NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP
Total questions: 70
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
Chỉ ra thiết bị không có nguồn động lực dùng động cơ:
a)
Ô tô.
b)
Máy bay.
c)
Xe đạp.
d)
Tàu thuỷ.
2.
Loại nhiên liệu sử dụng cho máy công tác của ô tô thường dùng:
a)
Điện năng.
b)
Xăng hoặc dầu điêzen.
c)
Xăng máy bay.
d)
Dầu bôi trơn.
3.
Đối với động cơ Diesel 4 kì, kì số 2 có tên là gì?
a)
Kì nạp
b)
Kì nén
c)
Kì nổ
d)
Kì thải
4.
Đối với nguyên lí làm việc của động cơ Diesel 4 kì, kì nào gọi là kì sinh công?
a)
Kì nạp
b)
Kì nén
c)
Kì nổ
d)
Kì thải
5.
Một xe gắn máy có dung tích xilanh là 50 cm3, giá trị đó là
a)
thể tích toàn phần.
b)
Thể tích xilanh.
c)
thể tích công tác.
d)
thể tích buồng cháy.
6.
Trong động cơ 2 kì, chi tiết làm nhiệm vụ van trượt để đóng mở các cửa nạp, cửa thải, cửa quét là
a)
pít tông.
b)
thanh truyền
c)
xupap
d)
xilanh
7.
Hoà khí trong xilanh động cơ xăng cháy do tác động của
a)
vòi phun diesel.
b)
bugi bật tia lửa điện.
c)
áp suất cao trong xilanh.
d)
vòi phun xăng.
8.
Hoà khí trong động cơ diesel cháy do tác động của:
a)
thể tích công tác lớn.
b)
bugi bật tia lửa điện.
c)
tỉ số nén thấp.
d)
áp suất và nhiệt độ cao.
9.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:..cùng với xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc của động cơ.
a)
Đỉnh pit-tông
b)
Thân pit-tông
c)
Đầu pit-tông
d)
Chốt pit-tông
10.
Xupap là chi tiết của cơ cấu hay hệ thống nào?
a)
cơ cấu phân phối khí
b)
cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.
c)
hệ thống khởi động.
d)
hệ thống đánh lửa.
11.
Làm thế nào để phân biệt rãnh xéc măng dầu với xéc măng khí?
a)
Rãnh xéc măng dầu nằm ở dưới các rãnh xéc măng khí và có lỗ thoát dầu.
b)
Rãnh xéc măng dầu nằm ở trên các rãnh xéc măng khí và có lỗ thoát dầu.
c)
Rãnh xéc măng dầu nằm ở dưới các rãnh xéc măng khí và không có lỗ thoát dầu.
d)
Rãnh xéc măng dầu nằm ở trên các rãnh xéc măng khí và không có lỗ thoát dầu.
12.
Thanh truyền có tác dụng làm biến đổi dạng chuyển động nào?
a)
Biến chuyển động tịnh tiến của trục khuỷu thành chuyển động quay của pít tông.
b)
Biến chuyển động tịnh tiến của pít tông thành chuyển động quay của trục khuỷu.
c)
Biến chuyển động tịnh tiến của trục khuỷu thành chuyển động quay của xi lanh.
d)
Biến chuyển động tịnh tiến của xi lanh thành chuyển động quay của trục khuỷu.
13.
Van an toàn trong hệ thống bôi trơn tuần hoàn cưỡng bức được mắc:
a)
song song với bơm dầu
b)
song song với két làm mát
c)
song song với van khống chế
d)
song song với bầu lọc
14.
Chi tiết không có trong hệ thống bôi trơn:
a)
Bầu lọc dầu.
b)
Quạt gió
c)
Van an toàn
d)
Bơm dầu
15.
Chi tiết để tăng tốc độ làm mát nước trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức:
a)
Quạt gió.
b)
Két nước.
c)
Van hằng nhiệt.
d)
Bơm nước.
16.
Chi tiết không có trong hệ thống làm mát:
a)
Bơm nước.
b)
Két nước
c)
Van hằng nhiệt
d)
Van khống chế dầu
17.
Hệ thống bôi trơn được khảo sát trong SGK H20.2 là:
a)
bôi trơn cưỡng bức.
b)
bôi trơn bằng vung té. bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu.
c)
bôi trơn trực tiếp.
d)
bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu.
18.
Trong động cơ điêden, nhiên liệu được phun vào xi lanh ở thời điểm:
a)
Đầu kỳ nạp
b)
Cuối kỳ nạp
c)
Đầu kỳ nén
d)
Cuối kỳ nén
19.
Vùng cần được làm mát nhất trong động cơ đốt trong là:
a)
Vùng bao quanh buồng cháy
b)
Vùng bao quanh cácte
c)
Vùng bao quanh đường xả khí thải
d)
Vùng bao quanh đường nạp
20.
Dầu bôi trơn dùng lâu phải thay vì lý do:
a)
Dầu bôi trơn bị loãng
b)
Dầu bôi trơn bị đông đặc
c)
Dầu bôi trơn bị cạn
d)
Dầu bôi trơn bị bẩn và độ nhớt bị giảm
21.
Phương tiện đi lại và vận chuyển hàng hóa ngày xưa là:
a)
Ô tô
b)
Xe tải
c)
Xe ngựa
d)
Xe khách
22.
Ngành công nghiệp ô tô ra đời vào thời gian nào?
a)
Cuối thế kỉ XIX
b)
Đầu thế kỉ XIX
c)
Cuối thế kỉ XX
d)
Đầu thế kỉ XX
23.
Đâu không phải tác động tiêu cực của ô tô đến xã hội và môi trường?
a)
Cạn kiệt tài nguyên.
b)
Ô nhiễm môi trường.
c)
Tai nạn giao thông.
d)
Tăng cường giao lưu.
24.
Phương án nào sau đây chỉ ra tác động tiêu cực của ô tô đến xã hội và môi trường?
a)
Gây ô nhiễm môi trường.
b)
Cải thiện chất lượng cuộc sống.
c)
Tăng cường sức khỏe cộng đồng.
d)
Tăng cường giao lưu quốc tế.
25.
Ô tô gây ra ảnh hưởng tiêu cực nào?
a)
Tai nạn giao thông đường bộ.
b)
Môi trường sinh thái phát triển.
c)
Giao lưu trong và ngoài nước.
d)
Tài nguyên thiên nhiên phong phú.
26.
Ô tô giúp cơ giới hóa hoạt động nào trong lao động sản xuất?
a)
Gia công cơ khí các chi tiết.
b)
Vệ sinh môi trường đô thị.
c)
Lắp ráp linh kiện điện tử.
d)
Thu hoạch loại cây trồng.
27.
Hệ thống truyền lực có chức năng:
a)
Truyền và biến đổi mô men chủ động đến các bánh xe chủ động để bánh xe quay và ô tô chuyển động
b)
Tạo ra nguồn mô men chủ động giúp ô tô chuyển động
c)
Nâng đỡ toàn bộ trọng lượng của xe
d)
Điều khiển hướng chuyển động của ô tô
28.
Trục các đăng là bộ phận thuộc hệ thống nào trong cấu tạo của ô tô:
a)
Hệ thống truyền lực
b)
Hệ thống treo
c)
Hệ thống lái
d)
Hệ thống phanh
29.
Bộ phận dẫn động điều khiển phanh không có chi tiết nào sau đây:
a)
Bàn đạp phanh
b)
Ống dẫn dầu
c)
Xi lanh công tác
d)
Bánh xe
30.
Bộ phận nào sau đây không thuộc khoang chức năng của khung vỏ ô tô:
a)
Khoang chứa động cơ
b)
Khoang chở hàng
c)
Khoang hành khách
d)
Khoang an toàn
31.
Ống dẫn dầu thuộc hệ thống nào trong cấu tạo của ô tô:
a)
Hệ thống truyền lực
b)
Hệ thống treo
c)
Hệ thống lái
d)
Hệ thống phanh
32.
Bộ phận nào sau đây không có trong hệ thống phanh:
a)
Xi lanh công tác
b)
Bàn đạp phanh
c)
Vi sai
d)
Cơ cấu phanh
33.
Bộ phận nào sau đây không có trong hệ thống truyền lực:
a)
Hộp số
b)
Li hợp
c)
Trục các đăng
d)
Xi lanh công tác
34.
Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực bao gồm?
a)
bánh đà động cơ, lò xo ép, đĩa ma sát, trục li hợp, đĩa ép, vòng bi tì
b)
li hợp, hộp số, trục các đăng, truyền lực chính và bộ vi sai, các bán trục
c)
trục sơ cấp, bánh răng trên trục sơ cấp, trục trung gian, bánh răng trên trục trung gian, bánh răng trung gian số lùi, trục thứ cấp, bánh răng trên trục thứ cấp, bánh răng số lùi, cần số.
d)
bánh răng chủ động truyền lực chính, bánh răng bị động truyền lực chính, các bánh răng bán trục, bánh răng hành tinh, bán trục.
35.
Ô tô là phương tiện vận tải chủ yếu trên đường:
a)
Bộ
b)
Thủy
c)
Hàng không
d)
Internet
36.
Trên ô tô thường sử dụng đông cơ gì để làm nguồn động lực?
a)
Động cơ đốt trong
b)
Động cơ điện
c)
Động cơ hơi nước
d)
Động cơ gas
37.
Loại li hợp nào thường được sử dụng trên ô tô?
a)
Li hợp thủy lực
b)
Li hợp ma sát
c)
Li hợp điện từ
d)
Li hợp liên hợp
38.
Hộp số thường trên ô tô có mấy trục?
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
5.
39.
Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống truyền lực trên ô tô:
a)
Hệ thống treo
b)
Hệ thống phanh
c)
Bán trục
d)
Dầm cầu
40.
Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống truyền lực trên ô tô:
a)
Bánh xe.
b)
Bộ vi sai.
c)
Bộ ly hợp.
d)
Hộp số.
41.
Hãy cho biết, đâu không phải là nhiệm vụ của hộp số?
a)
Thay đổi lực kéo và tốc độ của xe
b)
Truyền, ngắt momen quay từ động cơ đến hộp số Thay đổi chiều quay của bánh xe để thay đổi chiều chuyển động của xe
c)
Ngắt đường truyền momen từ động cơ tới bánh xe trong thời gian cần thiết.
42.
Đĩa ép thuộc bộ phận nào của hệ thống truyền lực?
a)
Li hợp
b)
Hộp số
c)
Truyền lực chính
d)
Truyền lực các đăng
43.
Bánh xe ô tô có cấu tạo gồm:
a)
Vành, lốp, van khí, (có thể có săm)
b)
Vành, lốp, bánh răng, săm
c)
Lốp, săm, van khí, bánh răng
d)
Vành, săm, bánh răng, van khí
44.
Lốp của ô tô được chế tạo từ vật liệu
a)
Nhựa
b)
Cao su
c)
Nhựa nhiệt dẻo
d)
Polime
45.
Hệ thống treo độc lập thường sử dụng cho loại ô tô nào?
a)
Ô tô con
b)
Ô tô buýt
c)
Ô tô khách
d)
Ô tô tải
46.
Việc kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ hệ thống treo ô tô không bao gồm công việc nào sau đây?
a)
Thay thế lốp mới khi xe bị mòn.
b)
Thay giảm chấn mới khi dầu chảy.
c)
Thường xuyên theo dõi áp suất.
d)
Kiểm tra bu gi thường xuyên.
47.
Bộ phận của ô tô có tác dụng giảm các lực va đập giữa bánh xe với phần mấp mô trên mặt đường, giúp xe chuyển động êm dịu và an toàn là:
a)
hệ thống phanh
b)
bánh xe
c)
hệ thống treo
d)
hộp số
48.
Bộ phận của bánh xe giúp tăng khả năng bám của bánh xe với mặt đường là:
a)
lốp xe
b)
vành xe
c)
van khí
d)
săm
49.
Lốp xe ô tô gồm mấy lớp:
a)
3 lớp
b)
4 lớp
c)
5 lớp
d)
6 lớp
50.
Lớp nào của lốp xe ô tô giúp tăng độ bám của bánh xe đối với mặt đường?
a)
lớp hoa lốp
b)
lớp sợi mành
c)
lớp lót bảo vệ
d)
lớp thành bên
51.
Giải pháp để giảm xóc cho người và hàng hoá khi ô tô chuyển động qua mặt đường không bằng phẳng?
a)
Bơm căng lốp
b)
Điều chỉnh hoặc thay bạc lót mới.
c)
Bơm đủ áp suất cho lốp xe
d)
Lắp lò xo giảm xóc ô tô
52.
Để các lốp mòn đồng đều, lốp thường được đảo vị trí cho nhau sau mỗi hành trình khoảng?
a)
10 000 km
b)
20 000 km
c)
5 000 km
d)
15 000 km
53.
Trên xe ô tô con, vành xe được chế tạo như thế nào?
a)
Được chế tạo bằng hợp kim nhôm liền với đĩa thành một khối
b)
Được chế tạo rời bằng thép và được hàn với đĩa thành một khối
c)
Được chế tạo bằng thép liền với đĩa thành một khối
d)
Được chế tạo rời bằng hợp kim nhôm và được hàn với đĩa thành một khối
54.
Trên xe ô tô tải và ô tô chở khách, vành xe được chế tạo như thế nào?
a)
Được chế tạo bằng hợp kim nhôm liền với đĩa thành một khối
b)
Được chế tạo rời bằng thép và được hàn với đĩa thành một khối
c)
Được chế tạo bằng thép liền với đĩa thành một khối
d)
Được chế tạo rời bằng hợp kim nhôm và được hàn với đĩa thành một khối
55.
Đâu không phải bộ phận thuộc hệ thống lái?
a)
Trợ lực lái.
b)
Dẫn động lái.
c)
Cơ cấu lái.
d)
Giảm chấn.
56.
Nguyên nhân nào khiến vô lăng bị rung lắc?
a)
Lốp được bơm đúng áp suất.
b)
Bánh xe mòn đồng đều.
c)
Hệ thống lái bị rơ lỏng.
d)
Hệ thống treo có bu gi.
57.
Hệ thống trợ lực lái phổ biến nhất hiện nay là:
a)
trợ lực lái bằng thủy lực.
b)
trợ lực lái bằng điện.
c)
trợ lực lái bằng khí gas.
d)
trợ lực lái bằng acquy.
58.
Chọn đáp án sai về công dụng của hệ thống lái?
a)
Dẫn hướng
b)
Thay đổi hướng chuyển động
c)
Dẫn động
d)
Giữ cho ô tô chuyển động theo một hướng nhất định
59.
Bộ phận có tác dụng giảm nhẹ lực cần tác dụng lên vành lái để điều khiển hướng chuyển động của xe là:
a)
cơ cấu lái
b)
dẫn động lái
c)
trợ lực lái
d)
hệ thống truyền lực
60.
Đâu không phải là bộ phận của hệ thống lái?
a)
Cơ cấu lái.
b)
Dẫn động lái.
c)
Trợ lực lái.
d)
Hệ thống treo
61.
Chọn đáp án sai. Yêu cầu của hệ thống lái?
a)
Lái nhẹ và tiện lợi.
b)
Giữ được chuyển động thẳng ổn định của ô tô.
c)
Tháo lắp dễ dàng.
d)
Quay vòng thật ngoặt trong một thời gian ngắn trên diện tích bé.
62.
Vành lái trên ô tô ở nước ta được bố trí :
a)
Bên trái
b)
Bên phải
c)
Ở giữa
d)
Ở cả 2 bên trái và phải
63.
Muốn ô tô chuyển hướng sang trái cần quay vành tay lái:
1. Sang trái
2. Sang phải
3. Ngược chiều kim đồng hồ
4. Cùng chiều kim đồng hồ
a)
1, 3
b)
1, 4
c)
2, 3
d)
2, 4
64.
Chọn đáp án sai. Mục kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống lái là?
a)
Độ rơ lỏng của vành lái.
b)
Mức dầu trợ lực lái và hoạt động của hệ thống.
c)
Các khớp nối.
d)
Hệ thống lái ổn định.
65.
Chọn đáp án sai. Cần đưa xe đến cơ sở dịch vụ kĩ thuật ô tô để kiểm tra, khắc phục khi gặp phải các tình huống nào?
a)
Lực điều khiển vành lái nặng hơn bình thường.
b)
Độ rơ lỏng của vành lái lớn hơn bình thường.
c)
Xe không còn khả năng tự ổn định hướng chuyển động trên đường bằng phẳng.
d)
Xe có vành lái hoạt động bình thường.
66.
Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống lái:
a)
Bộ phận cơ cấu lái.
b)
Bộ phận dẫn động lái.
c)
Hệ thống trợ lực lái.
d)
Nhíp lá.
67.
Chọn đáp án sai. Khi nào cần đưa xe đi kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống lái?
a)
Vô lăng bị nặng.
b)
Xe bị lệch tay lái.
c)
Xe bị nhao lái.
d)
Thước lái hoạt động bình thường.
68.
Hệ thống trợ lực lái có tác dụng:
a)
giảm nhẹ lực cần tác dụng lên vành lái để điều khiển hướng chuyển động của xe.
b)
tăng lực cần tác dụng lên vành lái để điều khiển hướng chuyển động của xe.
c)
giảm nhẹ lực cần tác dụng lên trục cát đăng để điều khiển hướng chuyển động của xe.
d)
tăng lực cần tác dụng lên trục cát đăng để điều khiển hướng chuyển động của xe.
69.
Công việc nào sau đây không thuộc kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống lái?
a)
Kiểm tra và điều chỉnh độ rơ lỏng của vành lái.
b)
Kiểm tra mức dầu trợ lực lái và thay thế nếu cần thiết.
c)
Kiểm tra độ mòn của lốp xe và cân bằng động.
d)
Kiểm tra các khớp nối và điều chỉnh rơ le nếu cần.
70.
Khi phát hiện hệ thống lái có dấu hiệu bất thường, người lái xe nên
a)
mang xe đến gara để kiểm tra và sửa chữa.
b)
tự mình sửa chữa hệ thống lái và bu gi.
c)
tiếp tục lái xe và theo dõi tình trạng.
d)
thay ngay ống dẫn dầu có áp suất cao.
Reset
