Font size
Worksheets12
Total questions: 115
Worksheet time: 58mins
Câu 1: Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất là nội dung của khái niệm nào sau đây?
Đối tượng lao động
Sức lao động
Tăng trưởng kinh tế
Phát triển kinh tế
Câu 2: Hệ thống bình chứa thuộc một trong các yếu tố nào sau đây của quá trình sản xuất?
Đối tượng sản xuất
Tư liệu lao động
Môi trường tự nhiên
Yếu tố khách quan
Câu 3: Vai trò của sản xuất của cải vật chất được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
Cung cấp thông tin
Xóa bỏ mọi loại cạnh tranh
Lũng đoạn thị trường
Cơ sở tồn tại của xã hội
Câu 4: Yếu tố nào sau đây cấu thành tư liệu lao động?
Kết cấu hạ tầng
Điều kiện thể chất
Đối tượng lao động
Đội ngũ nhân công
Câu 5: Yếu tố nào sau đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất của quá trình sản xuất?
Tư liệu lao động
Đối tượng lao động
Sức lao động
Công cụ lao động
Câu 6: Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp thành yếu tố nào sau đây?
Đội ngũ nhân công
Tư liệu sản xuất
Tài nguyên thiên nhiên
Sức lao động
Câu 7: Nội dung nào sau đây là một trong những thuộc tính cơ bản của hàng hóa?
Giá trị sử dụng
Điều tiết tiêu dùng
Phương tiện thanh toán
Đầu cơ tích trữ
Câu 8: Công dụng của sản phẩm làm cho hàng hóa luôn có giá trị nào sau đây?
Thặng dư
Sử dụng
Cá biệt
Xã hội
Câu 9: Nội dung nào sau đây thể hiện một trong những chức năng của tiền tệ?
Phương tiện lưu thông
Xóa bỏ cạnh tranh
Cung cấp thông tin
Triệt tiêu độc quyền
Câu 10: Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?
Điều tiết sản xuất
Kích thích tiêu dùng
Cung cấp thông tin
Phương tiện cất trữ
Câu 11: Theo quy luật giá trị, trong lưu thông việc trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào sau đây?
Phân công lao động xã hội
Chuyên môn hóa sản xuất
Hao phí lao động cá biệt khác nhau
Thời gian lao động xã hội cần thiết.
Câu 12: Quy luật giá trị có tác động tích cực nào sau đây?
Xóa bỏ các loại cạnh tranh
Duy trì hiện tượng lạm phát
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
Thực hiện công bằng xã hội tuyệt đối
Câu 13: Mặt hạn chế của cạnh tranh được biểu hiện ở nội dung nào sau đây?
Đầu cơ gây rối loạn thị trường
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
Chủ động hội nhập quốc tế
Nâng cao năng lực cạnh tranh
Câu 14: Cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa nhằm mục đích nào sau đây?
Giành lợi nhuận nhiều nhất
Xóa bỏ cơ chế thị trường
Chấm dứt tình trạng lạm phát
Thúc đẩy đầu cơ tích trữ
Câu 15: Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với mức giá cả và thu nhập xác định là nội dung của khái niệm nào sau đây?
Cung
Cầu
Thị trường
Cạnh tranh
Câu 16: Quan hệ cung - cầu không thể hiện ở nội dung nào sau đây?
Cung - cầu triệt tiêu giá cả
Giá cả ảnh hưởng đến cung - cầu
Cung - cầu tác động lẫn nhau.
Cung - cầu ảnh hưởng đến giá cả
Câu 17:Trong quá trình sản xuất, cây gỗ dùng để chống lò trong khu vực hầm mỏ là yếu tố nào sau đây?
Tư liệu lao động
Đội ngũ lao động
Đối tượng lao động
Khả năng lao động
Câu 18: Việc làm nào sau đây của công dân góp phần phát triển kinh tế gia đình?
Chủ động tham gia sản xuất
Hướng dẫn chăm sóc sức khỏe
Thành lập quỹ bảo trợ xã hội
Tiếp cận phương tiện truyền thông
Câu 19: Khi trao đổi hàng hóa vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ thực hiện chức năng nào sau đây?
Thúc đẩy độc quyền
Công cụ tích trữ
Gia tăng lạm phát
Tiền tệ thế giới
Câu 20: Thị trường giúp người bán đưa ra các quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận là thể hiện chức năng nào sau đây?
Cung cấp thông tin
Thước đo giá trị
Công cụ thanh toán
Xóa bỏ cạnh tranh
Câu 21: Thị trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất là thể hiện chức năng nào sau đây?
Tiền tệ thế giới
Phương tiện cất trữ
Cung cấp thông tin
Thúc đẩy độc quyền
Câu 22: Việc người sản xuất luân chuyển hàng hóa từ nơi này sang nơi khác thông qua sự biến động của giá cả thị trường là thực hiện chức năng nào sau đây của thị trường?
Thanh toán
Cất trữ
Kiểm tra
Điều tiết
Câu 23: Người sản xuất tiến hành cải tiến kĩ thuật là vận dụng tác động nào sau đây của quy luật giá trị?
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
Phân phối các yếu tố tư liệu lao động
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
Thúc đẩy thời gian lao động cá biệt tăng
Câu 24: Người sản xuất phân phối lại nguồn hàng thông qua sự biến động của giá cả trên thị trường là vận dụng tác động nào sau đây của quy luật giá trị?
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
Thâu tóm ngân sách quốc gia
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
San bằng các nguồn thu nhập
Câu 25: Việc khai thác gỗ bừa bãi làm cho rừng bị tàn phá là thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh ở nội dung nào sau đây?
Khai thác tối đa nguồn lực của đất nước
Chạy theo lợi nhuận một cách thiếu ý thức
Điều tiết lưu thông hàng hóa
Nâng cao năng lực cạnh tranh
Câu 26: Việc vi phạm quy luật tự nhiên trong khai thác tài nguyên làm cho môi trường suy thoái là biểu hiện sự tác động của cạnh tranh ở mặt nào sau đây?
Hạn chế
Tích cực
Tiến bộ
Lành mạnh
Câu 27: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, giá cả thị trường cao hơn giá trị hàng hóa ở trường hợp nào sau đây?
Cung lớn hơn cầu
Cung nhỏ hơn cầu
Cầu nhỏ hơn cung
Cầu cân bằng cung
Câu 28: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả tăng lên, lượng cung và cầu thường thay đổi theo xu hướng nào sau đây?
Cung giảm, cầu giảm
Cung tăng, cầu giảm
Cung tăng, cầu tăng
Cung giảm, cầu tăng
Câu 29: Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò là
động lực thúc đẩy xã hội phát triển
cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của xã hội
nền tảng của xã hội loài người
cơ sở cho sự tồn tại của Nhà nước
Câu 30: Muốn tồn tại, con người phải có thức ăn, đồ mặc, nhà ở. Để có những thứ đó, con người phải lao động để tạo ra của cải vật chất. Điều đó thể hiện
vai trò của sản xuất của cải vật chất
nội dung của sản xuất của cải vật chất
ý nghĩa của sản xuất của cải vật chất
phương hướng của sản xuất của cải vật chất
Câu 31: Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là
tư liệu lao động
công cụ lao động
đối tượng lao động
tài nguyên thiên nhiên
Câu 32. Hệ thống bình chứa của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất?
Đối tượng lao động
Tư liệu lao động
Nguyên vật liệu nhân tạo
Công cụ lao động
Câu 33: Phát triển kinh tế có ý nghĩa nào sau đây đối với cá nhân?
Có điều kiện chăm sóc sức khỏe
Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế
Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc
Thực hiện dân giàu, nước mạnh
Câu 34: Sự tăng trưởng kinh tế là biểu hiện của sự
phát triển kinh tế
phát triển xã hội
tiến bộ và công bằng xã hội
phát triển bền vững
Câu 35. Hàng hoá là sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua
sản xuất, tiêu dùng
trao đổi mua – bán
phân phối, sử dụng
quá trình lưu thông
Câu 36. Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?
Giá trị, giá trị sử dụng
Giá trị trao đổi
Giá trị thương hiệu
Giá trị sử dụng
Câu 37. Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán là thực hiện chức năng
phương tiện lưu thông
phương tiện thanh toán
tiền tệ thế giới
giao dịch quốc tế
Câu 38. Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, hình thức, mẫu mã, số lượng, chất lượng hàng hoá thuộc chức năng của thị trường?
Thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá
Thông tin
Điều tiết, kích thích sản xuất
Hạn chế sản xuất và tiêu dùng
Câu 39. Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cá biệt để sản xuất hàng hóa phải phù hợp với
thời gian lao động xã hội cần thiết
thời gian lao động tập thể
thời gian lao động cá nhân
thời gian lao động cộng đồng
Câu 40: Nguồn hàng được phân phối lại từ nơi này sang nơi khác theo hướng từ nơi có lãi ít sang nơi có lãi nhiều thể hiện tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hó
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
Làm cho năng suất lao động tăng lên
Phân hóa giàu ngèo giữa những người sản xuất
Câu 41. Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm
cạnh tranh
lợi tức
đấu tranh
tranh giành
Câu 42. Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những
nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh
nguyên nhân của sự giàu nghèo
tính chất của cạnh tranh
nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa
Câu 43. Khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định được gọi là
cung
cầu
tổng cầu
tiêu thụ
Câu 44. Khối lượng hàng hoá, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với giá cả và thu nhập xác định được gọi là
cung
cầu
tiêu thụ
tổng cầu
Câu 45. Người kinh doanh mở rộng qui mô sản xuất góp phần tăng thu nhập cho gia đình thể hiện vai trò của phát triển kinh tế đối với
gia đình
xã hội
tập thể
cộng đồng
Câu 46. Một số thanh niên không chịu đi làm mà chỉ lo ăn chơi, Việc làm của những thanh niên đó không thực hiện trách nhiệm của công dân trong lĩnh vực nào dưới đây?
Phát triển kinh tế
Củng cố an ninh quốc phòng
Giữ gìn truyền thống gia đình
Phát huy truyền thống văn hóa
Câu 47. Vật phẩm nào dưới đây không phải là hàng hóa?
Điện
Nước máy
Không khí
Rau trồng để bán
Câu 48. Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào dưới đây?
Giá trị trao đổi
Lao động xã hội của người sản xuất
Giá trị số lượng, chất lượng
Giá trị sử dụng của hàng hóa
Câu 49. Yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hoá?
Quan hệ cung - cầu về hàng hoá
Giá trị sử dụng của hàng hoá
Giá trị của hàng hoá
Xu hướng của người tiêu dùng
Câu 50: Hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì chúng có
giá trị và giá trị sử dụng
giá trị sử dụng khác nhau
giá trị bằng nhau
giá cả khác nhau
Câu 51: Thông qua yếu tố nào dưới đây, hàng hóa sẽ được phân phối lại theo hướng từ nơi có lãi ít hoặc không có lãi sang nơi có lãi nhiều?
Giá cả thị trường
Nhu cầu của người tiêu dùng
Giá trị xã hội của hàng hóa
Năng lực của người sản xuất
Câu 52: Để làm xong một chiếc bàn, hao phí lao động của anh B tính theo thời gian mất 4 giờ lao động. Khi đó, 4 giờ lao động của anh B được gọi là thời gian lao động
xã hội cần thiết
cá biệt
xã hội cá biệt
thực tế
Câu 53. Nội dung nào dưới đây không phải là mục đích của cạnh tranh?
Khai thác nguyên liệu và các nguồn lực sản xuất khác
Khai thác ưu thế về khoa học và công nghệ
Khai thác thị trường, nơi đầu tư, các hợp đồng
Khai thác tối đa mọi tiềm năng sáng tạo của con người
Câu 54. Yếu tố nào dưới đây không phải là mặt tích cực của cạnh tranh?
Kích thích lực lượng sản suất, khoa học kĩ thuật phát triển
Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nâng cao năng lực cạnh tranh
Khai thác tài nguyên làm cho môi trường suy thoái
Câu 55. Nhà sản xuất sẽ quyết định mở rộng kinh doanh khi
cung giảm
cầu giảm
cung tăng
cầu tăng
Câu 56. Khi cầu tăng, sản xuất kinh doanh mở rộng, cung tăng thuộc biểu hiện nào của quan hệ cung – cầu?
Cung - cầu tác động lẫn nhau
Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu
Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường
Cung - cầu ảnh hưởng lẫn nhau
Câu 57: Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm
đối tượng lao động, sức lao động, công cụ lao động
sức lao động, đối tượng lao động,tư liệu lao động
tư liệu lao động, sức lao động,công cụ lao động
công cụ sản xuất, sức lao động,tư liệu lao động
Câu 58: Xã hội muốn có nhiều của cải vật chất thì phải thường xuyên chăm lo phát triển nguồn lực nào?
Khoa học - kỹ thuật
Trình độ dân trí
Con người
Hệ thống máy tự động
Câu 59: Phát triển kinh tế có ý nghĩa nào sau đây đối với cá nhân?
Tạo điều kiện cho mọi người có việc làm và thu nhập
Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế
Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc
Thực hiện dân giàu, nước mạnh
Câu 60: Yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất trong quá trình sản xuất?
Đối tượng lao động
Sức lao động
Máy móc hiện đại
Tư liệu lao động
Câu 61: Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò nào sau đây đối với mọi hoạt động của xã hội?
Quan trọng
Quyết định
Cần thiết
Trung tâm
Câu 62: Chị A trồng rau sạch để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua gạo. Vậy tiền đó thực hiện chức năng nào dưới đây?
Phương tiện thanh toán
Phương tiện giao dịch
Phương tiện lưu thông
Thước đo giá trị
Câu 63: Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói đến ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân?
Tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm
Khắc phục sự tụt hậu về kinh tế
Đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần
Giúp cá nhân có điều kiện chăm sóc sức khỏ
Câu 64: Khẳng định nào dưới đâu không đúng khi nói đến ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với xã hội?
Là tiền đề phát triển văn hóa, giáo dục
Tạo điều kiện củng cố an ninh, quốc phòng
Là điều kiện giải quyết việc làm, giảm tệ nạn xã hội
Tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm và thu nhập ổn định
Câu 65: Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán. Khi đó tiền thực hiện chức năng nào dưới đây?
Thước đo giá trị
Phương tiện lưu thông
Phương tiện cất trữ
Phương tiện thanh toán
Câu 66: Đâu là thuộc tính của hàng hóa?
Giá trị sử dụng
Giá trị vật chất
Giá trị trao đổi
Giá trị thời gian lao động
Câu 67: Thị trường bao gồm những nhân tố cơ bản nào sau đây?
Hàng hóa, tiền tệ, cửa hàng, chợ
Hàng hóa, người mua, người bán
Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán
Người mua, người bán, tiền tệ
Câu 68: Giá trị sử dụng của hàng hóa là
công dụng của sản phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người
sản phẩm thỏa mãn như cầu nào đó của con người
cơ sở giá trị trao đổi của hàng hóa
lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Câu 69: Giá trị của hàng hóa được thực hiện khi
người sản xuất cung ứng hàng hóa phù hợp với nhu cầu nhu cầu của người tiêu dùng
người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán
người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán và bán được
người sản xuất cung ứng được hàng hóa có nhiều giá trị sử dụng
Câu 70: Giá cả hàng hóa trên thị trường không đổi, năng suất lao động tăng làm cho lượng giá trị của một hàng hóa
tăng và lợi nhuận tăng
tăng và lợi nhuận giảm
giảm và lợi nhuận giảm
giảm và lợi nhuận tăng
Câu 71: Vật phẩm nào dưới đây không phải là hàng hóa?
Điện
Nước máy
Nước giếng
Rau trồng để bán
Câu 72: Khi giá cả hàng hóa trên thị trường không đổi, năng suất lao động tăng làm cho lượng giá trị của một hàng hóa
được duy trì như cũ
tăng lên
luôn ổn định
giảm xuống
Câu 73: Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào dưới đây?
Thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa
Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa
Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa
Chi phí để sản xuất ra hàng hóa
Câu 74: Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là
người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa
người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ
người sản xuất ngày càng giàu có
kích thích lực lượng sản xuất, năng xuất lao động tăng
Câu 75: Người sản xuất ứng dụng khoa học công nghệ vào quá trình sản xuất là vận dụng tác động nào sau đây của quy luật giá trị?
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
Thâu tóm ngân sách quốc gia
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
San bằng các nguồn thu nhập
Câu 76: Nội dung nào sau đây không phải là tác động của quy luật giá trị?
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
Phân chia lợi nhuận giữa những người kinh doanh hàng hóa
Tạo năng suất lao động cao hơn
Câu 77: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm nào sau đây?
Cạnh tranh
Cung, cầu
Sản xuất
Kinh doanh
Câu 78: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến cạnh tranh?
Nền kinh tế thị trường phát triển mạnh mẽ
Do tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập
Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp phát triển
Quan hệ cung-cầu tác động đến người sản xuất kinh doanh
Câu 79: Câu thành ngữ “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?
Quy luật cung cầu
Quy luật cạnh tranh
Quy luật giá trị
Quy luật lưu thông tiền tệ
Câu 80: Những người sản xuất kinh doanh tích cực cải tiến máy móc hiện đại và nâng cao trình độ chuyên môn cho người lao động là thể hiện mặt tích cực nào dưới đây của cạnh tranh?
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển, năng suất lao động tăng lên
Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, hội nhập kinh tế quốc tế
Góp phần ổn định thị trường hàng hóa
Câu 81: Cung là khối lượng hàng hóa, dịch vụ
đang lưu thông trên thị trường
hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường
đã có mặt trên thị trường
do các doanh nghiệp sản xuất đưa ra thị trường
Câu 82: Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định, tương ứng với giá cả và thu nhập xác định được gọi là
cung
cầu
nhu cầu
thị trường
Câu 83: Vận dụng quan hệ cung – cầu để lí giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?
Do cung = cầu
Do cung > cầu
Do cung < cầu
Do cung, cầu rối loạn
Câu 84: Nhu cầu về mặt hàng vật liệu xây dựng tăng mạnh vào cuối năm, nhưng nguồn cung không đáp ứng đủ thì sẽ xảy ra tình trạng gì dưới đây?
Giá vật liệu xây dựng tăng
Giá cả ổn định
Giá vật liệu xây dựng giảm
Thị trường bão hòa
Câu 85: Sản xuất của cải vật chất là cơ sở tồn tại của
con người
động, thực vật
xã hội
đời sống
Câu 86: Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất được gọi là
sức lao động
lao động
sản xuất
hoạt động
Câu 87: Bà A mạnh dạn mở rộng quy mô sản xuất bánh để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong dịp Tết Trung thu. Bà A đã thực hiện chức năng nào của thị trường?
Chức năng thực hiện
Chức năng thừa nhận, kích thích
Chức năng điều tiết,kích thích
Thực hiện giá trị và giá trị sử dụng
Câu 88: Sản phẩm của lao động để thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán gọi là
sản xuất của cải
hàng hóa
vật phẩm
quá trình trao đổi
Câu 89: Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá được gọi là
giá trị của hàng hoá
tính có ích của hàng hoá
thời gian lao động xã hội cần thiết
thời gian lao động cá biệt
Câu 90: Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói đến sự phát triển kinh tế đối với cá nhân?
Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm
Phát triển kinh tế khắc phục sự tụt hậu về kinh tế
Phát triển kinh tế đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần
Phát triển kinh tế giúp cá nhân có điều kiện chăm sóc sức khỏe
Câu 91: Giá cả của hàng hóa bao giờ cũng vận động xoay quanh trục
giá trị trao đổi
giá trị hàng hóa
giá trị sử dụng của hàng hóa
thời gian lao động cá biệt
Câu 92: Quy luật giá trị quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sản xuất và lưu thông phải căn cứ vào đâu?
Thời gian lao động xã hội cần thiết
Thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa
Thời gian lao động cá biệ
Thời gian cần thiết
Câu 93: Người sản xuất , kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận,phải tìm cách cải tiến, nâng cao kĩ thuật , tăng năng suất lao động, nâng cao tay nghề cua người lao động, hợp lí hóa sản xuất là tác động nào của quy luật giá trị?
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hó
Phân hóa giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa
Tăng năng suất lao động
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
Câu 94: Quy luật giá trị tác động đến điều tiết và lưu thông hàng hóa thông qua
giá cả trên thị trường
giá trị hàng hóa
giá trị xã hội cần thiết của hàng hóa
quan hệ cung cầu
Câu 95: Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp lại thành
lực lượng sản xuất
tư liệu sản xuất
phương thức sản xuất
quá trình sản xuất
Câu 96: Toàn bộ sự vận động và phát triển mọi mặt của đời sống xã hội là do yếu tố nào quyết định?
Nhà nước
Tập thể
Sản xuất của cải vật chất
Nhu cầu cá nhân
Câu 97: Nhà đất được giao bán trên các sàn giao dịch bất động sản là loại hàng hoá
dịch vụ
phi vật thể
hữu hình
bất động sản
Câu 98: Sự phát triển các chức năng của tiền tệ phản ánh sự phát triển của
sản xuất và lưu thông hàng hoá
lượng vàng được dự trữ
lượng hàng hoá được sản xuất
lượng ngoại tệ do Nhà nước nắm giữ
Câu 99: Nói hàng hóa là một phạm trù lịch sử là vì
hàng hóa ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất
hàng hóa ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử
hàng hóa chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa
hàng hóa xuất hiện rất sớm trong lịc sử phát triển loài người
Câu 100: Giá cả của hàng hóa trên thị trường không đổi, năng suất lao động tăng làm cho
lượng giá trị của một hàng hóa tăng và lợi nhuận tăng
lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận giảm
lượng giá trị của một hàng hóa tăng và lợi nhuận giảm
lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận tăng
Câu 101: Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào?
Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết
Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
Thời gian lao động cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
Thời gian lao động cá biệt ít hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
Câu 102: Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói đến mặt hạn chế của quy luật giá trị?
Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa
Làm cho giá trị của hàng hóa giảm xuống
Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên
Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng
Câu 103: Trên thị trường, sự tác động của nhân tố nào sau đây khiến cho giá cả của hàng hoá trở nên cao hoặc thấp so với giá trị?
Cung - cầu
Người mua nhiều, người bán ít
Người mua ít, người bán nhiều
Độc quyền
Câu 104: Việc chuyển từ sản xuất mũ vải sang sản xuất vành mũ bảo hiểm chịu tác động nào của quy luật giá trị?
Điều tiết sản xuất
Tự phát từ quy luật giá trị
Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị
Điều tiết trong lưu thông
Câu 105: Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động?
Không khí
Sợi để dệt vải
Máy cày
Vật liệu xây dựng
Câu 106: Công ty X sản xuất quần áo may sẵn, nhưng trong thời gian hè vừa qua công ty đưa một số mẫu áo sơ mi nam ra tiêu thụ, thì bị các của hàng trả lại vì mẫu áo bị lỗi đường may. Vậy công ty X đã thực hiện chưa tốt chức năng cơ bản nào của thị trường?
Chức năng thực hiện
Chức năng thông tin
Chức năng điều tiết, kích thích
Chức năng hạn chế sản xuất
Câu 107: Yếu tố quan trọng nhất của tư liệu lao động là
công cụ lao động
phương tiện lao động
kết cấu hạ tầng
hệ thống bình chứa
Câu 108: Các nhân tố cơ bản của thị trường là
hàng hoá, tiền tệ, giá cả
hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán
tiền tệ, người mua, người bán
hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán
Câu 109: Quan hệ về số lượng hay tỉ lệ giữa những hàng hóa có giá trị sử dụng khác nhau là
giá trị
giá trị sử dụng
giá trị cá biệt
giá trị trao đổi
Câu 110: Cùng với sự phát triển của nền sản xuất, sự tiến bộ khoa học kĩ thuật, công dụng của hàng hóa được phát hiện dần và
ngày càng đa dạng, phong phú
không ngừng được hoàn thiện
ngày càng trở nên tinh vi
không ngừng được khẳng định
Câu 111: Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là
người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa
người tiêu dùng mua được hàng hóa giá rẻ
người sản xuất ngày càng giàu có
kích thích lực lượng sản xuất, tăng năng suất lao động
Câu 112: Quy luật nào sau đây giữ vai trò là quy luật kinh tế căn bản của sản xuất và lưu thông hàng hoá?
Quy luật tiết kiệm thời gian lao động
Quy luật giá trị
Quy luật tăng năng suất lao động
Quy luật giá trị thặng dư
Câu 113: Xét đến cùng, sự vận động và phát triển của toàn bộ mọi mặt đời sống xã hội được quyết định bởi yếu tố
thực nghiệm khoa học
sản xuất của cải vật chất
chính trị - xã hội
giáo dục, văn hóa, nghệ thuật
Câu 114: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, mặt hạn chế của cạnh tranh thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế vì mục tiêu lợi nhuận đã
tăng cường quan hệ trao đổi
đầu cơ tích trữ hàng hóa
thu hẹp quy mô sản xuất
mở rộng phạm vi kinh doanh
Câu 115: Khi thấy giá bất động sản tăng, anh B đã bán căn nhà mà trước đó anh đã mua nên thu được lợi nhuận cao. Anh B đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?
Thanh toán
Lưu thông
Đại diện
Thông tin
