NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetstrắc nghiệm thế giới, loan sử
Total questions: 54
Worksheet time: 54mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra trong hoàn cảnh
a)
A. sau khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.
b)
B. Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc
c)
C. phát xít Đức chuẩn bị tấn công Liên Xô.
d)
D. phát xít Đức đầu hàng quân Đồng minh không điều kiện.
2.
Câu 2: Tham dự Hội nghị Ianta (2-1945) có nguyên thủ của ba cường quốc nào?
a)
A. Anh, Pháp, Mĩ.
b)
B. Liên Xô, Mĩ, Anh.
c)
C. Liên Xô, Mĩ, Trung Quốc.
d)
D. Nga, Mĩ, Anh.
3.
Câu 3: Hội nghị Ianta (2-1945) quyết định thành lập tổ chức quốc tế nào?
a)
A. Hội quốc liên.
b)
B. Liên minh các lực lượng Đồng minh.
c)
C. Liên hợp quốc.
d)
D. Hiệp hội các quốc gia dân chủ thế giới.
4.
Câu 4: Theo thỏa thuận của Hội nghị Ianta (2-1945), các nước Đông Âu thuộc phạm vi ảnh hưởng của cường quốc nào?
a)
A. Mĩ.
b)
B. Liên Xô.
c)
C. Anh.
d)
D. Pháp.
5.
Câu 5: Theo thỏa thuận của các cường quốc tại Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của
a)
A. Các nước Đông Âu.
b)
B. Các nước phương Tây.
c)
C. Mĩ, Anh và Liên Xô.
d)
D. Đức, Pháp và Nhật Bản.
6.
Câu 6: Trật tự thế giới sau chiến tranh thế giới thứ hai gọi là
a)
A. trật tự Vécxai- Oasinh tơn.
b)
B. trật tự hai cực Ianta.
c)
C. trật tự hai cực Đông –Tây.
d)
D. trật tự hai cực Xô – Mĩ.
7.
Câu 7: Nước nào sau đây không tham dự Hội nghị cấp cao ở Ianta?
a)
A. Anh.
b)
B. Mĩ.
c)
C. Pháp.
d)
D. Liên Xô
8.
Câu 8: Nội dung nào không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?
a)
A. Duy trì hòa bình, anh ninh thế giới.
b)
B. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.
c)
C. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.
d)
D. Bình đẳng chủ quyền giữa các nước và quyền tự quyết của các dân tộc.
9.
Câu 9: Sau khi chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc, một trật tự thế giới mới đã được hình thành với đặc trưng lớn là
a)
A. thế giới chia làm 2 phe XHCN và TBCN do Liên Xô và Mĩ đứng đầu mỗi phe.
b)
B. Mĩ và Liên Xô ra sức chạy đua vũ trang.
c)
C. thế giới chìm trong "Chiến tranh lạnh" do Mĩ phát động.
d)
D. loài người đứng trước thảm hoạ "đung đưa trên miệng hố chiến tranh".
10.
Câu 10: Vai trò quan trọng nhất của tổ chức Liên hợp quốc là
a)
A. duy trì hoà bình và an ninh quốc tế.
b)
B. thúc đẩy quan hệ hữu nghị hợp tác giữa tất cả các nước.
c)
C. giải quyết các vụ tranh chấp và xung đột khu vực.
d)
D. giúp đỡ các dân tộc về kinh tế, văn hoá, giáo dục, y tế, nhân đạo.
11.
Câu 11: Nét khác biệt giữa trật tự hai cực Ianta với hệ thống Vecsxai- Oasinhtơn là
a)
A. phân chia thành quả sau chiến tranh
b)
B. hình thành một trật tự thế giới mới
c)
C. thành lập được một tổ chức quốc tế để giám sát và duy trì trật tự thế giới
d)
D. hình thành 2 phe TBCN và phe XHCN
12.
Câu 12: Chính sách đối ngoại Liên Xô trong những năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX?
a)
A. hòa bình, trung lập, không liên kết.
b)
B. tích cực ngăn chặn vũ khí có nguy cơ hủy diệt loài người.
c)
C. bảo vệ hòa bình thế giới, ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc.
d)
D. kiên quyết chống lại các chính sách gây chiến của Mĩ
13.
Câu 13: Vị trí công nghiệp của Liên Xô đã đạt được trong những năm 70 của thế kỉ XX?
a)
A. Đứng đầu thế giới
b)
B. Đứng thứ hai thế giới (sau Mĩ)
c)
C. Đứng thứ ba thế giới
d)
D. Đứng thứ tư thế giới
14.
Câu 14: Năm 1957, Liên Xô đã đạt thành tựu gì về khoa học kĩ thuật
a)
A. Chế tạo thành công bom nguyên tử
b)
B. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo
c)
C. Phóng thành công tàu vũ trụ
d)
D. Đ ưa con người lên mặt trăng
15.
Câu 15: Năm 1949, liên Xô đạt thành tựu nổi bật nào dưới đây?.
a)
A. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.
b)
B. Chế tạo thành công bom nguyên tử.
c)
C. Thực hiện được nhiều kế hoạch dài hạn.
d)
D. Phóng thành công tàu vũ trụ bay vòng quanh trái đất.
16.
Câu 16: Thể chế chính trị của Liên bang Nga được thông qua trong Hiến pháp 12/1993?
a)
A. Quân chủ chuyên chế.
b)
B. Tổng thống Liên bang.
c)
C. Quân chủ Lập hiến.
d)
D. Xã hội chủ nghĩa.
17.
Câu 17: Quốc gia mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người?
a)
A. Mĩ
b)
B. Liên Xô.
c)
C. Trung Quốc.
d)
D. Nhật Bản.
18.
Câu 18: Từ năm 1946 đến năm 1949, ở Trung Quốc diễn ra sự kiện nổi bật nào?
a)
A. Sự hợp tác giữa Đảng Cộng sản và Quốc Dân Đảng.
b)
B. Cuộc nội chiến giữa Đảng Cộng sản và Quốc Dân Đảng.
c)
C. Cuộc “Đại cách mạng văn hóa vô sản”.
d)
D. Liên Xô và Trung Quốc kí nhiều hiệp ước hợp tác hữu nghị.
19.
Câu 19: Trước chiến tranh thế giới thứ hai, trừ Nhật Bản, các nước Đông Bắc đều
a)
A. giành được độc lập.
b)
B. là thuộc địa của Pháp.
c)
C. bị chủ nghĩa thực dân nô dịch.
d)
D. là các nước phát triển mạnh mẽ về kinh tế.
20.
Câu 20: Ý nào phản ánh không đúng ý nghĩa của Cuộc cách mạng 1946 – 1949 ở Trung Quốc?
a)
A. Lật đổ chế độ phong kiến tồn tại lâu đời ở Trung Quốc.
b)
B. Chấm dứt hơn 100 nô dịch của chủ nghĩa đế quốc.
c)
C. Đưa Trung Quốc bước vào kỉ nguyên độc lập tự do và đi lên CNXH.
d)
D. Ảnh hưởng sâu sắc đến phong trào giải phong dân tộc ở Đông Nam
21.
Câu 21: Trọng tâm công cuộc cải cách mở cửa ở Trung Quốc là gì?
a)
A. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.
b)
B. Phát triển kinh tế, tiến hành cải cách – mở cửa.
c)
C. Cải cách – mở cửa về kinh tế, cải tổ về chính trị.
d)
D. Đổi mới kinh tế trước, đổi mới chính trị sau.
22.
Câu 22: Điểm tương đồng trong công cuộc cải cách, mở cửa Trung Quốc với công cuộc cải tổ ở Liên Xô và công cuộc Đổi mới ở Việt Nam là
a)
A. tiến hành kinh tế gắn liền đổi mới chính trị.
b)
B. Phát triển kinh tế làm trọng tâm, mở rộng hội nhập quốc tế.
c)
C. Đều tiến hành khi đất nước lâm vào khủng hoảng.
d)
D. Kiên trì sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
23.
Câu 23: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nước nào trong khu vực Đông Nam Á không bị thực dân phương Tây thống trị?
a)
A. Mianma.
b)
B. Malaixia.
c)
C. Thái Lan.
d)
D. Brunây.
24.
Câu 24: Tháng 8-1945, nhân dân những quốc gia nào ở Đông Nam Á giành được độc lập?
a)
A. Miến Điện, Việt Nam, Philippin.
b)
B. Campuchia, Malaixia, Brunây.
c)
C. Inđônêxia, Việt Nam
d)
D. Inđônêxia, Xingapo, Malaixia.
25.
Câu 25: Một trong những mục tiêu quan trọng của tổ chức ASEAN là gì?
a)
A. Xây dựng khối liên minh kinh tế và quân sự.
b)
B. Xoá bỏ áp bức bóc lột nghèo nàn và lạc hậu.
c)
C. Xây dựng khối liên minh chính trị và quân sự.
d)
D. Tăng cường hợp tác phát triển kinh tế và văn hoá.
26.
Câu 26: Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, hầu hết các nước Đông Nam Á (trừ Thái Lan) là thuộc địa của
a)
A. các nước Tây Âu.
b)
B. các nước Đông Âu.
c)
C. thực dân phương Tây.
d)
D. các nước phát xít.
27.
Câu 27: Năm 1945, nhân dân một số nước Đông Nam Á đã nổi dậy giành chính quyền bởi yếu tố thuận lợi khách quan nào?
a)
A. Liên Xô đánh thắng quân phiệt Nhật Bản.
b)
B. Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.
c)
C. Phát xít Đức đầu hàng lực lượng Đồng minh.
d)
D. Quân Đồng minh giải giáp quân đội Nhật Bản.
28.
Câu 28: Thực dân Anh thực hiện "phương án Maobáttơn" với nội dung chính là gì?
a)
A. Tách đất nước Ấn Độ thành ba quốc gia độc lập.
b)
B. Sáp nhập các quốc gia nhỏ vào đất nước Ấn Độ.
c)
C. Chia đất nước Ấn Độ thành hai quốc gia tự trị.
d)
D. Khai thác, bóc lột bù đắp thiệt hại do chiến tranh
29.
Câu 29: Biến đổi tích cực quan trọng đầu tiên của các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
a)
A. Sự ra đời của tổ chức ASEAN.
b)
B. Từ thuộc địa trở thành các nước độc lập.
c)
C. Nhiều nước có tốc độ phát triển khá nhanh.
d)
D. Ngày càng mở rộng đối ngoại, hợp tác với các nước Đông Á và EU.
30.
Câu 30: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào chống chủ nghĩa thực dân của nhân dân các nước Châu Phi đặc biệt phát triển ở khu vực nào?
a)
A. Bắc Phi.
b)
B. Trung Phi
c)
C. Nam Phi
d)
D. Đông Phi
31.
Câu 31: Năm 1960, 17 quốc gia Châu Phi giành độc lập, lịch sử ghi nhận và gọi là.
a)
A. “Năm Châu Phi”
b)
B. “Năm giải phóng Châu Phi”
c)
C. “ Năm Châu Phi giải phóng”
d)
D. “Năm thắng lợi cách mạng Châu Phi”
32.
Câu 32: Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc A pác thai chính thức xóa bỏ khi nào?
a)
A. Thông qua Hiến pháp tháng 11/1993
b)
B. Nen xơn Man đê la trở thành tổng thống da màu đầu tiên của Cộng hòa Nam Phi
c)
C. Nam Phi thông qua đạo luật Các khu vực nhóm người năm 1950.
d)
D. Nam Phi thông qua đạo luật Phân biệt tiện nghi năm 1953.
33.
Câu 33: Ngay sau khi vừa giành độc lập, khu vực Mĩ la tinh lệ thuộc vào nước nào?
a)
A. Mĩ
b)
B. Mê hi cô
c)
C. Tây Ban Nha- Bồ Đào Nha
d)
D. Anh
34.
Câu 34: Cuộc đấu tranh ở khu vực Mĩ la tinh diễn ra mạnh mẽ với thắng lợi tiêu biểu ở đất nước nào?
a)
A. Cu ba
b)
B. Mê hi cô
c)
C. Tri ni đát và Tô ba gô
d)
D. Braxin
35.
Câu 35: Những quốc gia giành độc lập sớm nhất Châu Phi sau chiến tranh thế giới thứ hai là.
a)
A. Ai Cập và Li bi
b)
B. Ăng gô la và Mô dăm bích.
c)
C. Li bê ri a và Ê ti ô pi a
d)
D. Nam phi
36.
Câu 36: Phong trào được coi là “lá cờ đầu” của cách mạng Mĩ la tinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là?
a)
A. Cách mạng Cu ba.
b)
B. Cách mạng Mê hi cô
c)
C. Cách mạng Vê nê xua la
d)
D. Cách mạng Braxin
37.
Câu 37: Đặc điểm nổi bật của phong trào đấu tranh giành và bảo vệ độc lập của nhân dân Mĩ Latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai là
a)
A. chống lại chế độ độc tài thân Mĩ.
b)
B. chống lại chế độ độc tài Batixa.
c)
C. chống lại chế độ thực dân Tây Ban Nha.
d)
D. chống lại chế độ thực dân Bồ Đào Nha.
38.
Câu 38: Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Áp dụng các thành tựu của cách mạng khoa học - kỹ thuật.
b)
B. Mĩ giàu lên nhờ buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến
c)
C. Tài nguyên thiên nhiên phong phú.
d)
D. Tập trung sản xuất và tư bản cao.
39.
Câu 39: Sự phát triển “thần kì” kinh tế Nhật Bản bắt đầu trong khoảng thời gian nào?
a)
A. Những năm 70 của thế kỉ XX
b)
B. Những năm 50 của thế kỉ XX
c)
C. Những năm 60 của thế kỉ XX
d)
D. Những năm 80 của thế kỉ XX
40.
Câu 40: Nguyên nhân cơ bản (chủ yếu) nhất dẫn đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là
a)
A. Yếu tố con người là vốn quý nhất
b)
B. áp dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất.
c)
C. các công ty có sức cạnh tranh cao.
d)
D. chi phí cho quốc phòng thấp.
41.
Câu 41: Nước khởi đầu cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
a)
A. Anh
b)
B. Pháp
c)
C. Mĩ
d)
D. Nhật
42.
Câu 42: Hai mươi năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào trở thành trung tâm kinh tế-tài chính lớn nhất thế giới?
a)
A. Anh
b)
B. Pháp
c)
C. Mĩ
d)
D. Nhật.
43.
Câu 43: Tổ chức kinh tế, chính trị khu vực lớn nhất hành tinh được thành lập từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là?
a)
A. ASEAN.
b)
B. APEC.
c)
C. EU.
d)
D. CENTO.
44.
Câu 44: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự đối đầu giữa Liên Xô và Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
a)
A. Mĩ muốn làm bá chủ thế giới.
b)
B. Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược phát triển giữa 2 nước.
c)
C. Mĩ nắm độc quyền bom nguyên tử.
d)
D. Cả hai nước đều muốn làm bá chủ thế giới.
45.
Câu 45: Mục tiêu chiến lược của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
a)
A. Duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
b)
B. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa tư bản.
c)
C. Đoàn kết phong trào công nhân quốc tế.
d)
D. Giúp Đông Âu phát triển kinh tế.
46.
Câu 46: Mục tiêu, chiến lược của Mĩ nhằm thực hiện mưu đồ bá chủ thế giới là gì?
a)
A. Mở rộng quan hệ hợp tác với tất cả các nước trên thế giới.
b)
B. Đàn áp phong trào cách mạng thế giới.
c)
C. Can thiệp sâu vào công việc nội bộ của nhiều nước trên thế giới.
d)
D. Chống Liên Xô, chủ nghĩa xã hội và phong trào cách mạng thế giới.
47.
Câu 47: Sự kiện nào được xem là mốc khởi đầu cho cuộc “Chiến tranh lạnh”?
a)
A. Diễn văn của ngoại trưởng Mácsan.
b)
B. Chiến lược toàn cầu của Kennơđi.
c)
C. Thông điệp của Tổng thống Truman.
d)
D. Đạo luật "trung lập" được Quốc hội Mĩ thông qua.
48.
Câu 48: Cuộc chiến tranh lạnh kết thúc đánh dấu bằng sự kiện lịch sử nào?
a)
A. Định ước Henxinki năm 1975.
b)
B. Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM) năm 1972.
c)
C. Hiệp định về một giải pháp toàn diện cho vấn đề Campuchia (10/1991)
d)
D. Cuộc gặp không chính thức giữa Busơ và Góocbachốp tại đảo Manta (12/1989).
49.
Câu 49: Văn bản tạo nên một cơ chế giải quyết các vấn đề liên quan đến hòa bình, an ninh châu Âu là
a)
A. Hiệp định SALT-1.
b)
B. Định ước Henxinki.
c)
C. Hiệp ước ABM.
d)
D. Hiến chương Liên hợp quốc
50.
Câu 50: Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong nửa sau thế kỷ XX là
a)
A. “ Chiến tranh lạnh”.
b)
B. Trật tự hai cực Ianta.
c)
C. sự phân hóa giàu nghèo giữa các quốc gia.
d)
D. sự cạnh tranh khốc liệt giữa các nước trên thế giới.
51.
Câu 51: Xu thế toàn cầu hóa là hệ quả của?
a)
A. Sự phát triển của quan hệ thương mại quốc tế.
b)
B. Cuộc cách mạng khoa học – công nghệ.
c)
C. Sự ra đời các công ty xuyên quốc gia.
d)
D. Quá trình thống nhất thị trường thế giới.
52.
Câu 52: Đặc điểm nổi bật của cuộc Cách mạng khoa học – công nghệ là gì?
a)
A. Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
b)
B. Khoa học – kỹ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
c)
C. Tạo ra nguồn của cải vật chất khổng lồ
d)
D. Diễn ra xu thế toàn cầu hóa
53.
Câu 53: Hệ quả cơ bản nhất của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ là từ đầu những năm 80 của thế kỷ XX xuất hiện xu thế
a)
A. toàn cầu hóa.
b)
B. chiến lược toàn cầu.
c)
C. hợp tác hóa toàn cầu.
d)
D. thương mại hóa toàn cầu.
54.
Câu 54: Bản chất của quá trình toàn cầu hoá là
a)
A. sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
b)
B. tạo nên sự phát triển vượt bậc cho kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản và Trung Quốc.
c)
C. sự gia tăng mạnh mẽ những ảnh hưởng, tác động, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các quốc gia trên thế giới.
d)
D. sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, xuất hiện các công ty xuyên quốc gia.
Reset
