Font size
Worksheets疾病- BY1
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
她怎么了?
高兴
困
头疼
生气
这些是什么?
白酒
酒
红酒
啤酒
她怎么了?
感冒
肚子疼
头疼
醉
他怎么了?
喝醉
想睡觉
想吐
头疼
他怎么了?
醉了
睡了
吐了
累了
他是一个..........。
喝醉的人
疯子
学生
医生
这个小孩怎么了?
他发高烧了。
他头疼。
他感冒了。
他咳嗽。
Chọn đáp án chính xác:
这儿······抽烟。
不可以
不会
不想
不是
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
他头疼,发烧,不······来上班。
能
会
要
去
她怎么了?
头痛
发烧
生病
晕头
她怎么了?
喉咙痛
咳嗽
她肚子痛
对
错
Chọn đáp án đúng:
牙疼
Chọn đáp án đúng:
感冒
Chọn đáp án đúng:
头疼
Chọn đáp án đúng:
生病
Chọn đáp án đúng:
病人
Chọn đáp án đúng:
看病
Chọn đáp án đúng:
中药
Chọn đáp án đúng:
药片
Chọn đáp án đúng:
开药
Chọn đáp án đúng:
西药
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
两片 。。 他 。。 药 。。了 。。吃 。。晚上 。。 也
晚上她吃了两片药。
晚上他吃了两片药。
晚上他也吃了两片药。
晚上他也吃两片药了。
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
班 。。下 。。 去 。。 了 。。 看病 。。 就 。。他
他下班了就去看病。
他下了班就去看病。
他下班就去了看病。
他下班就去看病了。
Chọn vị trí chính xác của từ:
大夫 A 给他 B 开 C 两中药 D 。 --》 了
A
B
C
D
Tìm lỗi sai trong câu sau:
吃了药以前他就睡觉了。
吃
了
以前
就
Chọn vị trí chính xác của từ:
她下 A 班 B 就 C 去 D 看病 。 --》 了
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
我 A 吃 B 药 C 就睡觉 D 。 --》 了
A
B
C
D
