng Thành Thăng Long

b)

Kinh đô Phong Châu

c)

Thành Cổ Loa

d)

Quần thể tháp Bánh Ít

13.

Nội dung nào sau đây không phải tín ngưỡng của cư dân trong nền văn minh Đại Việt?

a)

Thờ cúng tổ tiên, thờ người có công với đất nước.

b)

Tôn trọng giá trị văn hóa truyền thống.

c)

Thờ Mẫu, thờ Thành hoàng, thờ tổ nghề.

d)

Thờ thần Mặt Trời, thần Sáng Tạo.

14.

Ở Đại Việt, Phật giáo phát triển mạnh mẽ nhất dưới thời kì nào?

a)

Ngô - Đinh

b)

Đinh - Tiền Lê

c)

Lý - Trần

d)

Lê - Nguyễn

15.

Trên cơ sở tiếp thu chữ Hán của người Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ nào?

a)

Chữ Kanji

b)

Chữ La-tinh

c)

Chữ Nôm

d)

Chữ Hangul

16.

Một trong những tác phẩm văn học chữ Nôm tiêu biểu của Nguyễn Du là?

a)

Lục Vân Tiên

b)

Quốc âm thi tập

c)

Chinh phụ ngâm

d)

Truyện Kiều

17.

Đại thành toán pháp là tác phẩm của ai?

a)

Nguyễn Trực

b)

Lương Thế Vinh

c)

Phùng Khắc Khoan

d)

Vũ Hữu

18.

Văn minh Đại Việt có ưu điểm gì?

a)

Phát triển rực rỡ, toàn diện trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.

b)

Chứa đựng nhiều yếu tố duy tâm trong đời sống văn hóa tinh thần.

c)

Thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của các lĩnh vực khoa học, kĩ thuật.

d)

Góp phần tạo ra tính năng động, sáng tạo của các cá nhân và xã hội.

19.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những hạn chế của nền văn minh Đại Việt?

a)

Góp phần tạo ra tính thụ động, tư tưởng quân bình.

b)

Đời sống tinh thần cư dân còn nhiều yếu tố tâm linh.

c)

Lĩnh vực khoa học, kĩ thuật chưa thực sự phát triển.

d)

Các lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn kém phát triển.

20.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của văn minh Đại Việt?

a)

Có sức lan tỏa và ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của văn minh Trung Hoa.

b)

Thể hiện sức sáng tạo, sự lao động bền bỉ của các thế hệ người Việt.

c)

Góp phần bảo tồn, giữ gìn và phát huy thành tựu của văn minh Việt cổ.

d)

Tạo nên sức mạnh dân tộc trọng các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc.

21.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập, tự chủ của dân tộc Việt Nam?

a)

Triều Tiền Lý.   

b)

Triều Ngô.

c)

Triều Lê.

d)

Triều Nguyễn.

22.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

Quân chủ lập hiến     

b)

Dân chủ chủ nô. 

c)

Chiếm hữu nô lệ. 

d)

Quân chủ chuyên chế.

23.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Hình luật.

b)

Hình thư.

c)

Quốc triều hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ

24.

“Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo - Đạo giáo – Nho giáo.      

b)

Phật giáo - Đạo giáo – Tín ngưỡng dân gian.

c)

Phật giáo - Nho giáo – Thiên Chúa giáo.

d)

Nho giáo - Phật giáo – Ấn Độ giáo.

25.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến là

a)

văn học viết và văn học truyền miệng.

b)

văn học nhà nước và văn học dân gian.

c)

văn học dân gian và văn học viết.

d)

văn học nhà nước và văn học tự do.

26.

Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo của nhân dân.

b)

Chứng minh sự phát triển của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.

c)

Góp phần tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập.

d)

Là nền tảng để Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới.

27.

    Đời vua Thái tổ, Thái tông

Thóc lúa đầy đồng trâu chả buồn ăn

Hai câu thơ trên đang nói đến triều đại nào? .

a)

Triều Lý.       

b)

Triều Trần 

c)

Triều Hồ.  

d)

Triều Lê Sơ

28.

Tượng Phật Bà Quan Âm nghìn tay mắt ở chùa Bút Tháp (Bắc Ninh) là thành tựu thuộc về nghệ thuật

a)

Điêu khắc.

b)

Kiến trúc

c)

Sân khấu.   

d)

Chạm khắc

29.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta?

a)

Nhà Lý.

b)

Nhà Trần.

c)

Lê sơ.

d)

Tây Sơn.

30.

Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.

b)

Ghi danh những anh hùng có công với nước.

c)

Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.

d)

Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.

31.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Kế thừa nền văn minh Văn Lang- Âu Lạc.

b)

Dựa trên nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt

c)

Tiếp thu có chọn lọc những thành tựu văn minh bên ngoài.

d)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.

32.

Dưới triều đại phong kiến nhà Lê ( thể kỉ XV), nhà nước cho dựng Bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Khuyến khích nhân tài.

b)

Vinh danh hiền tài.

c)

Đề cao vai trò của nhà vua.

d)

Răn đe hiền tài.

33.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý-Trần.

b)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.

c)

Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.

d)

Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.

34.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?

a)

Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.

b)

Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.

c)

Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.

d)

Sản phẩm nông nghiệp nâng lên hàng đầu khu vực.

35.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công truyền thống ở Đại Việt?

a)

Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước.

b)

Sản xuất được chuyên môn hóa, sản phẩm có chất lượng cao hơn.

c)

Sản phẩm mang nét độc đáo, gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng.

d)

Góp phần quan trọng thúc đẩy thương nghiệp phát triển.

36.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.

b)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.

c)

Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.

d)

Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến Đại Việt được đều mang tính dân chủ.

37.

Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt đã không dẫn đến hệ quả nào dưới đây?

a)

Giữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến.

b)

Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi xã hội.

c)

Nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây.

d)

Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo làm đậm đà bản sắc dân tộc.

38.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Văn minh Đại Việt không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.

b)

là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.

c)

Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế, văn hóa đều phát triển.

39.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

         

a)

Phố Hiến.

b)

Thanh Hà.

c)

Thăng Long..

d)

Hội An.

40.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt nhằm khuyến khích nông nghiệp phát triển?

          

a)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

b)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

d)

Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

41.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

         

a)

Quốc triều hình luật.

b)

Hoàng Việt luật lệ.

c)

Hình thư.

d)

Hình luật.

42.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?

         

a)

Triều Ngô.

b)

Triều Tiền Lý.

c)

Triều Lê.

d)

Triều Nguyễn.

43.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

       

a)

Quân chủ chuyên chế.

b)

Dân chủ chủ nô.

c)

Chiếm hữu nô lệ.

d)

Quân chủ lập hiến.

44.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

      

a)

Thời Lê sơ.

b)

Thời Hồ.

c)

Thời Trần.

d)

Thời Lý.

45.

Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?

         

a)

Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp.

b)

Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc.

c)

Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta.

d)

Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp.

46.

Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

        

a)

Cục bách tác.

b)

Quốc sử quán.

c)

Quốc tử giám.

d)

Hàn lâm viện.

47.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

         

a)

Thăng Long.

b)

Hội An.

c)

Thanh Hà.

d)

Phố Hiến.

48.

Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương gì?

         

a)

Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).

b)

Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện.

c)

Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.

d)

Phát triển Thăng Long với 36 phố phường.

49.

“Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?

        

a)

Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.

b)

Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.

c)

Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.

d)

Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.

50.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến gồm

         

a)

văn học dân gian và văn học viết.

b)

văn học nhà nước và văn học tự do.

c)

văn học viết và văn học truyền miệng.

d)

văn học nhà nước và văn học dân gian.

51.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta?

a)

Tây Sơn.

b)

Lê sơ.

c)

Nhà Trần.

d)

Nhà Lý.

52.

Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.

b)

Ghi danh những anh hùng có công với nước.

c)

Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.

d)

Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.

53.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

         

a)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

b)

Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.

c)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

d)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

54.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?

        

a)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

b)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

d)

Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

55.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước?

         

a)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến.

b)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài nước.

c)

Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác, buôn bán.

d)

Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.