wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 4

Total questions: 27

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Chu vi hình vuông là 28cm. Diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu?

a)

49cm2

b)

14cm2

c)

32cm2

d)

56cm2

2.

3km 6m = …………… .m

a)

3060

b)

3600

c)

306

d)

3006

3.

1 giờ 15 phút =… phút

a)

115 phút

b)

75 phút

c)

65 phút

d)

615 phút

4.

56×37=\frac{5}{6}\times\frac{3}{7}=  

a)

813\frac{8}{13}  

b)

1513\frac{15}{13}  

c)

421\frac{4}{21}  

d)

514\frac{5}{14}  

5.

710×34=\frac{7}{10}\times\frac{3}{4}=  

a)

57\frac{5}{7}  

b)

2140\frac{21}{40}  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

12\frac{1}{2}  

6.

Rút gọn phân số sau :

16/20 =

a)
8/10
b)
4/5
c)
1/2
d)
16/20
7.

Which symbol is correct for these two fractions?

a)

>

b)

<

c)

=

8.

Which symbol is correct for these two fractions?

a)

>

b)

<

c)

=

9.
a)
1
b)
3
c)
9
d)
8
10.
Find the product:
a)
2/14
b)
1/49
c)
2/7
d)
1/14
11.

 36 divided by  34\frac{3}{4}  

a)

36

b)

10

c)

48

d)

13 1313\ \frac{1}{3}

12.

1 12 ÷ 1 131\ \frac{1}{2}\ \div\ 1\ \frac{1}{3}  

a)

1 161\ \frac{1}{6}  

b)

1 181\ \frac{1}{8}  

c)

22  

d)

11  

13.

Rút gọn phân số 515\frac{5}{15}  ta được phân số tối giản là

(a)  

14.

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?

a)

1112\frac{11}{12}

b)

610\frac{6}{10}

c)

315\frac{3}{15}

d)

217\frac{21}{7}

15.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

23\frac{2}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

32\frac{3}{2}

d)

25\frac{2}{5}

16.

35\frac{\text{3}}{\text{5}}  và  47\frac{\text{4}}{\text{7}}  ta được phân số:

a)

1535\frac{\text{15}}{\text{35}}  và  2835\frac{\text{28}}{\text{35}}  

b)

1220\frac{\text{12}}{\text{20}}  và  1221\frac{\text{12}}{21}  

c)

2135\frac{\text{21}}{\text{35}}  và  2035\frac{\text{20}}{\text{35}}  

d)

1235\frac{\text{12}}{\text{35}}  

17.

Ba phân số có giá trị bằng 12\frac{\text{1}}{\text{2}} là: 


a)

24 ; 36 ; 48\frac{\text{2}}{\text{4}}\ ;\ \frac{\text{3}}{\text{6}}\ ;\ \frac{\text{4}}{\text{8}}  

b)

26 ; 38 ; 410\frac{\text{2}}{\text{6}}\ ;\ \frac{\text{3}}{\text{8}}\ ;\ \frac{\text{4}}{\text{10}}  

c)

42 ; 63 ; 84\frac{\text{4}}{\text{2}}\ ;\ \frac{\text{6}}{\text{3}}\ ;\ \frac{\text{8}}{\text{4}}  

d)

69 ; 1510 ; 2613\frac{\text{6}}{\text{9}}\ ;\ \frac{\text{15}}{\text{10}}\ ;\ \frac{\text{26}}{\text{13}}  

18.

Kết quả phép trừ 47  27\frac{4}{7}\ -\frac{\ 2}{7}  là

a)

37\frac{3}{7}  

b)

67\frac{6}{7}  

c)

27\frac{2}{7}  

d)

57\frac{5}{7}  

19.

Điền dấu nào? 512\frac{5}{12}   \cdot\cdot\cdot   712\frac{7}{12}  

a)

<<  

b)

>>  

c)

==  

d)

Không có dấu nào

20.

1 +23= ?1\ +\frac{2}{3}=\ ?   


a)

23\frac{2}{3}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

45\frac{4}{5}  

21.

32 × 34 =\frac{3}{2}\ \times\ \frac{3}{4}\ =  

a)

910\frac{9}{10}  

b)

98\frac{9}{8}  

c)

66\frac{6}{6}  

d)

96\frac{9}{6}  

22.

kết quả của phép chia 3:7 là

a)

35\frac{3}{5}  

b)

73\frac{7}{3}  

c)

37\frac{3}{7}  

d)

53\frac{5}{3}  

23.

Câu 5. Phân số "Năm mươi hai phần tám mươi tư" viết là:

a)

5284\frac{52}{84}  

b)

8452\frac{84}{52}  

c)

502804\frac{502}{804}  

24.

Câu 11: Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta làm thế nào?

a)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta cộng hai tử số với nhau

và giữ nguyên mẫu số.

b)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta cộng hai tử số với nhau

và cộng hai mẫu số với nhau

c)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi cộng hai phân số đó với nhau.

25.

Kết quả phép tính 35+23\frac{3}{5}+\frac{2}{3}  

a)

1519\frac{15}{19}  

b)

1915\frac{19}{15}  

c)

115\frac{1}{15}  

26.

tính giá trị biểu thức

35×23÷12\frac{3}{5}\times\frac{2}{3}\div\frac{1}{2}  

(a)  

27.

giá trị biểu thức

(5725)÷117\left(\frac{5}{7}-\frac{2}{5}\right)\div\frac{11}{7}  

(a)