NEW
Font size
WorksheetsHóa 11
Total questions: 74
Worksheet time: 42mins
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch
sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
sự điên li là sự phân li 1 chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy
Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa- Khử
câu nào dưới đây là đúng khi nói về chất điện li?
Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước tạo thaanhf dung dịch
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy
Sự điện li thự chất là quá trình oxi hóa - khử
Kết luận nào dưới đây là đúng theo thuyết A-rê-ni-ut
A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidro là axít
B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ
C. Một hợp chất khi tan trong nước và phân li ra ion H+ là axít.
D. Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH- trong thành phần phân tử.
Câu 4: Kết luận nào dưới đây là đúng theo thuyết A-rê-ni-ut
A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidro là axít
B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ
C. Một hợp chất khi tan trong nước và phân li ra ion OH‑ là bazo
D. Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH- trong thành phần phân tử
Câu 5. Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. CH3COOH
B. FeCl3.
C. HNO3.
D. NaCl
Câu 6. Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. HCl
B. NaOH
C. HF.
D. Al2(SO4)3
Câu 7. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. C12H22O11
B. CH3COOH
C. Mg(OH)2
D. Al2(SO4)3
Câu 8. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. C12H22O11
B. CH3COOH
C. Mg(OH)2.
D. H2SO4
Câu 9. Chất nào sau đây là chất không điện ly?
A. HCl
B. C2H5OH
C. Mg(OH)2
D. H3PO4
Câu 10. Chất nào sau đây là chất không điện ly?
A. CH3COOH
B. C3H5(OH)3.
C. HNO3
D. NaCl.
Câu 11: Phương trình điện li viết đúng là
NaCl -> Na2+ + Cl2-
Ca(OH)2 -> Ca2+ +2OH-
C2 H5 OH -> C2H5+ + OH-
CH3COOH -> CH3COO- + H+
Câu 13: pH của dung dịch HCl 10-4 M là
2
3
4
3,7
Câu 14: pH của dung dịch NaOH 10-4 M là
4
8
10
12
Câu 15. Dung dịch X có [H+] = 9.10-11M. Dung dịch X có môi trường
A. axit
B. bazơ
C. trung tính.
D. trung hòa.
Câu 16. Dung dịch X có [H+] = 2.10-2M. Dung dịch X có môi trường
A. axit
B. bazơ
C. trung tính
D. trung hòa.
Câu 17. Dung dịch X có [H+] = 10-7M. Dung dịch X có môi trường
A. axit.
B. bazơ.
C. trung tính
D. trung hòa
Câu 18. Nồng độ mol của ion NO3- trong dung dịch Ba(NO3)2 0,1M là
A. 0,1M
B. 0,2M
C. 0,3M
D. 0,4M.
Câu 19. Nồng độ mol của ion Ba2+ trong dung dịch Ba(NO3)2 0,1M là
A. 0,1M.
B. 0,2M
C. 0,3M.
D. 0,4M.
Câu 20: Dung dịch muối nào dưới đây có môi trường bazơ
A. Na2CO3.
B. NaCl.
C. NaNO3
D. (NH4)2SO4
Câu 21: Dung dịch của muối nào dưới đây có môi trường axit?
A. CH3COONa
B. ZnCl2
C. NaCl.
D. Na2CO3.
Câu 22: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính:
A. Al(OH)3.
B. Cu(OH)2
C. Fe(OH)3
D. Fe(OH)2
Câu 23: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính
A. Al(OH)3.
B. Zn(OH)2
C. Fe(OH)3
D. Zn(OH)2
Câu 24: Phương trình hóa học nào dưới đây viết không đúng?
A. Na2SO4 + BaCl2 ® BaSO4↓ + 2NaCl
B. FeS + ZnCl2 ® ZnS + FeCl2
C. 2HCl + Mg(OH)2 ® MgCl2 + 2H2O
D. FeS + 2HCl ® FeCl2 + H2S↑
Câu 25: Phương trình hóa học nào dưới đây viết không đúng?
A. K2SO4 + Ba(NO3)2 ® BaSO4↓ + 2KNO3
B. ZnS + FeCl2 ® FeS + ZnCl2
C. 2HCl + Cu(OH)2 ® CuCl2 + 2H2O
D. ZnS + 2HCl ® ZnCl2 + H2S↑
Câu 26: Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
A. AlCl3 và CuSO4
B. NaOH và HCl
C. Na2CO3 và HCl
D. NaCl và AgNO3
Câu 27: Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
A. Al(NO3)3 và FeSO4.
B. KOH và H2SO4
C. CaCO3 và HCl
D. BaCl2 và Na2SO4
Câu 28: Dung dịch chứa ion H+ có thể tác dụng với tất cả các ion trong nhóm
A. HSO4-, HCO3‑
B. HSO4-, HCO3‑, CO32‑
C. HCO3‑, SO32‑, OH-
D. HSO4-, CO32‑, S2‑
Câu 29: Dung dịch chứa ion H+ có thể tác dụng với tất cả các ion trong nhóm
A. HSO4-, HCO3‑
B. HSO4-, HCO3‑, CO32‑
C. HSO3‑, OH‑, S2-
D. HSO4-, CO32‑, S2‑
Câu 30: Dung dịch chứa OH- tác dụng với tất cả các ion trong nhóm
A. NH4+, Na+, Fe2+, Fe3+
B. Na+, Fe2+, Fe3+, Al3+
C. NH4+, H+, Fe3+, Al3+
D. NH4+, Fe2+, Fe3+, Ba2+
Câu 31: Dung dịch chứa OH- tác dụng với tất cả các ion trong nhóm
A. NH4+, K+, Cu2+, H+
B. Na+, Mg2+, Fe3+, H+
C. NH4+, Cu2+, Fe3+, H+
D. NH4+, Al3+, H+, Ba2+
Câu 32. Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
A. K+; Ba2+; Cl- và NO3-.
B. Cl-; Na+; NO3- và Ag+.
C. K+; Mg2+; OH- và NO3-.
D. Cu2+; Mg2+; H+ và OH-.
Câu 33. Dãy gồm các ion không cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A. K+; Al3+; Cl- và SO42-.
B. Cl-; Na+; NO3- và Ca2+.
C. K+; Na+; OH- và NO3-.
D. Cu2+; Mg2+; H+ và OH-.
Câu 34. Cho phương trình hóa học: KOH + HNO3 → KNO3 + H2O. Phương trình hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion rút gọn với phương trình trên?
A. KOH + KHCO3 → K2CO3 + H2O
B. 2KOH + Fe(NO3)2 → Fe(OH)2 + 2KNO3
C. Ba(OH)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2H2O.
D. KOH + NH4Cl → KCl + NH3 + H2O.
Câu 35. Phương trình 2H+ + S2- H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
A. FeS + HCl FeCl2 + H2S.
B. H2SO4 đặc + Mg MgSO4 + H2S + H2O.
C. Na2S + HCl H2S + NaCl.
D. BaS + H2SO4 BaSO4 + H2S.
Câu 36: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
(3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A. (1), (2), (3), (6).
B. (1), (3), (5), (6).
C. (2), (3), (4), (6).
D. (3), (4), (5), (6).
Câu 37: Cho các phản ứng sau:
(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑ (b) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S↑
(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O →2Al(OH)3 + 3H2S↑ + 6NaCl (d) KHSO4 + KHS →K2SO4 + H2S↑
(e) BaS + H2SO4 (loãng) →BaSO4 + H2S↑
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S là:
A.4
B.3
C.2
D.1
Câu 38. Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol HCO3− ; 0,15 mol CO32− và 0,05 mol SO42−. Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là
A. 29,5 gam.
B. 28,5 gam.
C. 33,8 gam.
D. 31,3 gam.
Câu 40: Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3- và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước). Ion X và giá trị của a là
A. NO3- và 0,03
B. Cl- và 0,01
C. CO32- và 0,03
D. OH- và 0,03
Câu 46: Dung dịch HCl có pH=3. Cần pha loãng dd axit này (bằng H2O) bao nhiêu lần để thu được dd HCl có pH = 4.
A. 8 lần
B. 9 lần
C. 10 lần
D. 5 lần
Câu 39: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl– và y mol SO42–. Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là (Cho O = 16; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Cu = 64)
A.0,03 và 0,02
B. 0,05 và 0,01.
C. 0,01 và 0,03
D. 0,02 và 0,05.
Câu 43. Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là
A. 13,0.
B. 1,2.
C. 1,0
D. 12,8
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là
A. ns2np5
B. ns2np3.
C. ns2np2
D. ns2np4
Câu 2: Số electron hóa trị của Nito là
A.5
B.4
C.3
D.7
Câu 3: Nhận xét nào sau đây đúng về nito:
A. tan nhiều trong nước
B. không màu, mùi khai
C. không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
D. gây hiệu ứng nhà kính
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì
A. N2 nhẹ hơn không khí.
B. N2 rất ít tan trong nước
C. N2 không duy trì sự sống, sự cháy.
D. N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.
Câu 5: N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với
A. H2
B. O2
C. Li.
D. Mg
Câu 6: Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
A. Mg, H2.
B. Mg, O2
C. H2, O2.
D. Ca, O2.
Câu 7: Khi có sấm sét, khí quyển sinh ra khí
A. CO
B. NO
C. SO2.
D. CO2
Câu 8 : Phản ứng nào xảy ra khi trên bầu trời có sấm sét
A. N2 + O2 D 2NO
B. N2 + 3H2 D 2NH3
C. 2NO + O2 D 2NO2
D. 4NO2 + 2H2O ® 4HNO3 + O2
Câu 9: Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây?
A. Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi
B. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
C. Phân hủy NH3
D. Đun nóng Mg với dung dịch HNO3 loãng
Câu 10: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách
A. nhiệt phân NaNO2
B. Đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl.
C. thủy phân Mg3N2.
D. phân hủy khí NH3
Câu 11 : Để điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân huỷ muối nào sau đây:
A. KNO3
B. NH4Cl
C. NH4NO3
D. NH4NO2
A. tính tan nhiều trong nước của NH3.
B. tính bazơ của NH3
C. tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3
D. tính khử của NH3.
A. Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.
B. Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím
C. Nước phun vào bình và không có màu
D. Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh
Câu 14: Tìm phát biểu đúng
A. NH3 là chất oxi hóa mạnh.
B. NH3 có tính khử mạnh, tính oxi hóa yếu.
C. NH3 là chất khử mạnh
D. NH3 có tính oxi hóa mạnh, tính khử yếu
Câu 15: Tính chất hóa học của NH3 là
A. tính bazơ mạnh, tính khử
B. tính bazơ yếu, tính oxi hóa
C. tính khử mạnh, tính bazơ yếu
D. tính bazơ mạnh, tính oxi hóa
Câu 16: Dung dịch amoniac trong nước có chứa
A. NH4+, NH3
B. NH4+, NH3, H+.
C. NH4+, OH-.
D. NH4+, NH3, OH-.
Câu 17: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
A. chuyển thành màu đỏ
B. chuyển thành màu xanh
C. không đổi màu.
D. mất màu.
Câu 18: Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là
A. Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ
B. Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
C. Giấy quỳ mất màu
D. Giấy quỳ không chuyển màu.
Câu 19: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
A. khói màu trắng.
B. khói màu tím.
C. khói màu nâu
D. khói màu vàng.
Câu 20: Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch
A. CaCl2
B. KNO3
C. Fe(NO3)3,
D. Ba(NO3)2
Câu 21: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
A. AlCl3.
B. H2SO4
C. HCl
D. NaCl.
: Amoniac cháy trong oxi xảy ra phản ứng cho ngọn lửa màu
A. vàng
B. đỏ.
C. xanh
D. tím
Câu 23: Amoniac cháy trong oxi cho ngọn lửa màu vàng và xảy ra phản ứng
A. 4NH3 + 3O2 →N2 + 6H2O
B. 4NH3 + 3O2 →2N2O + 6H2O
C. 4NH3 + 3O2 →6NO + 6H2O
D. 4NH3 + 3O2 →2NH4NO3 + 6H2O
Câu 24: Chất thường được dùng làm bột nở là
A. NaCl
B. NH4HCO3.
C. HCl
D. Na2CO3.
Câu 25 : Để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl K2SO4, (NH4)2SO4, ta có thể chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau:
A. Dung dịch AgNO3
B. Dung dịch BaCl2
C. Dung dịch NaOH
D. Dung dịch Ba(OH)2.
Câu 26: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dứơi đây là không đúng
A. NH4Cl → NH3 + HCl
B.NH4NO3 → NH3 + HNO3
C. NH4HCO3 → NH3 + H2O + CO2
D.NH4NO2 → N2 + 2H2O
Câu 28: Để điều chế N2O ở trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân muối :
A. NH4NO2
B. (NH4)2CO3
C. NH4NO3
D. (NH4)2SO4
Câu 27: Xảy ra phản ứng oxi hoá–khử khi nhiệt phân muối
A. NH4Cl
B. NH4HCO3
C. (NH4)2CO3
D. NH4NO3
Câu 30: Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có
A. hoá trị V, số oxi hoá +5
B. hoá trị IV, số oxi hoá +5.
C. hoá trị V, số oxi hoá +4.
D. hoá trị IV, số oxi hoá +3.
Câu 31: HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do
A. HNO3 tan nhiều trong nước
B. khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
C. dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh
D. dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2
Câu 32: Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội
A. Fe, Al, Cr.
B. Cu, Fe, Al
C. Fe, Mg, Al.
D. Cu, Pb, Ag.
Câu 33: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là
A. N2.
B. N2O
C. NO
D. NO2
Câu 36: Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là
A. Fe(NO3)3, NO và H2O
B. Fe(NO3)3, NO2 và H2O.
C. Fe(NO3)3, N2 và H2O.
D. Fe(NO3)3 và H2O
