wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gdcd11 gk1

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Vai trò của sản xuất của cải vật chất được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

A. Xóa bỏ mọi loại cạnh tranh.  

b)

B. Quyết định mọi hoạt động xã hội.    

c)

C. Lũng đoạn thị trường.    

d)

D. Cung cấp thông tin.

2.

Câu 2: Sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực là

a)

A. lao động

b)

B. sức lao động.

c)

C. hoạt động.

d)

D. người lao động.

3.

Câu 3: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và phát triển kinh tế đất nước?

a)

A. Mua bán người qua biên giới.

b)

B. Tài trợ hoạt động khủng bố.

c)

C. Chủ động tìm kiếm thị trường.

d)

D. tàng trữ trái phép vũ khí.

4.

Câu 4: Khẳng định nào dưới đây không đúng về mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế?

a)

A. Tăng trưởng kinh tế tạo động lực mạnh mẽ cho sự phát triển kinh tế.

b)

B. Muốn phát triển kinh tế phải tăng trưởng kinh tế.

c)

C. Có thể có có phát triển kinh tế nhưng không tăng trưởng kinh tế.

d)

D. Tăng trưởng kinh tế không có vai trò gì đối với sự phát triển kinh tế.

5.

Câu 5: Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội là

a)

A. phát triển xã hội.  

b)

B. phát triển kinh tế.

c)

C. phát triển bền vững.  

d)

D. tăng trưởng kinh tế.

6.

Câu 6: Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là

a)

A. quá trình sản xuất.

b)

B. sản xuất kinh tế.

c)

C. sản xuất của cải vật chất.  

d)

D. thỏa mãn nhu cầu.

7.

Câu 7: Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, sức lao động là yếu tố giữ vai trò quan trọng, quyết định nhất vì

a)

A. hệ quả trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.  

b)

B. kết quả trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.

c)

C. biểu hiện trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.

d)

D. kết tinh trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.

8.

Câu 8: Tư liệu lao động được chia thành mấy loại?

a)

D. 4 loại.

b)

A. 5 loại.

c)

B. 3 loại.

d)

C. 2 loại.

9.

Câu 9: Tất cả các loại đối tượng lao động, dù trực tiếp hay gián tiếp đều

a)

A. do con người sáng tạo ra.

b)

B. có sự tác động của con người.

c)

C. có nguồn gốc từ tự nhiên.

d)

D. có những công dụng nhất định.

10.

Câu 10: Trong các yếu tố của tư liệu lao động, yếu tố nào là quan trọng nhất?

a)

A. Tư liệu sản xuất.  

b)

B. Công cụ lao động.  

c)

C. Kết cấu hạ tầng.    

d)

D. Hệ thống bình chứa.

11.

Câu 11: Đâu không phải là biểu hiện của sự phát triển kinh tế?

a)

A. Tăng trưởng kinh tế.  

b)

B. Phân hóa giàu - nghèo.

c)

C. Tiến bộ, công bằng xã hội.

d)

D. Phát triển bền vững.

12.

Câu 12: Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò là cơ sở

a)

A. động lực của cá nhân.

b)

B. tồn tại của xã hội.  

c)

C. đòn bẩy của chính trị.

d)

D. trung tâm của quản lí.

13.

Câu 13: Những căn cứ cơ bản để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau dựa vào sự phát triển của

a)

A. hệ thống bình chứa.

b)

B. công cụ lao động.

c)

C. kết cấu hạ tầng.

d)

D. tư duy sáng tạo.

14.

Câu 14: Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói đến ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân?

a)

A. Phát triển kinh tế khắc phục sự tụt hậu về kinh tế của đất nước.

b)

B. Phát triển kinh tế đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần mỗi người.

c)

C. Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm.

d)

D. Phát triển kinh tế giúp cá nhân có điều kiện chăm sóc sức khỏe.

15.

Câu 15: Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi là

a)

A. lao động.

b)

B. hoạt động.

c)

C. sản xuất của cải vật chất.

d)

D. sức lao động.

16.

Câu 16: Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

A. Đối tượng lao động.  

b)

B. Công cụ lao động.  

c)

C. Tài nguyên thiên nhiên.  

d)

D. Tư liệu lao động.

17.

Câu 17: Chấp hành tốt các quy định của pháp luật về thuế khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, là công dân đã thể hiện trách nhiệm của mình trong việc thực hiện

a)

A. triệt tiêu mọi dư luận xã hội.

b)

B. hạn chế cung cấp thông tin.

c)

C. bảo vệ uy tín thương hiệu.

d)

D. phát triển kinh tế đất nước.

18.

Câu 18: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và phát triển kinh tế đất nước?

a)

B. Đề xuất mức lương khởi điểm.

b)

A. Chiến lược phân bố dân cư.

c)

C. Chia đều lợi nhuận thường niên.

d)

D. Lựa chọn nghề nghiệp phù hợp.

19.

Câu 19: Đối với mỗi cá nhân phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm và

a)

A. ổn định chính trị.

b)

B. thu nhập ổn định.

c)

C. củng cố quốc phòng.  

d)

D. phát triển bền vững.

20.

Câu 20: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và phát triển kinh tế đất nước?

a)

A. Mở rộng ngành nghề kinh doanh.

b)

B. Phải chuyển quyền nhân thân.

c)

C. Đề xuất người giám hộ bị can.

d)

D. Trì hoãn thời gian giao hàng.

21.

Câu 21: Công cụ lao động của người thợ may là

a)

A. máy khâu.

b)

B. vải, chỉ.

c)

C. áo, quần.

d)

D. cúc áo.

22.

Câu 22: Trong yếu tố cấu thành tư liệu lao động thì công cụ lao động là quan trọng nhất, vì nó là căn cứ cơ bản để phân biệt

a)

A. các mức độ kinh tế.  

b)

B. các thời đại kinh tế.

c)

C. các hoạt động kinh tế.

d)

D. các quan hệ kinh tế.

23.

Câu 23: Trong mối quan hệ giữa sức lao động với lao động thì lao động là sự tiêu dùng sức lao động trong

a)

A. gia đình.

b)

B. hiện thực.

c)

C. cơ thể.

d)

D. khả năng.

24.

Câu 24: Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm

a)

A. sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động.

b)

B. sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động.

c)

C. sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động.

d)

D. sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất.

25.

Câu 25: Sự tăng trưởng kinh tế là một trong những biểu hiện của sự

a)

A. tiến bộ và công bằng xã hội.

b)

B. phát triển xã hội.

c)

C. phát triển bền vững.

d)

D. phát triển kinh tế.

26.

Câu 26: Muốn thúc đẩy sự phát triển của sản xuất thì trước tiên phải chăm lo đầu tư phát triển

a)

A. nguồn tài chính.

b)

B. nguồn lực con người.  

c)

C. nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. giáo dục và đào tạo.

27.

Câu 27: “Con trâu đi trước, cái cày theo sau” là nói đến yếu tố nào dưới đây trong quá trình lao động?

a)

A. Tư liệu lao động.

b)

B. Đối tượng lao động.

c)

C. Nguyên liệu lao động.

d)

D. Sức lao động.

28.

Câu 28: Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là

a)

A. sản xuất của cải vật chất.

b)

B. sản xuất kinh tế.  

c)

C. quá trình sản xuất.

d)

D. thỏa mãn nhu cầu.

29.

Câu 29: Trong trường hợp nào dưới đây chiếc ô tô là đối tượng lao động?

a)

A. Đang vận chuyển hàng hoá.

b)

B. Đang được lắp ráp.

c)

C. Đang được sửa chữa.

d)

D. Đang đứng im.

30.

Câu 30: Sự tăng trưởng kinh tế gắn với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ sẽ đảm bảo cho sự

a)

A. phát triển kinh tế diễn ra mạnh mẽ.

b)

B. phát triển lành mạnh của xã hội.

c)

C. tăng trưởng kinh tế bền vững.

d)

D. phát triển kinh tế bền vững.

31.

Câu 31: Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất được gọi là

a)

A. sức lao động.

b)

B. lao động.

c)

C. hoạt động

d)

D. sản xuất.

32.

Câu 32: Nội dung nào dưới đây không phải là yếu tố của quá trình sản xuất?

a)

A. Tư liệu lao động.

b)

B. Đối tượng lao động.

c)

C. Quản lí sản xuất.    

d)

D. Sức lao động.

33.

Câu 33: Toàn bộ sự vận động và phát triển mọi mặt của đời sống xã hội là do yếu tố nào sau đây quyết định?

a)

A. Tập thể.

b)

B. Sản xuất vật chất.

c)

C. Nhà nước.

d)

D. Nhu cầu cá nhân.

34.

Câu 34: Với người thợ xây, đâu là công cụ lao động?

a)

A. Gạch, ngói.

b)

B. Tôn lợp nhà

c)

C. Thước, bay

d)

D. Xà gồ

35.

Câu 35: Trong mối quan hệ giữa sức lao động với lao động thì sức lao động là yếu tố đóng vai trò

a)

A. Năng lực

b)

B. Khả năng

c)

C. Sức sản xuất

d)

D. Sức khoẻ

36.

Câu 36: Đối với qúa trình sản xuất, các loại đã trải qua tác động của con người như sợi để dệt vải, sắt thép để chế tạo máy được gọi là

a)

A. Tư liệu lao động

b)

B. Công cụ lao động

c)

C. Phương tiện lao động

d)

D. Đối tượng lao động

37.

Câu 37: Hệ thống bình chứa của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất?

a)

A. Công cụ lao động

b)

B. Đối tượng lao động

c)

C. Tư liệu lao động

d)

D. Nguyên vật liệu nhân tạo

38.

Câu 38: Đối tượng lao động của người thợ mộc là

a)

A. Đinh, gỗ

b)

B. Bàn ghế

c)

C. Máy cưa

d)

D. Đục, bào

39.

Câu 39: Sự tăng lên về số lượng, chất lượng sản phẩm và các yếu tố của quá trình sản xuất ra nó được gọi là

a)

A. tăng trưởng kinh tế bền vững.

b)

B. phát triển kinh tế.

c)

C. tăng trưởng kinh tế.

d)

D. phát triển kinh tế bền vững.

40.

Câu 40: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và phát triển kinh tế đất nước?

a)

A. định đoạt tài sản công cộng.

b)

B. San bằng tỉ lệ thất nghiệp.

c)

C. Phát triển kinh tế du lịch.

d)

D. định đoạt khối tài sản chung.

41.

Câu 41: Vai trò của sản xuất của cải vật chất được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

A. Cơ sở tồn tại của xã hội.

b)

B. Xóa bỏ mọi loại cạnh tranh.

c)

C. Cung cấp thông tin.

d)

D. Lũng đoạn thị trường.

42.

Câu 42: Vải là đối tượng lao động của chủ thể nào dưới đây?

a)

A. Thợ may

b)

B. Thợ mộc

c)

C. Thợ dệt

d)

D. Thợ hồ

43.

Câu 43: Yếu tố nào dưới đây không thuộc tư liệu lao động?

a)

B. Kết cấu hạ tầng sản xuất.

b)

A. Các vật thể chứa đựng.

c)

C. Người lao động.

d)

D. Công cụ lao động

44.

Câu 44: Những bộ phận của tự nhiên mà lao động của con người tác động và nhằm biến đối nó cho phù hợp với mục đích của con người là

a)

A. Công cụ lao động

b)

B. Phương tiện lao động

c)

C. Tư liệu lao động

d)

D. Đối tượng lao động

45.

Câu 45: Trong tư liệu lao động, bộ phận quyết định đến năng suất lao động là yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Các vật thể chứa đựng, bảo quản.

b)

B. Kết cấu hạ tầng.

c)

C. Công cụ lao động.

d)

D. Nguyên liệu cho sản xuất.

46.

Câu 46: Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên tạo ra sản phẩm để phục vụ nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

A. Sản xuất

b)

B. Tác động

c)

C. Hoạt động

d)

D. Lao động

47.

Câu 47: Kết cấu hạ tầng của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất?

a)

A. Đối tượng lao động

b)

B. Nguyên vật liệu nhân tạo

c)

C. Công cụ lao động

d)

D. Tư liệu lao động

48.

Câu 48: Doanh nghiệp A được cấp giấy phép khai thác cát, sỏi phục vụ cho các công trình xây dựng tại địa phương X. Ngoài ra doanh nghiệp còn được giao nhiệm vụ nâng cấp hệ thống đê bao chống lũ. Việc khai thác cát, sỏi của công ty A là đề cấp đến loại đối tượng lao động nào dưới đây?

a)

A. Có sẵn trong tự nhiên.

b)

B. Trải qua tác động lao động.

c)

C. Củng cố tay nghề lao động.

d)

D. Lao động sáng tạo.

49.

Câu 49: Trên đường đi học về, H và M học sinh lớp 11 quan sát thấy gia đình anh K đang xây nhà với nhiều vật dụng để ngổn ngang như: gạch, đá, cát, giàn giáo, xà gồ, thước, bàn chà, bay. H và M đã cùng nhau trao đổi về các yếu tố của quá trình sản xuất, tuy nhiên do học tập chưa kỹ nên các bạn đưa ra các yếu tố rất mâu thuẫn nhau. Vậy, đâu là đối tượng lao động của những người thợ xây nhà?

a)

A. Gạch, đá, cát.

b)

B. Thước, bàn chà, bay.    

c)

C. Gạch đá, giàn giáo.

d)

D. Giàn giáo, xà gồ.

50.

Câu 50: Báo cáo kinh doanh cho thấy Công ty A sau 3 năm đầu tư sản xuất kinh doanh, tốc độ tặng trưởng từ 15 – 20% một năm, lợi nhuận thu được năm sau cao hơn năm trước, hàng năm công ty đóng thuế cho tỉnh hàng tỷ đồng. Tuy nhiên, gần đây, công ty nhận được nhiều đơn khiếu nại của người dân xung quanh về việc công ty thường xuyên xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường, đặc biệt gần đây công ty bị cảnh sát môi trường xử phạt 200 triệu đồng về việc vi phạm quy định về xả thải công nghiệp. Qua nội dung trên cho thấy, công ty A chưa thực hiện tốt nội dung nào về phát triển kinh tế?

a)

A. Phát triển kinh tế gắn với tiến bộ xã hội.        

b)

B. Tăng trưởng kinh tế với đổi mới quản lý.

c)

C. Phát triển kinh tế với đổi mới cơ cấu lao động.

d)

D. Gắn an sinh xã hội với đổi mới quản lý.

51.

Câu 51: Khi bàn về đối tượng lao động của quá trình sản xuất các bạn N, M, H, T đã có những ý kiến khác nhau. Bạn N cho rằng tất cả yếu tố tự nhiên tồn tại xung quang chúng ta đều là đối tượng lao động còn bạn M quan niệm những yếu tố tự nhiên có sẵn con người không phải tạo ra. Không đồng tình, bạn H cho rằng đối tượng lao động là những yếu tố tự nhiên mà lao động con người tác động vào biến đổi nó. Còn bạn T đưa ra ý kiến đối tượng lao động là tư liệu cần cho quá trình sản xuất mà bất cứ ai cũng cần phải có.Trong tình huống trên, bạn nào là người nói đúng về đối tượng lao động?

a)

A. Bạn N

b)

B. Bạn M

c)

C. Bạn H

d)

D. Bạn T

52.

Câu 52: Công ty TNHH AB họp cổ đông để bàn về phương án tái thiết công ty, cổ đông Q cho rằng trong thời đại cách mạng 4.0 công ty nên tập trung vào đào tạo nguồn nhân lực để hướng tới nâng cao chất lượng sản phẩm. Cổ đông H cho rằng nên đầu tư trực tiếp vào máy móc để có thể mang lại lợi nhuận ngay lập tức. Còn cổ đông U và T thì không đồng tình với hai ý kiến trên mà cho rằng cần phải đổi mới phương pháp quản lý để nâng cao chất lượng sản phẩm. Trong trường hợp trên cổ đông nào

đã chú ý đến yếu tố sức lao động trong qua trình tái thiết công ty.

a)

A. Cổ đông H.

b)

B. Cổ đông U

c)

C. Cổ đông Q

d)

D. Cổ đông T

53.

Câu 53: Do ảnh hưởng kéo dài của dịch COVID 19, chị T một giáo viên

hợp đồng phải nghỉ việc ở nhà, chị quyết định mua các nguyên liệu làm xúc xích để về làm xúc xích bán cho bạn bè. Sau 2 tháng làm công việc này do sản phẩm làm ra có chất lượng đảm bảo, lại có chính sách giao hàng tận nhà nên số lượng các đơn hàng ngày càng tăng, từ đó mà thu

nhập của chị cũng tăng lên, chị đã có thể trang trải được tiền điện, tiền nước và tiền thuê nhà. Trong trường hợp này tiền đã thực hiện những chức năng nào dưới đây?

a)

A. Thước đo giá trị và lưu thông.

b)

B. Thước đo

giá trị và thanh toán.

c)

C. Phương tiện thanh toán và cất trữ.

d)

D. Phương tiện lưu

thông và thanh toán.

54.

Câu 54: Gia đình ông D và bà T có 5 thành viên thì có 4 người đã có thu

nhập ổn định chỉ còn người con út tên L đang đi học. Để chi tiêu hợp lý, ông D và bà T đề xuất: anh N là con trưởng trong gia đình nên anh N lo việc chi tiêu sinh hoạt hàng ngày trong gia đình; lương của chị Y con gái lo trả nợ các khoản chi phí mà ông bà còn nợ khi vay tiền cho chị Y đi du học. Còn tiền lương của ông D thì được dùng để tiết kiệm dùng cho 2 ông bà khi về già. Tiền lương của bà T dùng để mua ngoại tệ là đô la Mỹ để sau khi người con út có thể tiếp tục đi du học. Trong trường hợp này, khoản tiền của ai đã thực hiện chức năng cất trữ?

a)

A. Ông D và bà T

b)

B. Ông D và chị Y

c)

C. Bà T và anh N

d)

D. Anh N và chị Y

55.

Câu 55: Công ty của anh T chuyên sản xuất đồ thủ công mỹ nghệ, do mẫu mã đẹp, giá cả phải chăng, chất lượng và dịch vụ sau bán hàng rất phù hợp nên chỉ với 3 tháng đầu năm 2021, công ty đã xuất ra thị trường gần 2000 sản phẩm các loại, sản phẩm làm ra đến đâu bán hết đến đó. Trong trường hợp này thể hiện chức năng nào của thị trường?

a)

B. Chức năng kích thích sản xuất.

b)

A. Chức năng điều tiết sản xuất.

c)

C. Chức năng thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng.

d)

D. Chức năng thông tin

56.

Câu 56: Gia đình ông D và bà T có 5 thành viên thì có 4 người đã có thu nhập ổn định chỉ còn người con út tên L đang đi học. Để chi tiêu hợp lý, ông D và bà T đề xuất: anh N là con trưởng trong gia đình nên anh N lo việc chi tiêu sinh hoạt hàng ngày trong gia đình; lương của chị Y con gái lo trả nợ các khoản chi phí mà ông bà còn nợ khi vay tiền cho chị Y đi du học. Còn tiền lương của ông D thì được dùng để tiết kiệm dùng cho 2 ông bà khi về già. Tiền lương của bà T dùng để mua ngoại tệ là đô la Mỹ để sau khi người con út có thể tiếp tục đi du học. Trong trường hợp này, khoản tiền của ai thực hiện chức năng thanh toán?

a)

A. Bà T và anh N

b)

B. Anh N và chị Y

c)

C. Ông D và bà T

d)

D. Ông D và chị Y

57.

Câu 57: Chuẩn bị cho chợ tết vào cuối năm. H, Q, L, M đã tìm hiểu thị trường, sau đó quyết định mang hàng của mình ra chợ bán. Khi hàng hóa của các anh được đem ra thị trường thì mặt hàng của anh H bán được rất ít do giá cao, mặt hàng của Q và M cũng bán được nhiều nhưng giá cả trung bình, trong khi đó mặt hàng của L với giá cả trung bình nhưng bán được rất ít. Vậy ai là người đã vận dụng tốt chức năng của thị trường?

a)

A. H và L

b)

B. H,Q và M

c)

C. Q và M

d)

D. H,Q và L

58.

Câu 58: Ban lãnh đạo Diêm Thống Nhất cho biết, so với cách đây gần thập kỷ với mức tiêu thụ hơn 180 triệu bao diêm, sản lượng diêm hộp của Diêm Thống Nhất năm 2018 chỉ còn chưa tới 100 triệu bao, giảm hơn 45%. "Sản lượng diêm tiếp tiếp tục trên đà giảm mạnh và sẽ còn lao dốc nhanh hơn năm 2018". Trước tình hình đó, Công ty Cổ phần Diêm Thống Nhất đã quyết định ngừng sản xuất diêm từ năm 2020 và chuyển sang sản xuất mặt hàng bật lửa ga. Trường hợp này công ty đã vận dụng chức năng nào của thị trường?

a)

A. Chức năng điều tiết sản xuất.

b)

B. Chức năng thông tin.

c)

C. Chức năng kích thích sản xuất.

d)

D. Chức năng thừa nhận.

59.

Câu 59: Sau khi đầu tư vào sản xuất hải sản chế biến sẵn, anh D mang hàng hoá của mình đi khảo sát, thăm dò ý kiến người tiêu dùng. Sau gần một tuần tiếp thị sản phẩm, anh D tổng hợp thấy khách hàng đánh giá cao ưu điểm của hàng hóa như: Mẫu mà đẹp, chất lượng đảm bảo, hợp khẩu vị với người tiêu dùng. Nhận xét trên là đề cập đến đến thuộc tính nào của hàng hoá?

a)

A. Giá trị hàng hoá.

b)

B. Giá trị sử dụng.

c)

C. Giá cả hàng hoá.

d)

D. Giá trị trao đổi.

60.

Câu 60: Trước khi tiến hành sản xuất hàng loạt sản phẩm túi sách thủ công mỹ nghệ, anh D được chị T giao nhiệm vụ đi khảo sát chi phí sản xuất mặt hàng này của các nhà sản xuất khác nhau. Sau thời gian tìm hiểu anh nhận thấy thời gian của nhiều nhà sản xuất có sự chênh lệch khá lớn như chủ hộ Y mất 5,2(h) để tạo ra một sản phẩm, chủ hộ N mất 5,0(h), chủ hộ L mất 4,8(h) để tạo ra một sản phẩm. Xét về mặt bản chất kinh tế thì các mốc thời gian trên được gọi là thời gian gì?

a)

A. Lao động xã hội

b)

B. Lưu thông

c)

C. Chi phí sản xuất

d)

D. Lai động cá biệt

61.

Câu 61: Sau khi đầu tư vào sản xuất hải sản chế biến sẵn, anh D mang hàng hoá của mình đi khảo sát, thăm dò ý kiến người tiêu dùng. Sau gần một tuần tiếp thị sản phẩm, anh D tổng hợp thấy khách hàng đánh giá cao ưu điểm của hàng hóa như: Mẫu mà đẹp, chất lượng đảm bảo, hợp khẩu vị với người tiêu dùng. Còn hạn chế là giá thành sản phẩm cao so với các mặt hàng cùng loại. Nhận xét xét nào đã đề cập đến thuộc tính giá trị của hàng hóa?

a)

A. Mẫu mã đẹp.

b)

B. Hợp khẩu vị người tiêu dùng.

c)

C. Giá thành cao.

d)

D. Chất lượng đảm bảo.

62.

Câu 62: Sau khi nhận tiền thưởng của công ty cuối năm, anh D dùng toàn bộ số tiền đó để mua sắm các vận dụng cần thiết cho gia đình chuẩn bị đón tết. Do chưa xây dựng gia đình nền cô T dùng tiền thưởng để cùng bạn bè đi du lịch tại Phú Quốc. Chị Y dùng tiền đó để sửa lại nhà của mình, còn chị L thì dùng tiền thưởng để gửi tiết kiệm. Trong trường hợp trên tiền thưởng của những ai đã thực hiện chức năng thanh toán?

a)

A. Anh D, chị Y và cô T.

b)

B. Chị L, chị Y và cô T.

c)

C. Chị Y và cô T.

d)

D. Anh D, cô T.

63.

Câu 63: Khuyến cáo của cơ quan chức năng khi diện tích trồng hồ tiêu trong phạm vi cả nước tăng quá nhanh dẫn đến cung vượt cầu. Trước tình hình đó, anh M vẫn phá bỏ 2 ha cà phê để trồng tiêu, anh K giữ nguyên diện tích trồng hồ tiêu của gia đình và tìm cách tăng năng suất, chất lượng hồ tiêu. Còn anh H và S vội phá bỏ diện tích trồng hồ tiêu chuyển sang trồng chanh dây. Trong trường hợp này, ai đã vận dụng sai chức năng của thị trường?

a)

A. Anh M, K và S.

b)

B. Anh H, S và K.

c)

C. Anh M và anh K.

d)

D. Anh H và anh S.

64.

Câu 64: Sản phẩm của lao động chỉ mang hình thái hàng hoá khi nó là đối tượng

a)

A. được xã hội thừa nhận.

b)

B. mua – bán trên thị trường.

c)

C. có giá trị sử dụng.

d)

D. được đưa ra để bán trên thị trường.

65.

Câu 65: Sản phẩm của lao động, có thể thảo mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán, là nội dung của khái niệm

a)

A. Tiền tệ

b)

B. Hàng hoá

c)

C. Lao động

d)

D. Thị trường

66.

Câu 66: Trong sản xuất hàng hóa, công dụng của sản phẩm làm cho hàng hoá có

a)

A. giá trị trên thị trường.

b)

B. giá trị sử dụng.

c)

C. giá trị.

d)

D. giá trị trao đổi.

67.

Câu 67: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, xét về mặt bản chất, tua tham quan Huế – Đà Nẵng – Hội An là loại hàng hoá

a)

A. Ko xác định

b)

B. Dịch vụ

c)

C. Ở dạng vật thể

d)

D. Hữu hình

68.

Câu 68: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, lao động xã hội của người

sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá được gọi là

a)

A. giá trị của hàng hoá.

b)

B. thời gian lao động xã hội cần thiết.

c)

C. thời gian lao động cá biệt.

d)

D. tính có ích của hàng hoá.

69.

Câu 69: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, quan hệ về số lượng hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hoá có giá trị sử dụng khác nhau là nội dung của

a)

A. Giá trị

b)

B. Giá trị sử dụng

c)

C. giá trị cá biệt

d)

D. Giá trị trao đổi

70.

Câu 70: Mục đích cuối cùng mà người sản xuất hàng hóa hướng đến là

a)

A. Giá cả

b)

B. Số lượng hàng hoá

c)

C. Lợi nhuận

d)

D. Công dụng của hàng hoá

71.

Câu 71: Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là

a)

A. Tiền tệ

b)

B. Hàng hoá

c)

C. Lao động

d)

D. Thị trường

72.

Câu 72: Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?

a)

A. Giá trị sử dụng

b)

B. Giá trị trao đổi

c)

C. Giá trị thương hiệu

d)

D. Giá trị, giá trị sử dụng

73.

Câu 73: Hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì chúng có

a)

A. giá trị và giá trị sử dụng.

b)

B. giá trị sử dụng khác nhau.

c)

C. Giá trị bằng nhau

d)

D. Giá cả khác nhau

74.

Câu 74: Giá trị trao đổi là một quan hệ về số lượng, hay tỉ lệ trao đổi giữa

các hàng hoá có giá trị sử dụng

a)

A. Ngang nhau

b)

B. Khác nhau

c)

C. Bằng nhau

d)

D. Giống nhau

75.

Câu 75: Trong nền kinh tế hàng hoá, giá trị của hàng hoá chỉ được tính

đến khi hàng hoá đó

a)

A. đã được sản xuất ra.

b)

B. được đem ra trao đổi.

c)

C. đã được bán cho người mua.

d)

D. được đem ra tiêu dùng.

76.

Câu 76: Mục đích mà người tiêu dùng hướng đến hàng hóa là

a)

A. mẫu mã của hàng hóa.

b)

B. lợi nhuận.

c)

C. công dụng của hàng hóa.

d)

D. giá cả của hàng hóa.

77.

Câu 77: Cùng với sự phát triển của nền sản xuất, sự tiến bộ của khoa học – kĩ thuật, công dụng của hàng hoá được phát hiện dần và

a)

A. ngày càng đa dạng, phong phú.

b)

B. không ngừng được hoàn thiện.

c)

C. ngày càng trở nên tinh vi.

d)

D. không ngừng được khẳng định.

78.

Câu 78: Nói hàng hóa là một phạm trù lịch sử là vì hàng hóa

a)

A. ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất.

b)

B. ra đời gắn liền

với sự xuất hiện của con người.

c)

C. chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa.

d)

D. xuất hiện rất

sớm trong lịc sử phát triển loài người.

79.

Câu 79: Thời gian lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa của từng

người được gọi là

a)

A. giá trị của hàng hoá.

b)

B. thời gian lao động xã hội cần thiết.

c)

C. thời gian lao động cá biệt.

d)

D. tính có ích của hàng hoá.

80.

Câu 80: Thời gian lao động cá biệt sẽ góp phần tạo ra giá trị nào của hàng hóa

a)

A. Hàng hoá

b)

B. Cá biệt

c)

C. Sử dụng

d)

D. Xã hội

81.

Câu 81: Thời gian lao động xã hội cần thiết để tạo ra hàng hóa sẽ góp

phần tạo ra giá trị nào của hàng hóa?

a)

A. Riêng biệt.

b)

B. Cá biệt.

c)

C. Sử dụng

d)

D. Xã hội

82.

Câu 82: Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây đóng vai trò

là chức năng của tiền tệ?

a)

A. Phương tiện mua bán.

b)

B. Phương tiện giao dịch.

c)

C. Phương tiện lưu thông.

d)

D. Phương tiện trao đổi.

83.

Câu 83: Giá trị của hàng hóa được biểu hiện bằng một lượng tiền nhất

định gọi là

a)

A. giá trị hàng hóa.

b)

B. giá trị sử dụng.

c)

C. giá trị trao đổi.

d)

D. giá cả hàng hóa.

84.

Câu 84: Với chức năng làm phương tiện lưu thông, tiền giữ vai trò như

thế nào trong quá trình trao đổi hàng hóa?

a)

A. Môi giới

b)

B. Cơ sở

c)

C. Quyết định

d)

D. Thủ tiêu

85.

Câu 85: Trong nền kinh tế hàng hóa, tiền tệ không thực hiện chức năng

nào dưới đây?

a)

A. Quản lí sản xuất.

b)

B. Phương tiện cất trữ.

c)

C. Tiền tệ thế giới.

d)

D. Thước đo giá trị.

86.

Câu 86: A dùng tiền trả cho B khi mua quần áo của B là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?

a)

A. Phương tiện lưu thông.

b)

B. Thước đo giá trị.

c)

C. Phương tiện cất trữ.

d)

D. Phương tiện thanh toán.

87.

Câu 87: Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng của thị

trường là chức năng

a)

A. đánh giá hàng hóa.

b)

B. trao đổi hàng hóa.

c)

C. thực hiện hàng hóa.

d)

D. điều tiết hàng hóa.

88.

Câu 88: Anh A trồng rau sạch bán lấy tiền mua dụng cụ học tập cho con.

Trong trường hợp này, tiền tệ thể hiện chức năng nào sau đây?

a)

A. Thước đo giá trị.

b)

B. Phương tiện lưu thông.

c)

C. Phương tiện cất

trữ.

d)

D. Phương tiện thanh toán.

89.

Câu 89: Vợ chồng ông B có 500 triệu đồng nên đã quyết định đổi toàn bộ

số tiền đó ra đô la để cất giữ phòng khi tuổi già cần đến. Trong trường hợp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ đã được thực hiện?

a)

A. Thước đo giá trị.

b)

B. Phương tiện thanh toán.

c)

C. Phương tiện cất

trữ.

d)

D. Phương tiện lưu thông.

90.

Câu 90: Khi trao đổi hàng hoá vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ

làm chức năng

a)

A. phương tiện thanh toán.

b)

B. tiền tệ thế giới.

c)

C. giao dịch quốc tế.

d)

D. phương tiện lưu thông.

91.

Câu 91: Đâu là chức năng của tiền tệ?

a)

A. Phương tiện thanh toán.

b)

B. Phương tiện giao dịch.

c)

C. Phương tiện mua bán

d)

D. Phương tiện trao đổi

92.

Câu 92: Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là

a)

A. giá niêm yết.

b)

B. mệnh giá.

c)

C. tỉ giá hối đoái.

d)

D. Chỉ số hối đoái

93.

Câu 93: Vợ chồng chị C đã trả cho công ty M 800 triệu đồng để mua một

căn hộ trong khu đô thị Y. Trong trường hợp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ đã được thực hiện?

a)

A. Thước đo giá trị.

b)

B. Phương tiện lưu thông.

c)

C. Phương tiện cất

trữ.

d)

D. Phương tiện thanh toán.

94.

Câu 94: Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán. Khi đó tiền

thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

A. Phương tiện thanh toán.

b)

B. Phương tiện cất trữ.

c)

C. Thước đo giá

trị.

d)

D. Phương tiện lưu thông.

95.

Câu 95: Gia đình anh A, sau mùa mì để dành được 150 triệu đồng bỏ vào

két sắt để khi cần thì dùng là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?

a)

A. Phương tiện thanh toán.

b)

B. Phương tiện lưu thông.

c)

C. Phương

tiện cất trữ.

d)

D. Thước đo giá trị.

96.

Câu 96: Tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ, khi cần đem ra mua hàng

là thực hiện chức năng

a)

A. tiền tệ thế giới.

b)

B. phương tiện cất trữ.

c)

C. giao dịch quốc tế

d)

D. phương tiện lưu thông.

97.

Câu 97: Tiền tệ thực hiện chức năng phương tiện cất trữ khi

a)

A. tiền thúc đẩy quá trình mua bán hàng hóa.

b)

B. tiền dùng để đo lường

và biểu hiện giá trị của hàng hóa.

c)

C. tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ.

d)

D. tiền dùng để chi trả

sau khi giao dịch mua bán.

98.

Câu 98: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, tiền tệ thực hiện chức

năng thước đo giá trị khi tiền dùng để

a)

A. đo lường giá trị hàng hóa.

b)

B. trả nợ tiền vật liệu.

c)

C. trao đổi

hàng hóa.

d)

D. quản lý sản xuất.

99.

Câu 99: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, tiền tệ thực hiện chức

năng thước đo giá trị khi tiền dùng để biểu hiện

a)

A. giá trị hàng hóa.

b)

B. nộp tiền điện nước.

c)

C. điều tiết sản

xuất.

d)

D. làm trung gian trao đổi.

100.

Câu 100: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, tiền tệ thực hiện chức

năng là phương tiện lưu thông khi tiền dùng để

a)

A. làm môi giới trao đổi.

b)

B. biểu hiện giá trị hàng hóa.

c)

C. trả nợ tiền

vật liệu.

d)

D. điều tiết sản xuất.

101.

Câu 101: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, tiền tệ thực hiện chức

năng là phương tiện phương tiện thanh toán khi tiền dùng để

a)

A. biểu hiện giá trị hàng hóa.

b)

B. đo lường giá trị hàng hóa.

c)

C. nộp thuế

sử dụng đất.

d)

D. quản lý sản xuất.

102.

Câu 102: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, tiền tệ thực hiện chức

năng là phương tiện phương tiện thanh toán khi tiền dùng để

a)

A. Làm môi giới trao đổi

b)

B. Làm trung gian trao đổi

c)

C. nộp tiền

điện nước.

d)

D. biểu hiện bằng giá cả.

103.

Câu 103: Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất

lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán là thể chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

A. Thông tin

b)

B. Thừa nhận

c)

C. Điều tiết

d)

D. Mã hoá

104.

Câu 104: Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là

a)

A. Chợ

b)

B. Sàn giao dịch

c)

C. Thị trường

d)

D. Thị trường chứng khoán

105.

Câu 105: Khi thấy giá bất động sản tăng, anh B đã bán căn nhà mà trước

đó anh đã mua nên thu được lợi nhuận cao. Anh B đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

A. Thanh toán.

b)

B. Lưu thông.

c)

C. Thông tin.

d)

D. Đại diện.

106.

Câu 106: Các nhân tố cơ bản của thị trường là

a)

A. hàng hoá, tiền tệ, cung, cầu và giá cả.

b)

B. hàng hoá, tiền tệ, người

mua, người bán.

c)

C. hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán.

d)

D. tiền tệ, người mua, người

bán.

107.

Câu 107: Bên cạnh chức năng thừa nhận và chức năng điều tiết, kích

thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng, thị trường còn có chức năng

a)

A. mua – bán.

b)

B. kiểm tra.

c)

C. thông tin.

d)

D. thực hiện.

108.

Câu 108: Trên thị trường, giá cả hàng hóa có thể thấp hoặc cao hơn giá trị là do tác động của

a)

A. cạnh tranh.

b)

B. cung - cầu.

c)

C. người bán.

d)

D. người mua.

109.

Câu 109: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, để kịp thời đưa ra quyết định nhằm thu lợi nhuận cao, người bán hàng phải căn cứ vào chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

A. Thông tin.

b)

B. Thanh toán.

c)

C. Điều phối.

d)

D. Thực hiện.

110.

Câu 110: Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

A. thực hiện.

b)

B. kiểm tra hàng hóa.

c)

C. đánh giá.

d)

D. trao đổi hàng hoá

111.

Câu 111: Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản

của thị trường là chức năng

a)

A. thông tin.

b)

B. thực hiện hàng hóa.

c)

C. trao đổi hàng hóa.

d)

D.

đánh giá hàng hóa.

112.

Câu 112: Việc người sản xuất luân chuyển hàng hóa từ nơi này sang nơi

khác thông qua sự biến động của giá cả thị trường là thực hiện chức năng nào sau đây của thị trường?

a)

A. Thanh toán.

b)

B. Cất trữ.

c)

C. Kiểm tra.

d)

D. Điều tiết.

113.

Câu 113: Chức năng cơ bản nào dưới đây không phải của thị trường?

a)

A. Điều tiết sản xuất.

b)

B. Kích thích tiêu dùng.

c)

C. Cung cấp thông

tin.

d)

D. Phương tiện cất trữ.

114.

Câu 114: Một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

A. đo lường.

b)

B. biểu hiện.

c)

C. trao đổi.

d)

D. thừa nhận.

115.

Câu 115: Một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

A. nộp thuế sử dụng đất.

b)

B. trả nợ tiền vật liệu.

c)

C. điều tiết tiêu dùng.

d)

D. phương tiện lưu thông.

116.

Câu 116: Tiền tệ thực hiện chức năng nào sau đây khi tiền được dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa?

a)

A. Phương tiện lưu thông.

b)

B. Phương tiện thanh toán.

c)

C. Phương

tiện cất trữ.

d)

D. Thước đo giá trị.

117.

Câu 117: Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, mẫu mã,

hình thức hàng hóa. Những hàng hóa nào phù hợp thì bán được là thể hiện chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

A. Mã hóa.

b)

B. Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa.

c)

C. Điều tiết sản xuất sản xuất và lưu thông hàng hóa.

d)

D. Thông tin.

118.

Câu 118: Một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

A. nộp thuế sử dụng đất.

b)

B. trả nợ tiền vật liệu.

c)

C. điều tiết tiêu

dùng.

d)

D. phương tiện lưu thông.

119.

Câu 119: Tiền tệ thực hiện chức năng nào sau đây khi tiền được dùng để

đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa?

a)

A. Phương tiện lưu thông.

b)

B. Phương tiện thanh toán.

c)

C. Phương

tiện cất trữ.

d)

D. Thước đo giá trị.

120.

Câu 120: Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, mẫu mã,

hình thức hàng hóa. Những hàng hóa nào phù hợp thì bán được là thể hiện chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

A. Mã hóa.

b)

B. Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa.

c)

C. Điều tiết sản xuất sản xuất và lưu thông hàng hóa.

d)

D. Thông tin.