wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phiếu học tập GDQP-AN 10

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Khi ở động tác nghiêm, hai chân khác với động tác nghỉ như thế nào?

a)

Đặt sát vào nhau, mở rộng một góc 45o

b)

Hai đầu gối thẳng, sức nặng toàn thân dồn vào hai chân

c)

Thân người phía trên ở tư thế nghiêm

d)

Ngón tay khép lại, cong tự nhiên

2.

Trong đội ngũ từng người không có súng, động tác chạy đều dùng để làm gì?

a)

Thực hiện mệnh lệnh của người chỉ huy được nhanh chóng

b)

Khi vận động trong điều kiện địa hình bằng phẳng

c)

Khi di chuyển xa được nhanh chóng và thống nhất

d)

Khi di chuyển cự li xa trên 5 bước được nhanh chóng, trật tự và thống nhất

3.

Chào cấp trên xong, khi nào người chào bỏ tay xuống?

a)

Khi cấp trên chào đáp lễ xong

b)

Khi cấp trên cho phép bỏ tay xuống

c)

Khi báo cáo hết nội dung

d)

Phải giữ nguyên động tác trước cấp trên sau khi chào

4.

Quay tại chỗ có những động tác nào?

a)

Quay bên phải; quay bên trái; quay đằng sau; quay nửa bên phải; quay nửa bên trái

b)

Quay bên phải; quay bên trái; đằng sau quay; quay nửa bên phải; quay nửa bên trái

c)

Quay bên phải; bên trái quay; quay đằng sau; quay nửa bên phải

d)

Bên phải quay; quay bên trái; quay đằng sau; quay nửa bên trái

5.

Thực hiện động tác chào khi không đội mũ thì đầu ngón tay giữa đặt chạm vào vị trí nào?

a)

Chính giữa vành lưỡi trai

b)

Bên phải vành lưỡi trai

c)

Chạm vào chân mày phải

d)

Bên trái vành lưỡi trai

6.

Khi tiến (lùi), mỗi bước chân khi bước lên (xuống) với khoảng cách là bao nhiêu ( đối với học sinh) ?

a)

Chân này bước lên (lùi xuống) cách chân kia 70cm

b)

Chân này bước lên (lùi xuống) cách chân kia 65cm

c)

Chân này bước lên (lùi xuống) cách chân kia 60cm

d)

Chân này bước lên (lùi xuống) cách chân kia 55cm

7.

ý nghĩa của động tác quay tại chỗ la gì?

a)

Để đổi hướng được nhanh

b)

Để đổi hướng nhanh chóng, chính xác giữ được vụ trí đứng

c)

Để thực hiện lệnh của người chỉ huy một cách chính xác

d)

để nhanh chóng đổi đội hình giữ được đúng hướng

8.

động tác "ngồi xuống, đứng dậy" dùng khẩu lệnh nào dưới đây?

a)

Dự lệnh " ngồi xuống" và động lệnh " đứng dậy"

b)

Dự lệnh và động lệnh " chuẩn bị - ngồi xuống"

c)

Dự lệnh và động lệnh " chuẩn bị- đứng dậy"

d)

chỉ có động lệnh " ngồi xuống- đứng dậy"

9.

Tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang có mấy bước?

a)

4 bước

b)

2 bước

c)

3 bước

d)

1 bước

10.

Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng ngang gồm những bước nào?

a)

điểm số, chỉnh đốn hàng ngũ, tập hợp, giải tán

b)

điểm số, tập hợp, giải tán

c)

Tập hợp, điểm số, chỉnh đốn hàng ngũ, giải tán

d)

điểm số, tập hợp, giải tán

11.

Khi kiểm tra gióng hàng, tiểu đội trưởng phải thực hiện động tác như thế nào?

a)

Nghiêng đầu để kiểm tra

b)

bước qua phải hoặc qua trái 5 bước

c)

Thực hiện động tác qua phải hoặc qua trái để kiểm tra

d)

Đứng tại chỗ để kiểm ra toàn đội hình

12.

đội hình nào phải thực hiện điểm số?

a)

đội hình tiểu đội 2 hàng ngang

b)

đội hình tiểu đội 2 hàng dọc

c)

đội hình tiểu đội 1 hàng dọc

d)

đội hình trung đội 3 hàng ngang

13.

Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội X khi tập hợp đội hình 1 hàng ngang như thế nào?

a)

" Toàn tiểu đội X, 1 hàng ngang- tập hợp"

b)

"Toàn tiểu đội X, thành 1 hàng ngang- tập hợp"

c)

"Tiểu đội X, Thành 1 hàng ngang- tập hợp"

d)

"Tiểu đội chú ý: Thành 1 hàng ngang tập hợp"

14.

Trong đội ngũ từng người không có súng, tốc độ khi chạy đều bao nhiêu bước/phút

a)

140 bước/ phút

b)

150 bước/ phút

c)

160 bước/ phút

d)

170 bước/ phút

15.

Nội dung nào dưới đây mô tả đúng tư thế thực hiện động tác chào cơ bản khi đội mũ cứng, mũ Kê-pi?

a)

Tay phải đưa lên, đầu ngón tay giữa chạm vào bên phải vành mũ (lưỡi trai).

b)

Tay phải đưa lên, đầu ngón tay giữa đặt chạm vào phía dưới bên phải vành mũ.

c)

Tay phải đưa lên chào, đồng thời mặt đánh lên góc 150, quay sang trái góc 45 độ

d)

Tay phải đưa lên, đầu ngón tay giữa cao ngang đuôi lông mày bên phải

16.

Trong đội ngũ từng người không có súng, động tác tiến lùi, qua phải, qua trái để di chuyển ở cự li

a)

Ngắn, từ 10 bước trở lại.

b)

Dài, từ 5 bước trở lên.

c)

Ngắn, từ 5 bước trở lại.

d)

Dài, từ 10 bước trở lên.

17.

Nội dung cần chú ý khi đi đều không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Khi đánh tay ra phía trước phải nâng khuỷu tay đúng độ cao

b)

Khi đánh tay ra sau phải chú ý đánh sang hai bên thân người

c)

Không nâng đùi, đúng độ dài mỗi bước và tốc độ

d)

Người ngay ngắn, không nghiêng ngả, gật gù, không nói chuyện

18.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng ý nghĩa của động tác nghiêm?

a)

Rèn luyện tác phong nghiêm túc, tư thể hùng mạnh, khẩn trương, bình tĩnh.

b)

Đứng trong đội hình đỡ mỏi mà vẫn giữ được tư thế, hàng ngũ nghiêm chỉnh.

c)

Đổi hướng nhanh chóng, chính xác mà vẫn giữ vị trí đứng, duy trì đội hình.

d)

Biểu thị tính kỉ luật, thể hiện nếp sống văn minh, thống nhất hành động

19.

“Đứng trong đội hình đỡ mỏi mà vẫn giữ được tư thế, hàng ngũ nghiêm chỉnh và tập trung sức chú ý” - đó là ý nghĩa của động tác nào dưới đây?

a)

Nghiêm

b)

Nghỉ

c)

Quay tại chỗ

d)

giậm chân

20.

Chiến sĩ ở hình bên đang thực hiện động tác gì?

a)

Tiến, lùi

b)

giậm chân

c)

đi đều

d)

chạy đều