wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz từ vựng tiếng Anh

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

course /kɔːs/

a)

Cuộc đua

b)

Khóa học

c)

Bữa ăn

d)

Con ngựa

2.

lecture /ˈlek.tʃər/

a)

Bài giảng

b)

Sách giáo khoa

c)

Bài tập

d)

Cuộc họp

3.

assignment /əˈsaɪn.mənt/

a)

Kỳ thi

b)

Bài tập

c)

Giáo viên

d)

Lớp học

4.

skill /skɪl/

a)

May mắn

b)

Kỹ năng

c)

Tốc độ

d)

Sức mạnh

5.

knowledge /ˈnɒl.ɪdʒ/

a)

Hiểu biết

b)

Kiến thức

c)

Trí nhớ

d)

Kinh nghiệm

6.

education /ˌedʒ.uˈkeɪ.ʃən/

a)

Giải trí

b)

Giáo dục

c)

Đào tạo

d)

Nghiên cứu

7.

degree /dɪˈɡriː/

a)

Chứng chỉ

b)

Bằng cấp

c)

Giấy khen

d)

Huy chương

8.

university /ˌjuː.nɪˈvɜː.sə.ti/

a)

Cao đẳng

b)

Đại học

c)

Trung học

d)

Tiểu học

9.

college /ˈkɒl.ɪdʒ/

a)

Đại học

b)

Cao đẳng

c)

Trường nghề

d)

Viện nghiên cứu

10.

research /rɪˈsɜːtʃ/

a)

Khám phá

b)

Nghiên cứu

c)

Thí nghiệm

d)

Phân tích

11.

gree /dɪˈɡriː/

a)

Chứng chỉ

b)

Bằng cấp

c)

Giấy khen

d)

Huy chương

12.

university /ˌjuː.nɪˈvɜː.sə.ti/

a)

Cao đẳng

b)

Đại học

c)

Trung học

d)

Tiểu học

13.

college /ˈkɒl.ɪdʒ/

a)

Đại học

b)

Cao đẳng

c)

Trường nghề

d)

Viện nghiên cứu

14.

research /rɪˈsɜːtʃ/

a)

Khám phá

b)

Nghiên cứu

c)

Thí nghiệm

d)

Phân tích

15.

project /ˈprɒdʒ.ekt/

a)

Kế hoạch

b)

Dự án

c)

Ý tưởng

d)

Chương trình

16.

textbook /ˈtekst.bʊk/

a)

Tạp chí

b)

Sách giáo khoa

c)

Truyện tranh

d)

Từ điển

17.

curriculum /kəˈrɪk.jə.ləm/

a)

Lịch học

b)

Chương trình học

c)

Giáo án

d)

Kế hoạch

18.

tutor /ˈtjuː.tər/

a)

Giáo viên

b)

Gia sư

c)

Hiệu trưởng

d)

Trợ giảng

19.

practice /ˈpræk.tɪs/

a)

Lý thuyết

b)

Luyện tập

c)

Thói quen

d)

Kinh nghiệm

20.

mark /mɑːk/

a)

Điểm số

b)

Nhãn hiệu

c)

Dấu vết

d)

Ký hiệu

21.

scholarship /ˈskɒl.ə.ʃɪp/

a)

Học phí

b)

Học bổng

c)

Giải thưởng

d)

Trợ cấp

22.

training /ˈtreɪ.nɪŋ/

a)

Rèn luyện

b)

Đào tạo

c)

Huấn luyện

d)

Thực tập

23.

semester /sɪˈmes.tər/

a)

Năm học

b)

Học kỳ

c)

Khóa học

d)

Kỳ thi

24.

deadline /ˈded.laɪn/

a)

Thời hạn

b)

Hạn chót

c)

Lịch trình

d)

Kế hoạch

25.

essay /ˈes.eɪ/

a)

Báo cáo

b)

Bài luận

c)

Tiểu luận

d)

Bài tập

26.

feedback /ˈfiːd.bæk/

a)

Nhận xét

b)

Phản hồi

c)

Đánh giá

d)

Góp ý

27.

attendance /əˈten.dəns/

a)

Tham dự

b)

Điểm danh

c)

Có mặt

d)

Tham gia

28.

discipline /ˈdɪs.ə.plɪn/

a)

Kỷ luật

b)

Hình phạt

c)

Nguyên tắc

d)

Quy định

29.

motivation /ˌməʊ.tɪˈveɪ.ʃən/

a)

Động lực

b)

Cảm hứng

c)

Khích lệ

d)

Thúc đẩy

30.

progress /ˈprəʊ.ɡres/

a)

Tiến bộ

b)

Phát triển

c)

Cải thiện

d)

Thành tích

31.

qualification /ˌkwɒl.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/

a)

Bằng cấp

b)

Chứng chỉ

c)

Trình độ

d)

Năng lực

32.

assessment /əˈses.mənt/

a)

Bài kiểm tra

b)

Đánh giá

c)

Kiểm tra

d)

Xếp loại

33.

achievement /əˈtʃiːv.mənt/

a)

Thành tựu

b)

Thành tích

c)

Kết quả

d)

Giải thưởng

34.

peer /pɪər/

a)

Bạn học

b)

Bạn cùng lớp

c)

Đồng nghiệp

d)

Bạn bè

35.

presentation /ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/

a)

Trình bày

b)

Bài thuyết trình

c)

Diễn thuyết

d)

Báo cáo

36.

syllabus /ˈsɪl.ə.bəs/

a)

Giáo trình

b)

Đề cương

c)

Kế hoạch

d)

Nội dung

37.

module /ˈmɒdʒ.uːl/

a)

Chương

b)

Học phần

c)

Bài học

d)

Phần mềm

38.

workshop /ˈwɜːk.ʃɒp/

a)

Hội thảo

b)

Xưởng

c)

Lớp học

d)

Buổi tập

39.

seminar /ˈsem.ɪ.nɑːr/

a)

Hội nghị

b)

Hội thảo

40.

Giáo trình

a)

module

b)

workshop

c)

seminar

d)

debate

41.

Hội thảo

a)

module

b)

workshop

c)

seminar

d)

debate

42.

Tranh luận

a)

debate

b)

collaboration

c)

innovation

d)

resource

43.

Hợp tác

a)

collaboration

b)

innovation

c)

resource

d)

objective

44.

Sáng tạo

a)

innovation

b)

resource

c)

objective

d)

critical thinking

45.

Tài nguyên

a)

resource

b)

objective

c)

critical thinking

d)

plagiarism

46.

Mục tiêu

a)

objective

b)

critical thinking

c)

plagiarism

d)

literacy

47.

Tư duy phản biện

a)

critical thinking

b)

plagiarism

c)

literacy

d)

pedagogy

48.

Sao chép

a)

plagiarism

b)

literacy

c)

pedagogy

d)

thesis

49.

Đọc viết

a)

literacy

b)

pedagogy

c)

thesis

d)

dissertation

50.

Giáo dục

a)

pedagogy

b)

thesis

c)

dissertation

d)

academia

51.

Luận văn

a)

thesis

b)

dissertation

c)

academia

d)

extracurricular

52.

Luận án

a)

dissertation

b)

academia

c)

extracurricular

d)

autonomy

53.

Học thuật

a)

academia

b)

extracurricular

c)

autonomy

d)

mentorship

54.

Ngoại khóa

a)

extracurricular

b)

autonomy

c)

mentorship

d)

cognitive

55.

Tự chủ

a)

autonomy

b)

mentorship

c)

cognitive

d)

collaborative

56.

Hướng dẫn

a)

mentorship

b)

cognitive

c)

collaborative

d)

interdisciplinary

57.

Nhận thức

a)

cognitive

b)

collaborative

c)

interdisciplinary

d)

rigorous

58.

Hợp tác

a)

collaborative

b)

interdisciplinary

c)

rigorous

d)

scholarly

59.

Liên ngành

a)

interdisciplinary

b)

rigorous

c)

scholarly

d)

vocational

60.

Nghiêm ngặt

a)

rigorous

b)

scholarly

c)

vocational

d)

pedagogical

61.

Học thuật

a)

scholarly

b)

vocational

c)

pedagogical

d)

formative

62.

Nghề nghiệp

a)

vocational

b)

pedagogical

c)

formative

d)

summative

63.

Nghề nghiệp

a)

Chuyên môn

b)

Kỹ thuật

c)

Thực hành

64.

Giáo dục

a)

Sư phạm

b)

Giảng dạy

c)

Đào tạo

65.

Hình thành

a)

Định hình

b)

Phát triển

c)

Xây dựng

66.

Tổng hợp

a)

Tổng kết

b)

Kết thúc

c)

Đánh giá

67.

Khám phá

a)

Tìm tòi

b)

Thực nghiệm

c)

Sáng tạo

68.

Tham gia

a)

Cam kết

b)

Hứng thú

c)

Tập trung

69.

Thành thạo

a)

Chuyên môn

b)

Kỹ năng

c)

Năng lực

70.

Kiểm định

a)

Công nhận

b)

Chứng nhận

c)

Phê duyệt

71.

Hỗ trợ

a)

Tạo điều kiện

b)

Dẫn dắt

c)

Điều phối

72.

Năng lực

a)

Khả năng

b)

Thành thạo

c)

Kỹ năng

73.

Phân tích

a)

Logic

b)

Khoa học

c)

Hệ thống

74.

Bao gồm

a)

Toàn diện

b)

Hòa nhập

c)

Chung

75.

Kinh nghiệm

a)

Trải nghiệm

b)

Thực tế

c)

Thực hành

76.

Phản chiếu

a)

Suy ngẫm

b)

Tư duy

c)

Chiêm nghiệm

77.

Chuẩn hóa

a)

Tiêu chuẩn

b)

Đồng nhất

c)

Hệ thống

78.

Nhận thức luận

a)

Tri thức

b)

Hiểu biết

c)

Khoa học

79.

Giáo huấn

a)

Học thuật

b)

Giảng dạy

c)

Sư phạm

80.

Giáo dục người lớn

a)

Phương pháp dạy

b)

Đào tạo

c)

Hướng dẫn

81.

Siêu nhận thức

a)

Tự nhận thức

b)

Tư duy

c)

Phân tích

82.

Mô hình

a)

Hệ thống

b)

Chuẩn mực

c)

Tiêu chuẩn

83.

Thực tế

a)

Thực dụng

b)

Hiệu quả

c)

Khả thi

84.

Giàn giáo

a)

Hỗ trợ

b)

Xây dựng

c)

Phát triển

85.

Tìm tòi

a)

Khám phá

b)

Nghiên cứu

c)

Hỏi đáp

86.

Kiến tạo

a)

Xây dựng

b)

Phát triển

c)

Hình thành

87.

Phân hóa

a)

Khác biệt

b)

Riêng biệt

c)

Đa dạng

88.

Toàn diện

a)

Tổng thể

b)

Chung

c)

Hệ thống

89.

nˈstrʌk.tɪ.vɪ.zəm/ Kiến tạo

a)

Xây dựng

b)

Phát triển

c)

Hình thành

90.

differentiated /ˌdɪf.əˈren.ʃi.eɪ.tɪd/ Phân hóa

a)

Khác biệt

b)

Riêng biệt

c)

Đa dạng

91.

holistic /həˈlɪs.tɪk/ Toàn diện

a)

Tổng thể

b)

Chung

c)

Hệ thống

92.

empirical /ɪmˈpɪr.ɪ.kəl/ Thực nghiệm

a)

Kinh nghiệm

b)

Thực tế

c)

Khoa học

93.

transdisciplinary /ˌtrænz.dɪs.ɪˈplɪn.ər.i/ Xuyên ngành

a)

Liên ngành

b)

Đa ngành

c)

Tổng hợp

94.

ubiquitous /juːˈbɪk.wɪ.təs/ Phổ biến

a)

Hiện diện

b)

Rộng khắp

c)

Thường trực

95.

transformative /trænsˈfɔː.mə.tɪv/ Biến đổi

a)

Cải cách

b)

Cách mạng

c)

Đổi mới

96.

longitudinal /ˌlɒn.dʒɪˈtjuː.dɪ.nəl/ Dọc

a)

Dài hạn

b)

Theo chiều dọc

c)

Liên tục

97.

emancipatory /ɪˈmæn.sɪ.pə.tər.i/ Giải phóng

a)

Tự do

b)

Độc lập

c)

Tự chủ

98.

hermeneutic /ˌhɜː.məˈnjuː.tɪk/ Giải thích

a)

Diễn giải

b)

Hiểu

c)

Phân tích

99.

dialectic /ˌdaɪ.əˈlek.tɪk/ Biện chứng

a)

Tranh luận

b)

Đối thoại

c)

Phản biện

100.

synergistic /ˌsɪn.əˈdʒɪs.tɪk/ Hiệp lực

a)

Cộng hưởng

b)

Hợp tác

c)

Phối hợp

101.

axiomatic /ˌæk.si.əˈmæt.ɪk/ Hiển nhiên

a)

Mặc định

b)

Cơ bản

c)

Nguyên lý

102.

heuristic /hjʊəˈrɪs.tɪk/ Khám phá

a)

Tìm tòi

b)

Thực nghiệm

c)

Sáng tạo

103.

ontological /ˌɒn.təˈlɒdʒ.ɪ.kəl/ Bản thể luận

a)

Tồn tại

b)

Bản chất

c)

Hiện hữu

104.

teleological /ˌtiː.li.əˈlɒdʒ.ɪ.kəl/ Mục đích luận

a)

Kết thúc

b)

Hoàn thiện

c)

Mục tiêu

105.

deconstructivism /diː.kənˈstrʌk.tɪ.vɪ.zəm/ Giải cấu trúc

a)

Phân tích

b)

Phá vỡ

c)

Tái cấu trúc

106.

postmodern /ˌpəʊstˈmɒd.ən/ Hậu hiện đại

a)

Tiên tiến

b)

Đương đại

c)

Cải cách

107.

rhizomatic /ˌraɪ.zəˈmæt.ɪk/ Mạng lưới

a)

Rễ

b)

Phân nhánh

c)

Liên kết

108.

autoethnographic /ˌɔː.təʊˌeθ.nəˈɡræf.ɪk/ Tự dân tộc học

a)

Tự nghiên cứu

b)

Tự phân tích

c)

Tự mô tả

109.

cosmopolitan /ˌkɒz.məˈpɒl.ɪ.tən/ Toàn cầu

a)

Quốc tế

b)

Đa văn hóa

c)

Phổ quát

110.

emancipative /ɪˈmæn.sɪ.peɪ.tɪv/ Giải phóng

a)

Tự do

b)

Độc lập

c)

Tự chủ