Font size
WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG 1 HÓA 9
Total questions: 136
Worksheet time: 1hrs 8mins
Sắt (III) oxit có công thức hóa học là
FeO
Fe2O3
Fe3O4
Fe3O2
Hợp chất P2O5 có tên là
photpho oxit
photpho (V) oxit
điphotpho pentaoxit
điphotpho oxit
Axit tương ứng của SO2 có công thức hóa học là
H2SO4
HNO3
H2S
H2SO3
Oxit tương ứng của NaOH có công thức hóa học là
NaO
Na2O
NaO2
CO2
Oxit nào sau đây tác dụng với nước tạo thành axít?
SO3
K2O
CuO
BaO
Oxit nào sau đây tác dụng với nước tạo thành bazơ?
N2O5
MgO
SO2
CaO
Oxit tác dụng được với dung dịch NaOH là
FeO
CO2
CO
Ag2O
SO3 tác dụng với dụng dịch KOH tạo ra muối trung hòa X. Công thức hóa học của X là
K2SO3
K2S
K2SO4
K2SO2
Oxit không phản ứng với nước là
CuO
CO2
K2O
P2O5
BaO phản ứng với nước tạo ra bazơ có công thức hóa học là
BaOH
Ba(OH)3
Ba(OH)2
BaO2
Cho các hợp chất vô cơ sau: MgO, HCl, Na2CO3, NaOH, H2SO4, SO3, Al2O3, K2SO4, Cu(OH)2. Có bao nhiêu công thức thuộc loại oxit?
1
2
3
4
Phản ứng giữa axit với bazơ gọi là phản ứng
thế.
trung hòa.
hóa hợp.
trao đổi.
Chất nào trong những thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt dung dịch natri sunfat và dung dịch natri cacbonat:
Dung dịch bari clorua
Dung dịch axit clohđric
Dung dịch chì nitrat
Dung dịch natri hiđroxit
Cho các dung dịch của các chất: NaOH, HCl, Na2CO3, CO2, H2O số lượng cặp chất phản ứng với nhau từng đôi một là:
6
5
4
3
Một lò sấy hoa quả có sử dụng diêm sinh làm phát thải nhiều khí SO2. Em có thể chọn hóa chất nào sau đây đảm bảo dễ kiếm, giá rẻ, làm sạch SO2 trước khi thải ra môi trường ?
NaOH
HCl
NaCl
Ca(OH)2
Hoàn thiện PTHH sau:
......... + HCl --> ........... + HNO3
AgNO3 và AgCl
AgCl và AgNO3
NaCl và NaNO3
NaNO3 và NaCl
Thuốc thử dùng để nhận biết HCl và H2SO4
Quỳ tím
Phenolphlatein
AgNO3
BaCl2
Chất tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit
CaO, CO2
CaO, ZnO
BaO, P2O5
CO2, P2O5
Thuốc thử dùng để nhận Ca(OH)2
KNO3
KCl
K2CO3
KOH
Tên gọi của Al2(SO4)3
Nhôm sunfat
Nhôm sunfit
Nhôm (III) sunfat
Nhôm sunfurơ
Hai muối nào sau đây có thể cùng tồn tại trong dung dịch?
K2SO4 và Ba(NO3)2
Na2SO4 và KNO3
NaCl và AgNO3
FeSO4 và K2S
Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau?
NaOH và CaCl2
KOH và MgCl2
K2CO3 và HCl
BaCl2 và H2SO4
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
CaO
NO
Na2O
SO3
Oxit nào sau đây là oxit bazơ ?
FeO
K2O
NO2
Fe2O3
CO
Axit clohiđric có thể tác dụng với dãy chất nào sau đây?
CuO, FeO
Ag, Cu
CO2
AgNO3, CaCO3
BaCl2
Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit axit?
SO2, Na2O, N2O5
SO2, CO, N2O5
SO2, CO2, P2O5
SO2, K2O, CO2
Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit bazơ?
CO2, CaO, K2O
CaO, K2O, Li2O
SO2, BaO, MgO
FeO, CO, CuO
Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với nước?
CaO, CuO, SO3, Na2O
CaO, N2O5, K2O, CuO
Na2O, BaO, N2O, FeO
SO3, CO2, BaO, CaO
Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch
NaOH và K2CO3
KCl và NaNO3
KOH và NaCl
NaOH và MgCl2
CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
A. Tác dụng với axit.
B. Tác dụng với muối.
C. Tác dụng với oxit axit.
D. Tác dụng với bazơ
Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit HCl?
Fe
Cu
Zn
Mg
Hoà tan 9,4 g kali oxit (K2O) vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:
0,2M
0,35M
0,4M
0,5M
Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là
CuO, Fe2O3, SO2, CO2
CaO, Fe2O3, SO3, CO2
CaO, Na2O, K2O, BaO
SO2, MgO, CuO, Ag2O
Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch
NaOH và K2CO3
KCl và NaNO3
KOH và NaCl
NaOH và MgCl2
Câu 4: Thành phần chính của đá vôi là?
A. CaCO3
B. BaCO3
C. Na2CO3
D. K2CO3
Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2
Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl
Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2
NaOH, CuO, Ag, Zn
CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
A. Tác dụng với axit.
B. Tác dụng với muối.
C. Tác dụng với oxit axit.
D. Tác dụng với bazơ
Dãy muối tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là:
A. CaCO3, Na2SO3, BaCl2
B. Na2CO3, Na2SO3, NaCl
C. CaCO3,BaCl2, MgCl2
D. BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2
Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại đồng:
A. Al, Zn, Fe.
B. Mg, Fe, Ag.
C. Zn, Pb, Au.
D. Na, Mg, Al.
Cho 5,6 gam bột sắt vào dung dịch CuSO4 dư kết thúc phản ứng số mol muối sắt tạo thành là:
A. 0,1 mol.
B. 0,15 mol.
C. 0,25 mol.
D. 0,2 mol.
Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4. Người ta dùng thuốc thử nào sau đây
Quỳ tím.
Zn.
dd NaOH.
dd BaCl2.
Chất nào sau đây gây ô nhiễm và mưa axit?
Khí O2.
Khí SO2.
Khí N2
Khí H2.
Phản ứng của các cặp chất nào sau đây tạo ra chất kết tủa trắng
CuO và H2SO4.
ZnO và HCl.
NaOH và HNO3.
NaOH và HNO3.
Các khí ẩm nào dưới đây được làm khô bằng CaO?
H2 ; O2 ; N2 .
H2 ; CO2 ; N2.
H2 ; O2 ; SO2 .
CO2 ; SO2 ; HCl.
Dãy chất nào dưới đây tác dụng được dưới nước?
. CuO; CaO; Na2O; CO2
BaO; K2O; SO2; CO2 .
MgO; Na2O; SO2; CO2.
NO; P2O5 ; K2O; CaO
Chất nào sau đây phản ứng đượcvới dung dịch acid Clohiđric sinh ra chất khí nhẹ hơn không khí, cháy trong không khí với nhọn lửa màu xanh nhạt?
BaCO3
Zn
FeCl3
Ag
Oxit axit là
Hợp chất với tất cả kim loại và oxi.
Những oxit tác dụng được với axit tạo thành muối và nước .
Hợp chất của tất cả các phi kim và oxi
Những oxit tác dụng được với dung dịch bazơ tạo muối và nước
Chất nào sau đây tác dụng được với HCl và CO2
Sắt
Nhôm
Kẽm
Dung dịch NaOH.
Phương pháp nào sau đây được dùng để điều chế canxioxit trong công nghiệp.
Nung đá vôi ở nhiệt độ cao là trong công nghiệp hoặc lò thủ công
Nung CaSO4 trong lò công nghiệp
Nung đá vôi trên ngọn lửa đèn cồn
Cho canxi tác dụng trực tiếp với oxi
Phương pháp nào sau đây được dùng để sản xuất khí sunfurơ trong công nghiệp.
Phân hủy canxisunfat ở nhiệt độ cao .
Đốt cháy lưu huỳnh trong oxi .
Cho đồng tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng.
Cho muối natrisunfit tác dụng với axit clohiđric.
Chất nào sau đây khi tan trong nước cho dung dịch, làm quỳ tím hóa đỏ?
KOH
KNO3
SO3
CaO
Chất nào sau đây tác dụng với axit sunfuric loãng tạo thành muối và nước?
Cu
CuO
CuSO4
CO2
Canxioxit có thể làm khô khí nào có lẫn hơi nước sau đây?
Khí CO2
Khí SO2
Khí HCl
CO
Một hỗn hợp rắn gồm Fe2O3 và CaO, để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp này người ta phải dùng dư
Nước.
Dung dịch NaOH.
Dung dịch HCl.
dung dịch NaCl.
Dung dịch axit mạnh không có tính nào sau đây?
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước.
Tác dụng với nhiều kim loại giải phóng khí hiđrô
Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
Đơn chất nào sau đây tác dụng với H2SO4 loãng sinh ra chất khí?
Bạc
Đồng
Sắt
Cacbon
Trong phòng thí nghiệm khí SO2 không thu bằng cách đẩy nước vì SO2
nhẹ hơn nước
dễ hóa lỏng
tan được trong nước.
tất cả các ý trên
Để trung hòa 11,2gam KOH 20%, thì cần lấy bao nhiêu gam dung dịch axit H2SO435%?
9gam
4,6gam
5,6gam
1,7gam
Hòa tan 23,5 gam K2O vào nước. Sau đó dùng 250ml dung dịch HCl để trung hòa dung dịch trên. Tính nồng độ mol HCl cần dùng
1,5M
2,0 M
2,5 M
3,0 M.
Trong hợp chất của lưu huỳnh hàm lượng lưu huỳnh chiếm 50% . Hợp chất đó có công thức là
SO3
H2SO4
CuS
SO2.
Đốt hoàn toàn 6,72 gam than trong không khí. Thể tích CO2 thu được ở đktc là
12,445 lít
125,44 lít
12,544 lít
12,454 lít.
Trong những oxit sau. Những oxit nào tác dụng được với dung dịch bazơ?
CaO, CO2 Fe2O3
K2O, Fe2O3, CaO
K2O, SO3, CaO
CO2, P2O5, SO2
Khí lưu huỳnh đioxit SO2 được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?
K2SO4 và HCl
K2SO4 và NaCl
Na2SO4 và CuCl2
Na2SO3 và H2SO4
Để nhận biết 2 lọ mất nhãn H2SO4 và Na2SO4, ta sử dụng thuốc thử nào sau đây?
HCl
Giấy quỳ tím
NaOH
BaCl2
Dung dịch H2SO4 có thể tác dụng được những dãy chất nào sau đây?
CO2, Mg, KOH
Mg, Na2O, Fe(OH)3
SO2, Na2SO4, Cu(OH)2
Zn, HCl, CuO
Hòa tan 2,4gam oxit của kim loại hoá trị II vào 21,9gam dung dịch HCl 10% thì vừa đủ. Oxit đó là oxit nào sau đây
CuO
CaO
MgO
FeO
Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4. Sau phản ứng có hiện tượng kết tủa màu
xanh
đỏ
vàng
trắng
Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit bazơ?
canxioxit; lưu huỳnhđioxit; sắt(III)oxit
kalioxit; magiêoxit; sắt từ oxit
Silicoxit; chì(II)oxit; cacbon oxit
kalioxit; natrioxit; nitơoxit
Cho phương trình phản ứng sau: 2NaOH + X --> 2Y + H2O. X, Y lần lượt là:
A. H2SO4; Na2SO4
B. N2O5 ; NaNO3
C. HCl ; NaCl
D. (A); (B) đều đúng
Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp ( O2; CO2). Người ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch chứa
HCl
Na2SO4
NaCl
Ca(OH)2
Các nguyên tố hóa học dưới đây, nguyên tố nào có oxit, oxit này tác dụng với nước, tạo ra dung dịch có PH > 7
Mg
Cu
Na
S
Dung dịch của chất X có PH >7 và khi tác dụng với dung dịch kalisunfat tạo ra chất không tan. Chất X là
BaCl2
NaOH
Ba(OH)2
H2SO4
Để thu được 5,6 tấn vôi sống với hiệu suất đạt 95% thì lượng CaCO3 cần là
10 tấn
9,5 tấn
10,526 tấn
111,11 tấn
Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh; nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư, vào dung dịch có màu xanh trên thì
màu xanh vẫn không thay đổi
màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn
màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn, rồi chuyển sanh màu đỏ
màu xanh đậm thêm dần
Có hai lọ đựng dung dịch bazơ NaOH và Ca(OH)2. Dùng chất nào sau đây để phân biệt hai chất trên?
Na2CO3
NaCl
MgO
HCl
Những cặp chất nào sau đây cũng tồn tại trong một dung dịch?
KCl và NaNO3
KOH và HCl
Na2CO3 và CaCl2
HCl và AgNO3
Có những chất khí sau: CO2; H2; O2; SO2; CO. Khi nào làm đục nước vôi trong?
CO2
CO2; CO; H2
CO2 ; SO2
CO2; CO; O2
Hòa tan hoàn toàn 1,44g kim loại hóa trị II bằng 250ml dung dịch H2SO4 0,3M. Để truing hòa lượng axit dư cần dùng 60ml dung dịch NaOH 0,5M. Đó là kim loại gì ?
Ca
Mg
Zn
Ba
Dãy oxit nào tác dụng được với nước?
K2O; CuO; P2O5; SO2
K2O; Na2O; MgO; Fe2O3
K2O; BaO; N2O5; CO2
SO2; MgO; Fe2O3; Na2O
CaO phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
NaOH; CaO; H2O
CaO; K2SO4; Ca(OH)2
H2O; Na2O; BaCl2
CO2; H2O; HCl
Cặp chất nào tác dụng được với nhau?
Mg và HCl
BaCl2 và H2SO4
CuO và HCl
Cả 3 cặp trên.
Chất nào tác dụng với axit H2SO4 đặc tạo ra chất khí?
Cu
MgO
BaCl2
Cả 3 chất
Dùng thuốc thử nào để phân biệt ba dung dịch không màu là HCl; H2SO4; Na2SO4
A. nước
B. quỳ tím
C. ddBaCl2
d. Cả B và C
Dãy chất bazo nào làm đổi màu quỳ tím thành màu xanh?
NaOH; LiOH; Fe(OH)3; Cu(OH)2
KOH; Mg(OH)2; Ba(OH)2; Al(OH)3
NaOH; Ca(OH)2; Ba(OH)2; KOH
Fe(OH)3;Cu(OH)2; Mg(OH)2;KOH
Dung dịch axit HCl tác dụng được với dãy chất nào dưới đây
NaCl; Ca(NO3)2 ;NaOH
AgNO3; CaCO3 ;KOH
HNO3; KCl ; Cu(OH)2
H2SO4 ; Na2SO3; KOH
Dùng làm phân bón, cung cấp nguyên tố nitơ và kali cho cây trồng là
Ca(NO3)2
HNO3
NH4Cl
KNO3
Nhỏ vài giọt dung dịch FeCl3 vào ống nghiệm đựng 1ml dung dịch NaOH, thấy xuất hiện
chất không tan màu nâu đỏ
chất không tan màu trắng
chất tan không màu
chất không tan màu xanh lơ
Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng được với các chất
CO2; HCl; NaCl
SO2; H2SO4; KOH
CO2; Fe ; HNO3
CO2; HCl; K2CO3
Dãy các chất được xếp theo thứ tự oxít, axít, bazơ, muối.
CuO, NaOH, HCl ,CuSO4
CuO, HCl, NaOH, CuSO4
HCl CuO,NaOH, CuSO4
CuO, CuSO4, HCl, NaOH
Để phân biệt dd Na2SO4 và dd Na2CO3 có thể dùng thuốc thử nào trong các thuốc thử sau
Dung dịch BaCl2
Dung dịch AgNO3
Dung dịch NaOH
Dung dịch HCl
Dãy các chất điều là dd Bazo ( kiềm)
NaOH, Ca(OH)2, Fe(OH)2, KOH
NaOH,KOH, Ba(OH)2 ,Ca(OH)2
NaOH, Cu(OH)2 , Fe(OH)2, Ba(OH)2
Cu(OH)2, KOH, Zn(OH)2, NaOH
Dãy chất nào sau đây thuộc loại phân bón đơn
KCl , KNO3, NH4Cl
KCl, NH4Cl, Ca(H2PO4)2
KCl; Ca(H2PO4)2; (NH4)2HPO4
KCl, KNO3, Ca3(PO4)2
Dãy chất nào sau đây tác dụng với nước?
Fe2O3, SO3, Na2O, NO2.
Fe2O3, MgO, Na2O, CuO
CaO, P2O5, N2O5, CO2
CuO, BaO, K2O, CO2
Có bao nhiêu cặp muối có thể phản ứng với nhau từng đôi một trong số các dung dịch muối sau: Na2CO3, Ca(NO3)2, BaCl2, K2SO4
2
3
4
5
NaOH rắn có tính hút ẩm mạnh nên có thể dùng làm khô khí nào sau đây?
H2S
H2
CO2
SO2
Cho 9,2 gam kim loại A (I) tác dụng với khí clo thu được 23,4g muối. A là kim loại nào sau đây?
Na
K
Ag
Li
Dung dịch KOH có thể dùng làm thuốc thử để nhận biết cặp dung dịch chất nào sau đây?
FeSO4 và Na2SO4
NaCl và BaCl2
Na2SO4 và K2SO4
CuCl2 và CuSO4
Muối nào sau đây được điều chế từ kim loại và dung dịch axit loãng?
Na2CO3
Na2SO3
ZnSO4
CuSO4
Muối nào sau đây không được phép có trong nước ăn vì tính độc hại của nó?
CaCO3
CaSO4
Pb(NO3)2
NaCl
Dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2. Có thể dùng muối nào sau đây để làm sạch muối nhôm?
Zn
Al
Mg
Fe
Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối và nước?
BaCl2 và H2SO4
MgO và H2SO4
Mg(NO3)2 và NaOH
MgCl2 và NaOH
Dãy bazơ nào sau đây đều làm xanh quỳ tím?
KOH, NaOH, Ca(OH)2.
KOH, NaOH, Cu(OH)2.
LiOH, NaOH, Mg(OH)
Fe(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3
Để phân biệt hai chất rắn NaOH và Zn(OH)2, người ta dùng
Nước
dd HCl
dd BaCl2
dd H2SO4
Cho các oxit sau: CO, P2O5, CO2, Al2O3, SO2. Dựa vào tính chất hóa học chia chúng thành mấy loại oxit?
2
3
4
5
Dung dịch H2SO4 tác dụng với dãy chất nào sau đây:
Fe, CaO, HCl.
Cu, BaO, NaOH
Mg, CuO, HCl.
Zn, BaO, NaOH.
Oxit là:
Hỗn hợp của nguyên tố oxi với một nguyên tố hoá học khác.
Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.
Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.
Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác.
Oxit axit là:
Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
Những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit.
Những oxit chỉ tác dụng được với muối.
Oxit Bazơ là:
Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
Những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit.
Những oxit chỉ tác dụng được với muối.
Thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng để khử hoàn toàn hỗn hợp gồm 20 g CuO và 111,5g PbO là:
11,2 lít.
16,8 lít.
5,6 lít.
8,4 lít.
Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
Fe, Cu, Mg.
Zn, Fe, Cu.
Zn, Fe, Al.
Fe, Zn, Ag
Dãy oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là:
CO2, SO2, CuO.
SO2, Na2O, CaO.
CuO, Na2O, CaO.
CaO, SO2, CuO.
Dãy các chất không tác dụng được với dung dịch HCl là:
Zn, ZnO, Zn(OH)2.
Cu, CuO, Cu(OH)2.
Na2O, NaOH, Na2CO3.
MgO, MgCO3, Mg(OH)2.
Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 loãng. Ta dùng một kim loại:
Mg
Ba
Cu
Zn
Dẫn 1,68 lít khí CO2 (đktc) vào x g dung dịch KOH 5,6%. Để thu được muối KHCO3 duy nhất thì x có giá trị là:
75g
150 g
225 g
300 g
Hoà tan 9,4 g kali oxit (K2O) vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:
0,2M
0,35M
0,4M
0,5M
Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là
CuO, Fe2O3, SO2, CO2
CaO, Fe2O3, SO3, CO2
CaO, Na2O, K2O, BaO
SO2, MgO, CuO, Ag2O
Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch
NaOH và K2CO3
KCl và NaNO3
KOH và NaCl
NaOH và MgCl2
Câu 4: Thành phần chính của đá vôi là?
A. CaCO3
B. BaCO3
C. Na2CO3
D. K2CO3
Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2
Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl
Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2
NaOH, CuO, Ag, Zn
CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
A. Tác dụng với axit.
B. Tác dụng với muối.
C. Tác dụng với oxit axit.
D. Tác dụng với bazơ
Dãy muối tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là:
A. CaCO3, Na2SO3, BaCl2
B. Na2CO3, Na2SO3, NaCl
C. CaCO3,BaCl2, MgCl2
D. BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2
Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại đồng:
A. Al, Zn, Fe.
B. Mg, Fe, Ag.
C. Zn, Pb, Au.
D. Na, Mg, Al.
Cho 5,6 gam bột sắt vào dung dịch CuSO4 dư kết thúc phản ứng số mol muối sắt tạo thành là:
A. 0,1 mol.
B. 0,15 mol.
C. 0,25 mol.
D. 0,2 mol.
Sản phẩm thu được sau khi điện phân dung dịch bão hòa muối ăn trong thùng điện phân có màng ngăn:
NaOH, H2, H2O
NaOH, H2, HCl
NaOH, Cl2, H2O
NaOH, H2, Cl2
Tên gọi nào dưới đây là của SO2
Lưu huỳnh đi oxit
Lưu huỳnh tri oxit
Khí sunfurơ
Lưu huỳnh IV oxit
Tính chất nào dưới đây KHÔNG phải của lưu huỳnh đi oxit
Chất khí, không màu, không mùi.
Chất khí, không màu, mùi hắc
Chất khí độc
Nặng hơn không khí
Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?
H2S và N2
CO2 và H2S
NH3 và HCl
SO2 và NO2
Để nhận biết Vôi sống (CaO) và Đi photpho penta oxit (P2O5) ta có thể dùng:
Nước
Nước và quỳ tím
Quỳ tím
Nước hoặc quỳ tím
Dung dịch bazơ làm quỳ tím chuyển màu gì ?
Màu đỏ
Màu xanh
Màu tím
Không đổi màu
Dung dịch bazơ là dung dịch phenolphtalein chuyển màu gì ?
Màu hồng
Màu tím
Màu xanh
không đổi màu
Natri hidroxit hay còn gọi là xút ăn da không có tính chất nào dưới đây:
Không màu, hút ẩm mạnh
Tan nhiều trong nước và tỏa nhiều nhiệt
Có tính nhờn, làm bục vải, ăn mòn da
Không tan trong nước
Công thức hóa học nào sau đây là của axit sunfuric?
H2S.
H2SO3.
H2SO4.
HCl.
Phát biểu nào sau đây không đúng về axit sunfuric?
Là chất lỏng sánh như dầu, không màu, không bay hơi.
Nặng gần gấp 2 lần nước.
Axit sunfuric đặc có tính háo nước.
Tan ít trong nước.
Cách pha loãng axit sunfuric đặc là
Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ.
Rót nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ.
Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ.
Rót nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ.
