wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GQDP giua ki 1

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
1. Luật nghĩa vụ quân sự năm 2005 có mấy Chương, bao nhiều Điều?
a)
10 chương 72 điều
b)
11 chương 71 điều
c)
10 chương 75 điều
d)
11 chương 77 điều
2.
2. Nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc của công dân Việt Nam là?
a)
Vô cùng thiêng liêng
b)
Thiêng liêng và quyền cao quý của công dân
c)
Trách nhiệm và nghĩa vụ của công dân
d)
Bổn phận của mọi công dân.
3.
3. Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sỹ quan và binh sỹ là mấy tháng?
a)
16 tháng
b)
18 tháng
c)
21 tháng
d)
24 tháng
4.
4. Việc kiểm tra sức khỏe cho quân nhân dự bị do cơ quan y tế cấp nào phụ trách?
a)
Bệnh xá cấp xã.
b)
Cơ quan y tế cấp huyện và tương đương
c)
Quân y cấp tiểu đoàn
d)
Quân y cấp trung đoàn
5.
5. Việc chuẩn bị cho nam thanh niên đủ 17 tuổi nhập ngũ gồm những nội dung nào?
a)
Học tập chính trị, huấn luyện quân sự
b)
Trợ cấp đất ở, nhà ở
c)
Đăng kí nghĩa vụ quân sự và kiểm tra sức khỏe
d)
Kết nạp Đảng hoặc kết nạp Đoàn cho thanh niên
6.
6. Hạ sĩ quan và binh sĩ hoàn thành nghĩa vụ quân sự xuất ngũ về địa phương được hưởng quyền lợi nào sau đây?
a)
Ưu tiên trong tuyển sinh, tuyển dụng hoặc giải quyết việc làm
b)
Được tặng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ
c)
Được đơn vị cho đi nghỉ mát, du lịch theo yêu cầu
d)
Được chọn vào học một trường đại học mà mình yêu cầu
7.
7. Đối tượng nào sau đây phải tham gia nghĩa vụ quân sự?
a)
Mọi công dân Việt Nam từ 18– 22 tuổi
b)
Nam thanh niên Việt Nam từ 18 – 25 tuổi
c)
Học sinh, sinh viên Việt Nam từ 20 – 25 tuổi
d)
Tất cả thanh niên Việt Nam từ 18 - 25 tuổi
8.
8. Quân nhân chuyên nghiệp có thể phục vụ tại ngũ từng thời hạn hoặc dài hạn đến bao nhiêu tuổi?
a)
42 tuổi
b)
45 tuổi
c)
47 tuổi
d)
50 tuổi
9.
9. Hạn tuổi phục vụ của hạ sĩ quan và binh sĩ ở ngạch dự bị đối với nữ giới là bao nhiêu?
a)
35 tuổi
b)
38 tuổi
c)
40 tuổi
d)
42 tuổi
10.
10. Hạn tuổi phục vụ của hạ sĩ quan và binh sĩ ở ngạch dự bị đối với nam giới là bao nhiêu?
a)
38 tuổi
b)
42 tuổi
c)
45 tuổi
d)
48 tuổi
11.
11. Những trường hợp nào sau đây được miễn thực hiện nghĩa vụ quân sự?
a)
Là lao động duy nhất phải trực tiếp nuôi dưỡng những người trong gia đình
b)
Giáo viên, thanh niên xung phong đang làm việc tại vùng sâu vùng x
c)
Người tàn tật, người mắc bệnh tâm thần hoặc bệnh mãn tính khác theo danh mục bệnh tật do Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định.
d)
Học sinh, sinh viên các trường phổ thông, trường trung học dạy nghề, trường trung học chuyên nghiệp, trường cao đẳng, đại họ
12.
12. Việc hoãn gọi nhập ngũ và miễn làm nghĩa vụ quân sự theo Luật Nghĩa vụ quân sự 2005 do Ủy ban nhân dân cấp nào quyết định?
a)
Cấp xã
b)
Cấp huyện.
c)
Cấp tỉnh.
d)
Cấp thành phố
13.
13. Luật nghĩa vụ quân sự năm 2005, quy định độ tuổi gọi nhập ngũ đối với công dân nam là bao nhiêu?
a)
Từ 16 – 22 tuổi
b)
Từ 20 – 27 tuổi
c)
Từ 18 – 25 tuổi
d)
Từ 22 – 30 tuổi
14.
14.Theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2005 thì công dân nam đủ bao nhiêu tuổi phải đến cơ quan quân sự để đăng ký nghĩa vụ quân sự?
a)
16 tuổi
b)
17 tuổi
c)
18 tuổi
d)
19 tuổi.
15.
15.Việc tính thời điểm bắt đầu và kết thúc thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan và binh sĩ do cấp nào quy định?
a)
Thủ trưởng đơn vị cấp trung đoàn và tương đương trở lên
b)
Thủ trưởng đơn vi cấp sư đoàn và tương đương trở lên
c)
Thủ trưởng Quân chủng, Quân khu và tương đương trở lên
d)
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
16.
16.Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là:
a)
Việc làm thường xuyên của mọi công dân
b)
Là trách nhiệm quan trọng của mỗi công dân
c)
Là nghĩa vụ thiêng liêng và quyền cao quý của công dân
d)
Là quyền lợi chính trị của mỗi công
17.
17 .Kiểm tra sức khỏe cho những người đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu là bao nhiêu tuổi?
a)
16 tuổi
b)
17 tuổi
c)
18 tuổi
d)
19 tuổi
18.
18.Việc hoãn gọi nhập ngũ và miễn làm nghĩa vụ quân sự theo Luật Nghĩa vụ quân sự 2005 do Ủy ban nhân dân cấp nào quyết định?
a)
Cấp xã
b)
Cấp huyện.
c)
Cấp tỉnh.
d)
Cấp thành phố
19.
19. Quân nhân dự bị và công dân sẵn sàng nhập ngũ khi thay đổi địa chỉ nơi học tập, công tác sau bao nhiêu ngày phải đến cơ quan quân sự để
a)
5 ngày
b)
10 ngày
c)
15 ngày
d)
15 ngày
20.
1 Tính năng súng trường CKC không có nội dung nào?
a)
Có thể bắn được liên thanh
b)
Tự động nạp đạn
c)
Bắn được phát một
d)
Nguyên lí nạp đạn trích khí thuốc qua thành nòng súng
21.
2.Súng trường CKC là loại súng nào và trang bị cho mấy người sử dụng?
a)
Súng tự động nạp đạn, trang bị cho tùng người
b)
Súng bán tự động, trang bị cho tổ hai người
c)
Súng tự động, trang bị cho tổ ba người
d)
Súng tự động, trang bị cho tiểu đội
22.
3. Súng súng trường CKC dùng hỏa lực để làm gì?
a)
Phá hủy hàng rào thép gai của địch
b)
Phá hủy lô cốt, ụ súng của địch
c)
Tiêu diệt xe tăng, xe bọc thép địch
d)
Tiêu diệt sinh lực địch
23.
4.Đạn của súng trường CKC có mấy loại?
a)
2 loại : Đầu đạn thường, Đầu đạn cháy
b)
2 loại : Đầu đạn thường, Đầu đạn vạch đường
c)
3 loại : Đầu đạn thường, Đầu đạn vạch đường, Đầu đạn xuyên cháy
d)
4 loại : Đầu đạn thường, Đầu đạn vạch đường, Đầu đạn xuyên cháy, Đầu đạn cháy
24.
5. Hộp tiếp đạn của súng trường CKC khi lắp đủ đạn chứa được bao nhiêu viên đạn?
a)
10 viên
b)
30 viên
c)
50 viên
d)
60 viên
25.
6.Súng trường CKC gồm có bao nhiêu bộ phận chính?
a)
10 bộ phận
b)
11 bộ phận
c)
12 bộ phận
d)
13 bộ phận
26.
7.Tầm bắn của súng trường CKC ghi trên thước ngắm là bao nhiêum?
a)
1000m
b)
800m
c)
600m
d)
400m
27.
8. Tầm bắn hiệu quả của súng trường CKC khi bắn mục tiêu mặt đất là bao nhiêu m?
a)
100m
b)
200m
c)
300m
d)
400m
28.
9.Súng trường CKC dùng hỏa lực tập trung thì tầm bắn hiệu quả là bao nhiêu m?
a)
600m
b)
700m
c)
800m
d)
900m
29.
10.Tầm bắn hiệu quả của súng trường CKC khi bắn máy bay bay thấp, quân nhảy dù là bao nhiêu m?
a)
200m
b)
500m
c)
400m
d)
600m
30.
11. Tầm bắn thẳng của súng trường CKC khi mục tiêu cao 0,5m là bao nhiêu m?
a)
350m
b)
250m
c)
400m
d)
500m
31.
12. Tầm bắn thẳng của súng trường CKC khi mục tiêu cao 1,5m là bao nhiêu m?
a)
325m
b)
725m
c)
625m
d)
525m
32.

13.Tốc độ đầu của đầu đạn súng tiểu liên AK(CKC) là bao nhiêu m/s ?

a)
710m/s
b)
735m/s
c)
725m/s
d)
715m/s
33.
14. Tốc độ bắn chiến đấu của súng trường CKC được bao nhiêu phát trong một phút?
a)
30 đến 40 viên/phút
b)
40 đến 50 viên/phút
c)
50 đến 60 viên/phút
d)
60 đến 70 viên/phút
34.
15. Súng trường CKC trong một phút có thể bắn được bao nhiêu viên đạn?
a)
35 viên
b)
40 viên
c)
45 viên
d)
50 viên
35.
16. Khối lượng của súng trường CKC không có đạn là bao nhiêu kg?
a)
3,90 kg
b)
3,85 kg
c)
3,80 kg
d)
3,75 kg
36.
17.Khối lượng của súng trường CKC lắp đủ đạn là bao nhiêu kg?
a)
3,90 kg
b)
3,85 kg
c)
3,80 kg
d)
3,75 kg
37.
18. Bộ phận nào của súng trường CKC có tác dụng chứa đạn, tiếp đạn khi bắn
a)
Lò xo đẩy đạn
b)
Bao đạn
c)
Hộp tiếp đạn
d)
Hộp đạn
38.
19.Bộ phận nào của súng trường CKC có tác dụng tiêu diệt địch khi đánh gần (giáp lá cà)?
a)
Nòng súng
b)
Thân súng
c)
d)
Chân súng
39.
20. Vỏ đạn của súng trường CKC thường được làm bằng gì?
a)
Hợp kim nhôm
b)
Thép mạ đồng
c)
Chì mạ đồng
d)
Đồng nguyên chất
40.
21. Khi tháo súng trường CKC gồm có bao nhiêu bước?
a)
5 bước
b)
6 bước
c)
7 bước
d)
8 bước
41.
22. Khi lắp súng trường CKC gồm có bao nhiêu bước?
a)
5 bước
b)
6 bước
c)
7 bước
d)
8 bước
42.
1. Trong tên gọi của súng tiểu liên AK, chữ A có ý nghĩa là gì?
a)
Tên người thiết kế
b)
Tự động
c)
Liên thanh
d)
Tiểu liên
43.
2. Trong tên gọi của súng tiểu liên AK, chữ K có ý nghĩa là gì?
a)
Tiểu liên
b)
Súng bắn loạt
c)
Tên kỹ sư thiết kế
d)
Liên thanh
44.
3. Báng súng tiểu liên AKMS có đặc điểm gì?
a)
Loại báng gấp, bằng sắt
b)
Làm bằng gỗ, gấp được
c)
Cấu tạo như báng của súng tiểu liên AK
d)
Có ổ chứa ống đựng phụ tùng
45.
4.Súng tiểu liên AK là loại súng nào và trang bị cho mấy người sử dụng?
a)
Súng tự động, trang bị cho tùng người
b)
Súng bán tự động, trang bị cho hai người
c)
Súng tự động, trang bị cho tổ ba người
d)
Súng tự động, trang bị cho tiểu đội
46.
5. Súng tiểu liên AK dùng hỏa lực để?
a)
tiêu diệt sinh lực địch
b)
phá hủy lô cốt, ụ súng của địch
c)
tiêu diệt xe tăng, xe bọc thép địch
d)
phá hủy hàng rào thép gai của địch
47.
6. Khi lắp dủ đạn, hộp tiếp đạn của súng tiểu liên AK chứa được bao nhiêu viên đạn?
a)
10 viên
b)
30 viên
c)
50 viên
d)
60 viên
48.
7. Tầm bắn của súng tiểu liên AK ghi trên thước ngắm là bao nhiêu bao nhiêu m?
a)
800 m
b)
1000 m
c)
600 m
d)
400 m
49.
8.Tầm bắn của súng tiểu liên AK cải tiến ghi trên thước ngắm là bao nhiêu m?
a)
800 m
b)
900 m
c)
1000 m
d)
1100 m
50.
9 Tầm bắn hiệu quả của súng tiểu liên AK khi bắn mục tiêu mặt đất là bao nhiêu m?
a)
100m
b)
200m
c)
300m
d)
400m
51.
10. Súng tiểu liên AK dùng hỏa lực tập trung, tầm bắn hiệu quả là bao nhiêu m?
a)
600m
b)
700m
c)
800m
d)
900m
52.
11 Tầm bắn hiệu quả của súng tiểu liên AK khi bắn máy bay bay thấp, quân nhảy dù là bao nhiêu m?
a)
200m
b)
400m
c)
500m
d)
600m
53.
12 Tầm bắn thẳng của súng tiểu liên AK khi mục tiêu cao 0,5m là bao nhiêu m?
a)
250m
b)
350m
c)
400m
d)
500m
54.
13.Tầm bắn thẳng của súng tiểu liên AK khi mục tiêu cao 1,5m là
a)
325m
b)
525m
c)
625m
d)
725m
55.
14. Tốc độ đầu của đầu đạn súng tiểu liên AK là bao nhiêu m/s ?
a)
710m/s
b)
735m/s
c)
725m/s
d)
715m/s
56.
15. . Tốc độ đầu của đầu đạn súng tiểu liên AKM là bao nhiêu m/s?
a)
715m/s
b)
745m/s
c)
710m/s
d)
755m/s
57.
16. Súng tiểu liên AK khi bắn liên thanh, trong một phút có thể bắn được bao nhiêu viên đạn?
a)
100 viên
b)
150 viên
c)
200 viên
d)
300 viên
58.
17 Súng tiểu liên AK khi bắn phát một, trong một phút có thể bắn được bao nhiêu viên đạn?
a)
35 viên
b)
40 viên
c)
50 viên
d)
55 viên
59.
18. Khối lượng của súng tiểu liên AK không có đạn là bao nhiêu kg?
a)
3,8kg
b)
4,3kg
c)
3,1kg
d)
3,3kg
60.
19. Khối lượng của súng tiểu liên AKM không có đạn là bao nhiêu kg?
a)
3,8kg
b)
4,3kg
c)
3,1kg
d)
3,3kg
61.
20. Khối lượng của súng tiểu liên AKMS không có đạn là bao nhiêu kg?
a)
3,8kg
b)
4,3kg
c)
3,1kg
d)
3,3kg
62.
21 .Khối lượng của súng tiểu liên AK lắp đủ đạn là bao nhiêu kg?
a)
4,3kg
b)
3,6kg
c)
3,9kg
d)
3,8kg
63.
22. Khối lượng của súng tiểu liên AKM lắp đủ đạn là bao nhiêu kg?
a)
3,8kg
b)
3,6kg
c)
4,3kg
d)
5,4kg
64.
23. Khối lượng của súng tiểu liên AKMS lắp đủ đạn là bao nhiêu kg?
a)
3,8kg
b)
4,3kg
c)
3,1kg
d)
3,3kg
65.
24.Đạn súng tiểu liên AK gồm có những bộ phận nào ?
a)
Vỏ đạn, hạt lửa, thuốc phóng, đầu đạn
b)
Vỏ đạn, đuôi đạn, hạt lửa, thuốc phóng
c)
Thân vỏ đạn, hạt lửa, hạt nổ, thuốc phóng,
d)
Thân đạn, hạt lửa, thuốc phóng, đuôi đạn
66.
25.Cỡ nòng súng tiểu liên AK là bao nhiêu mm?
a)
7,56mm
b)
7,62mm
c)
76,2mm
d)
7,26mm