wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đcuong hki 11

Total questions: 51

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam nhằm

a)

A. biến Việt Nam thành thuộc địa.

b)

B. bù đắp những thiệt hại do chiến tranh.

c)

C. hoàn thành xâm chiếm các nước châu Á.

d)

D. giúp Nhà Nguyễn củng cố chính quyền phong kiến.

2.

Câu 2. Bản Hiệp ước đầu hàng đầu tiên triều đình nhà Nguyễn kí với Pháp là

a)

Nhâm Tuất

b)

Giáp Tuất

c)

Tân Sửu

d)

Hác-măng

3.

Câu 3. Ý nào không phải là nội dung của hiệp ước Nhâm Tuất ( 5/6/1862).

a)

A. triều đình nhường hẳn cho Pháp 3 tỉnh miền Đông Nam Kì.

b)

B. bồi thường cho Pháp 20 triệu quan.

c)

C. triều đình phải mở 3 cửa biển : Ba Lạt, Quảng Yên, Đà Nẵng

d)

D. triều đình chính thức thừa nhận 6 tỉnh Nam Kì là vùng đất thuộc Pháp.

4.

Câu 4. Người được nhân dân miền Tây suy tôn làm “Bình Tây Đại nguyên soái” trong cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược là

a)

A. Nguyễn Tri Phương.

b)

B. Trương Định.

c)

C. Nguyễn Trung Trực.

d)

D. Trương Quyền

5.

Câu 5. Trước những hành động xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX, triều đình nhà Nguyễn có động thái như thế nào?

a)

A. Chấp nhận đầu hàng để tránh đổ máu cho nhân dân.

b)

B. Nhu nhược, đầu hàng ngay khi quân Pháp tấn công.

c)

C. Từ phản ứng quyết liệt chuyển dần sang đầu hàng.

d)

D. Từ phát động toàn dân kháng chiến đi đến đầu hàng.

6.

Câu 6. Tại mặt trận Đà Nẵng, quân dân ta đã sử dụng chiến thuật gì chống lại liên quân Pháp -Tây Ban Nha?

a)

A.“ thủ hiểm ”.

b)

B.“ đánh nhanh thắng nhanh ”.

c)

C.“ chinh phục từng gói nhỏ ”.

d)

D. “vườn không nhà trống”.

7.

Câu 7. Ngày 17/2/1859 diễn ra sự kiện nào sau đây ?

a)

A. Liên quân Pháp –Tây Ban Nha tấn công Đà Nẵng.

b)

B. Thực dân Pháp tấn công thành Gia Định.

c)

C. Thực dân Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa.

d)

D. Triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất.

8.

Câu 8. Một trong những âm mưu của thực dân Pháp khi đưa quân từ Đà Nẵng vào Gia Định (2.1959)

a)

A. làm bàn đạp tấn công kinh thành Huế.

b)

B. hoàn thành chiếm Trung kì.

c)

C. cắt đứt con đường tiếp tế lương thực của triều đình.

d)

D. buộc nhà Nguyễn đầu hàng không điều kiện

9.

Câu 9. Vì sao Pháp chiếm được 3 tỉnh miền Tây Nam Kì một cách nhanh chóng?

a)

A. Quân đội triều đình trang bị vũ khí quá kém.

b)

B. Triều đình bạc nhược, thiếu kiên quyết chống Pháp.

c)

C. Thực dân Pháp tấn công bất ngờ.

d)

D. Nhân dân không ủng hộ triều đình chống Pháp.

10.

Câu 10. Cuộc chiến đấu của quân dân Việt Nam ở Gia Định (1859) buộc thực dân Pháp phải chuyển sang thực hiện kế hoạch

a)

A. vừa đánh vừa đàm.

b)

B. chinh phục từng gói nhỏ.

c)

C. tiến công ra Bắc Kỳ.

d)

D. đánh nhanh thắng nhanh.

11.

Câu 11. Câu nói “bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam, thì mới hết người Nam đánh Tây” là của

a)

A. Nguyễn Trung Trực.

b)

B. Nguyễn Tri Phương.

c)

C. Trương Định.

d)

D. Hoàng Diệu.

12.

Câu 12. Đâu không phải là lí do để Pháp chọn Đà Nẵng là mục tiêu tấn công nước ta đầu tiên ?

a)

A. Cảng biển sâu, rộng

b)

B. Gần kinh thành Huế.

c)

C. Gần đồng bằng Nam-Ngãi

d)

D. Là vựa lúa lớn của Việt Nam.

13.

Câu 13. Lấy cớ gì thực dân Pháp đem quân tấn công Hà Nội lần thứ nhất?

a)

A. Nhà Nguyễn tiếp tục liên lạc với nhà Thanh.

b)

B. Vì nhu cầu về thị trường, nguyên liệu, nhân công,…

c)

C. Nhà Nguyễn không trả chiến phí cho Pháp.

d)

D. Giải quyết vụ gây rối của Đuy-puy.

14.

Câu 14. Người lãnh đạo cuộc chiến đấu chống Pháp tấn công thành Hà Nội lần nhất là

a)

A. Nguyễn Tri Phương

b)

B.Tôn Thất Thuyết.

c)

C. Hoàng Diệu.

d)

D. Phan Thanh Giản

15.

Câu 15. Sau thất bại trận Cầu Giấy lần thứ hai (19/5/1883) thực dân Pháp làm gì?

a)

A. Càng củng cố quyết tâm xâm chiếm toàn bộ Việt Nam.

b)

B. cho quân rút khỏi Hà Nội để bảo toàn lực lượng.

c)

C. Tăng viện binh từ Pháp sang để tái chiếm Hà Nội.

d)

D. Tiến hành đàn áp, khủng bố nhân dân ta.

16.

Câu 16. Với hiệp ước Giáp Tuất (ký năm 1874) , triều đình nhà Nguyễn đã chính thức thừa nhận

a)

A. ba tỉnh miền Đông Nam kỳ là đất thuộc Pháp.

b)

B. ba tỉnh miền Tây Nam kỳ là đất thuộc Pháp.

c)

C. sáu tỉnh Nam kỳ là đất thuộc Pháp.

d)

D. sáu tỉnh Nam kỳ và đảo Côn lôn là đất thuộc Pháp.

17.

Câu 17. Vì sao thực dân Pháp đem quân tấn công Hà nội lần thứ hai?

a)

A. Nhà Nguyễn tiếp tục liên lạc với nhà Thanh.

b)

B. Vì nhu cầu về thị trường, nguyên liệu, nhân công,…

c)

C. Giải quyết vụ gây rối của Đuy-puy.

d)

D. Nhà Nguyễn không trả chiến phí cho Pháp.

18.

Câu 18. Sau Hiệp ước Hác-măng (1883), thái độ của triều đình đối với phong trào kháng chiến của nhân dân như thế nào?

a)

A. Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp trong cả nước.

b)

B. Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Trung kỳ.

c)

C. Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Nam kỳ.

d)

D. Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Bắc Kỳ.

19.

Câu 19. Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình Huế thiết lập bản Hiệp ước 1874?

a)

A. Do Pháp bị thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội.

b)

B. Do Pháp bị đánh chặn ở Thanh Hóa.

c)

C. Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ nhất.

d)

D. Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ hai.

20.

Câu 20. Nhận xét nào sau đây đúng nhất nói về ý nghĩa chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai trong cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta ?

a)

A. Thể hiện lòng yêu nước, ý chí quyết tâm sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta.

b)

B. Thể hiện lòng yêu nước, bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta.

c)

C. Thể hiện lối đánh tài tình của nhân dân ta.

d)

D. Thể hiện sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của nhân dân ta trong việc phá thế vòng vây của địch

21.

Câu 21. Phái chủ chiến, đứng đầu là Tôn Thất Thuyết, tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát động phong trào Cần vương dựa trên cơ sở

a)

A. có sự đồng tâm nhất trí trong Hoàng tộc.

b)

B. có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh.

c)

C. có sự ủng hộ của đông đảo nhân dân trong cả nước.

d)

D. có sự ủng hộ của bộ phận quan lại chủ chiến trong triều đình và nhân dân.

22.

Câu 22. Người đứng đầu trong phái chủ chiến của triều đình Huế là ai?

a)

A. Phan Thanh Giản

b)

B. Nguyễn Trường Tộ.

c)

C. Tôn Thất Thuyết

d)

D. Phan Đình Phùng.

23.

Câu 23. Trong giai đoạn từ năm 1858 đến năm 1888 phong trào Cần vương được đặt dưới sự chỉ huy của ai?

a)

A. Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường.

b)

B. Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết.

c)

C. Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn.

d)

D. Nguyễn Đức Nhuận và Đoàn Doãn Địch.

24.

Câu 24. Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?

a)

A. Khởi nghĩa Hương Khê.

b)

B. Khởi nghĩa Ba Đình.

c)

C. Khởi nghĩa Bãi Sậy.

d)

D. Khởi nghĩa Yên Thế.

25.

Câu 25. Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần vương?

a)

A. Khởi nghĩa Hương Khê.

b)

B. Khởi nghĩa Ba Đình.

c)

C. Khởi nghĩa Bãi Sậy.

d)

D. Khởi nghĩa Yên Thế.

26.

Câu 26. Ai là người đầu tiên chế tạo súng trường theo kiểu Pháp năm 1874?

a)

A. Cao Thắng.

b)

B. Trương Định.

c)

C. Đề Thám.

d)

D. Phan Đình Phùng

27.

Câu 27. Điểm khác của khởi nghĩa Yên Thế (1884 - 1913) so với các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần vương (1885 - 1896) là về

a)

A. phương pháp đấu tranh.

b)

B. lực lượng chủ yếu.

c)

C. xuất thân của người lãnh đạo.

d)

D. kết quả đấu tranh

28.

Câu 28. Mục đích của cuộc khởi nghĩa Yên Thế là

a)

A. nhằm bảo vệ cuộc sống cho dân vùng Yên Thế.

b)

B. nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn.

c)

C. nhằm đánh đuổi thực dân Pháp ra khỏi đất nước.

d)

D. nhằm hưởng ứng chiếu Cần vương.

29.

Câu 29. Vào giữa thế kỉ XIX, trước khi bị thực dân Pháp xâm lược, Việt Nam là một quốc gia

a)

A. thuộc địa.

b)

B. phong kiến lệ thuộc vào nước ngoài.

c)

C. nửa thuộc địa nửa phong kiến.

d)

D. phong kiến độc lập, có chủ quyền.

30.

Câu 30. Cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng ( từ tháng 8/1958 đến tháng 2/1859 ) đã

a)

A. làm thất bại hoàn toàn âm mưu “ đánh nhanh, thắng nhanh ” của Pháp.

b)

B. bước đầu làm thất bại âm mưu “ đánh nhanh, thắng nhanh ” của Pháp.

c)

C. bước đầu làm thất bại âm mưu “ chinh phục từng gói nhỏ ” của Pháp.

d)

D. làm thất bại âm mưu “ chinh phục từng gói nhỏ ” của Pháp.

31.

Câu 31. Đốt cháy tàu Ét-pê-răng (10/12/1861) trên sông Vàm cỏ là chiến công của

a)

A. nghĩa quânTrương Quyền.

b)

B. nghĩa quân Nguyễn Trung Trực.

c)

C. nghĩa Quân Trương Định.

d)

D. nghĩa quân Tôn thất Thuyết.

32.

Câu 32. Năm 1858 Pháp tấn công Đà Nẵng với chiến thuật

a)

A. đánh lấn dần.

b)

B. đánh lâu dài.

c)

C. "chinh phục từng gói nhỏ".

d)

D. đánh nhanh thắng nhanh.

33.

Câu 32. Những chính sách của nhà Nguyễn vào giữa thế kỉ XIX đã

a)

A. làm cho sức mạnh phòng thủ của đất nước bị suy giảm.

b)

B. trở thành nguyên nhân sâu xa để Việt Nam bị xâm lược.

c)

C. làm cho Việt Nam bị lệ thuộc vào các nước phương Tây.

d)

D. đặt Việt Nam vào thế đối đầu với tất cả các nước tư bản

34.

Câu 33. Năm 1860, triều đình không giành được thắng lợi ở Gia Định là do

a)

A. không chủ động tấn công giặc.

b)

B. thiếu sự ủng hộ của nhân dân.

c)

C. số lượng quân rất ít

d)

D. tinh thần quân triều đình sa sút.

35.

Câu 34. Sau Hiệp ước Nhâm Tuất 1862, thái độ của Triều đình đối với nghĩa binh chống Pháp ở Gia Định, Biên Hòa, Định Tường là

a)

A. khuyến khích và ủng hộ các nghĩa binh.

b)

B. ra lệnh giải tán các nghĩa binh.

c)

C. yêu cầu quân triều đình cùng các nghĩa binh chống Pháp.

d)

D. cử quan lại chỉ huy các nghĩa binh.

36.

Câu 35. Sáng 1-9-1858 diễn ra sự kiện nào sau đây?

a)

A. Liên quân Pháp-Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng.

b)

B. Liên quân Pháp –Tây Ban Nha nổ súng rồi đổ bộ lên bán đảo Sơn Trà.

c)

C. Pháp chiếm thành Gia Định.

d)

D.Hiệp ước Nhâm Tuất được ký kết.

37.

Câu 36. Với hiệp ước Nhâm Tuất ( 5-6-1862), nhà Nguyễn đã nhượng hẳn cho Pháp

a)

A. Biên Hòa,Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn.

b)

B. Biên hòa,Gia định,Vĩnh Long và đảo Côn lôn.

c)

C. Biên hòa,Hà Tiên ,Định tường và đảo Côn lôn.

d)

D. An giang,Gia định,Định tường và đảo Côn lôn.

38.

Câu 37. Lực lượng tấn công Đà Nẵng vào cuối năm 1858, bao gồm

a)

A. Pháp – Mĩ.

b)

B. Pháp – Anh.

c)

C. Pháp –Tây Ban Nha

d)

D. Pháp – Bồ Đào Nha.

39.

Câu 38. Triều đình Huế thực hiện kế sách gì khi Pháp tấn công Gia Định?

a)

A. Chiêu tập binh sĩ, tích cực đánh Pháp.

b)

B. đề nghị quân Pháp đàm phán.

c)

C. Thương lượng để quân Pháp rút lui.

d)

D. xây dựng phòng tuyến để phòng ngự.

40.

Câu 39. Ngày 20/11/1873, diễn ra sự kiện gì ở Bắc Kì?

a)

A. Pháp nổ súng tấn công thành Hà Nội.

b)

B. Quân dân ta anh dũng đánh bại cuộc tấn công của Pháp ở Hà Nội.

c)

C. Nhân dân Hà Nội chủ động đốt kho đạn của Pháp.

d)

D. Thực dân Pháp đánh chiếm Thanh Hóa.

41.

Câu 40. Lấy cớ gì Pháp đưa quân ra đánh Hà Nội lần thứ hai

a)

A. Pháp có đặc quyền, đặc lợi ở Việt Nam.

b)

B. Nước Pháp bắt đầu bước vào giai đoạn đế quốc chủ nghĩa nên phải có thuộc địa.

c)

C. Triều đình Huế vi phạm Hiệp ước 1874.

d)

D. Triều đình nhà Nguyễn ngang nhiên chống lại Pháp.

42.

Câu 41. Từ ngày 20 đến 24/6/1867, thực dân Pháp đã chiếm ba tỉnh nào ở Nam Kì

a)

A. Vĩnh Long, Đồng Nai, Biên Hòa.

b)

B. An Giang, Trà Vinh, Sóc Trăng.

c)

C. Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.

d)

D. Tiền Giang, Long An, Hà Tiên.

43.

Câu 42. Trận Cầu Giấy năm 1873 (Hà Nội) đã gây cho Pháp tổn thất nặng nề nhất là

a)

A. quân Pháp phải bỏ thành Hà Nội về trấn giữ ở Nam Định.

b)

B. Gác-ni-ê bị chết tại trận.

c)

C. quân Pháp phải rút quân khỏi Miền Bắc.

d)

D. quân Pháp bị bao vây, uy hiếp.

44.

Câu 43. Với hiệp ước Giáp Tuất (ký năm 1874), triều đình nhà Nguyễn đã chính thức thừa nhận

a)

A. Sáu tỉnh Nam kỳ là đất thuộc Pháp.

b)

B. Sáu tỉnh Nam kỳ và đảo Côn lôn là đất thuộc Pháp

c)

C. Ba tỉnh miền Đông Nam kỳ là đất thuộc Pháp.

d)

D. Ba tỉnh miền Tây Nam kỳ là đất thuộc Pháp.

45.

Câu 44. Trận đánh gây được tiếng vang lớn nhất năm 1873 ở Bắc Kì là trận nào?

a)

A. Trận bao vây quân địch ở thành Hà Nội.

b)

B. Trận đánh địch ở Thanh Hóa.

c)

C. Trận phục kích của quân Cờ đen tại Cầu Giấy.

d)

D. Trận phục kích của quân Cờ đen tại cầu Hàm Rồng (Thanh Hóa).

46.

Câu 45. Sự kiện nào đánh dấu TD Pháp hoàn thành cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam?

a)

A. Sau khi đánh chiếm Hà Nội lần thứ hai

b)

B. Sau khi Hiệp ước Hác-măng và Pa-tơ-nốt kí kết.

c)

C. Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế.

d)

D. Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng.

47.

Câu 46. Khởi nghĩa Bãi Sậy (1883-1892) và khởi nghĩa Hương Khê (1885-1896) có điểm chung nào sau đây?

a)

A. Sử dụng lối đánh du kích.

b)

B. Phạm vi hoạt động chủ yếu ở 4 tỉnh Bắc Trung Kì.

c)

C. Xây dựng căn cứ chính ở đồng bằng.

d)

D. Tổ chức lực lượng nghĩa quân thành 15 quân thứ.

48.

Câu 47. Phong trào Cần Vương và phong trào nông dân Yên Thế có sự khác nhau về

a)

A. lực lượng

b)

B. mục đích.

c)

C. phương pháp.

d)

D. kết quả.

49.

Câu 48. Đâu không phải là nội dung của chiếu Cần vương?

a)

A. Tố cáo tội ác của thực dân Pháp.

b)

B. Khẳng định quyết tâm chống Pháp của triều đình kháng chiến

c)

C. Kêu gọi nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước, khôi phục quốc gia phong kiến.

d)

D. Kêu gọi bãi binh, thương lượng với Pháp để bảo vệ vương quyền.

50.

Câu 49. Tôn Thất Thuyết thay mặt vua Hàm Nghi hạ chiếu Cần vương tại

a)

A. Kinh đô Huế.

b)

B. Căn cứ Ba Đình

c)

C. Căn cứ Tân sở(Quảng Trị).

d)

D. Đồn Mang Cá(Huế).

51.

Câu 50. Nội dung nào không đúng khi nói về mục đích của khởi nghĩa Yên Thế?

a)

A. Hưởng ứng chiếu Cần vương

b)

B. Chống lại chính sách cướp bóc của thực dân Pháp.

c)

C. Tự đứng lên bảo vệ cuộc sống của quê hương mình.

d)

D. Bất bình với chính sách đàn áp bóc lột của thực dân Pháp.