wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 1 HÓA 9

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Sắt (III) oxit có công thức hóa học là

a)

FeO

b)

Fe2O3Fe_2O_3  

c)

Fe3O4Fe_3O_4  

d)

Fe3O2Fe_3O_2  

2.

Hợp chất P2O5P_2O_5  có tên là

a)

photpho oxit

b)

photpho (V) oxit

c)

điphotpho pentaoxit

d)

điphotpho oxit

3.

Axit tương ứng của SO2SO_2  có công thức hóa học là

a)

H2SO4H_2SO_4  

b)

HNO3HNO_3  

c)

H2SH_2S  

d)

H2SO3H_2SO_3  

4.

Oxit tương ứng của NaOH có công thức hóa học là

a)

NaO

b)

Na2ONa_2O  

c)

NaO2NaO_2  

d)

CO2CO_2  

5.

Oxit nào sau đây tác dụng với nước tạo thành axít?

a)

SO3SO_3  

b)

K2OK_2O  

c)

CuO

d)

BaO

6.

Oxit nào sau đây tác dụng với nước tạo thành bazơ?

a)

N2O5N_2O_5  

b)

MgO

c)

SO2SO_2  

d)

CaO

7.

Oxit tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)

FeO

b)

CO2CO_2  

c)

CO

d)

Ag2OAg_2O  

8.

SO3SO_3  tác dụng với dụng dịch KOH tạo ra muối trung hòa X. Công thức hóa học của X là

a)

K2SO3K_2SO_3  

b)

K2SK_2S  

c)

K2SO4K_2SO_4  

d)

K2SO2K_2SO_2  

9.

Oxit không phản ứng với nước là

a)

CuO

b)

CO2CO_2  

c)

K2OK_2O  

d)

P2O5P_2O_5  

10.

BaO phản ứng với nước tạo ra bazơ có công thức hóa học là

a)

BaOH

b)

Ba(OH)3Ba\left(OH\right)_3  

c)

Ba(OH)2Ba\left(OH\right)_2  

d)

BaO2BaO_2  

11.

Cho các hợp chất vô cơ sau: MgO, HCl, Na2CO3, NaOH, H2SO4, SO3, Al2O3, K2SO4, Cu(OH)2. Có bao nhiêu công thức thuộc loại oxit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Phản ứng giữa axit với bazơ gọi là phản ứng

a)

thế.

b)

trung hòa.

c)

hóa hợp.

d)

trao đổi.

13.

Chất nào trong những thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt dung dịch natri sunfat và dung dịch natri cacbonat:

a)

Dung dịch bari clorua

b)

Dung dịch axit clohđric

c)

Dung dịch chì nitrat

d)

Dung dịch natri hiđroxit

14.

Cho các dung dịch của các chất: NaOH, HCl, Na2CO3, CO2, H2O số lượng cặp chất phản ứng với nhau từng đôi một là:

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

15.

Một lò sấy hoa quả có sử dụng diêm sinh làm phát thải nhiều khí SO2. Em có thể chọn hóa chất nào sau đây đảm bảo dễ kiếm, giá rẻ, làm sạch SO2 trước khi thải ra môi trường ?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

NaCl

d)

Ca(OH)2

16.

Hoàn thiện PTHH sau:

......... + HCl --> ........... + HNO3

a)

AgNO3 và AgCl

b)

AgCl và AgNO3

c)

NaCl và NaNO3

d)

NaNO3 và NaCl

17.

Thuốc thử dùng để nhận biết HCl và H2SO4

a)

Quỳ tím

b)

Phenolphlatein

c)

AgNO3

d)

BaCl2

18.

Chất tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit

a)

CaO, CO2

b)

CaO, ZnO

c)

BaO, P2O5

d)

CO2, P2O5

19.

Thuốc thử dùng để nhận Ca(OH)2

a)

KNO3

b)

KCl

c)

K2CO3

d)

KOH

20.

Tên gọi của Al2(SO4)3

a)

Nhôm sunfat

b)

Nhôm sunfit

c)

Nhôm (III) sunfat

d)

Nhôm sunfurơ

21.

Hai muối nào sau đây có thể cùng tồn tại trong dung dịch?

a)

K2SO4 và Ba(NO3)2

b)

Na2SO4 và KNO3

c)

NaCl và AgNO3

d)

FeSO4 và K2S

22.

Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau?

a)

NaOH và CaCl2

b)

KOH và MgCl2

c)

K2CO3 và HCl

d)

BaCl2 và H2SO4

23.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là

a)

CaO

b)

NO

c)

Na2O

d)

SO3

24.

Oxit nào sau đây là oxit bazơ ?

a)

FeO

b)

K2O

c)

NO2

d)

Fe2O3

e)

CO

25.
Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải
a)
rót từ từ axit đặc vào nước.
b)
rót nhanh axit đặc vào nước.
c)
rót từ từ nước vào axit đặc.
d)
rót nước vào axit đặc.
26.

Axit clohiđric có thể tác dụng với dãy chất nào sau đây?

a)

CuO, FeO

b)

Ag, Cu

c)

CO2

d)

AgNO3, CaCO3

e)

BaCl2

27.
Ta thu được dung dịch màu hồng khi nhỏ dung dịch KOH vào dung dịch nào sau đây ?
a)
Quỳ tím
b)
Phenolphtalein
c)
Nước
d)
Phenol
e)
HNO3
28.

Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit axit?

a)

SO2, Na2O, N2O5

b)

SO2, CO, N2O5

c)

SO2, CO2, P2O5

d)

SO2, K2O, CO2

29.

Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit bazơ?

a)

CO2, CaO, K2O

b)

CaO, K2O, Li2O

c)

SO2, BaO, MgO

d)

FeO, CO, CuO

30.

Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với nước?

a)

CaO, CuO, SO3, Na2O

b)

CaO, N2O5, K2O, CuO

c)

Na2O, BaO, N2O, FeO

d)

SO3, CO2, BaO, CaO

31.

Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch

a)

NaOH và K2CO3

b)

KCl và NaNO3

c)

KOH và NaCl

d)

NaOH và MgCl2

32.

CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO? 

a)

A. Tác dụng với axit.  

b)

B. Tác dụng với muối.

c)

C. Tác dụng với oxit axit.

d)

D. Tác dụng với bazơ

33.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit HCl?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Mg

34.

Hoà tan 9,4 g kali oxit (K2O) vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:

a)

0,2M

b)

0,35M

c)

0,4M

d)

0,5M

35.

Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là

a)

CuO, Fe2O3, SO2, CO2

b)

CaO, Fe2O3, SO3, CO2

c)

CaO, Na2O, K2O, BaO

d)

SO2, MgO, CuO, Ag2O

36.

Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch

a)

NaOH và K2CO3

b)

KCl và NaNO3

c)

KOH và NaCl

d)

NaOH và MgCl2

37.

Câu 4: Thành phần chính của đá vôi là?

a)

A. CaCO3

b)

B. BaCO3

c)

C. Na2CO3

d)

D. K2CO3

38.

Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?

a)

FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2

b)

Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl

c)

Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2

d)

NaOH, CuO, Ag, Zn

39.

CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO? 

a)

A. Tác dụng với axit.  

b)

B. Tác dụng với muối.

c)

C. Tác dụng với oxit axit.

d)

D. Tác dụng với bazơ

40.

Dãy muối tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là:

a)

A. CaCO3, Na2SO3, BaCl2

b)

B. Na2CO3, Na2SO3, NaCl

c)

C. CaCO3,BaCl2, MgCl2

d)

D. BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2

41.

Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại đồng:

a)

A. Al, Zn, Fe.

b)

B. Mg, Fe, Ag.

c)

C. Zn, Pb, Au.

d)

D. Na, Mg, Al.

42.

Cho 5,6 gam bột sắt vào dung dịch CuSO4 dư kết thúc phản ứng số mol muối sắt tạo thành là:

a)

A. 0,1 mol.

b)

B. 0,15 mol.

c)

C. 0,25 mol.

d)

D. 0,2 mol.

43.

Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4. Người ta dùng thuốc thử nào sau đây

a)

Quỳ tím.

b)

Zn.

c)

dd NaOH.

d)

dd BaCl2.

44.

Chất nào sau đây gây ô nhiễm và mưa axit?

a)

Khí O2.

b)

Khí SO2.

c)

Khí N2

d)

Khí H2.

45.

Phản ứng của các cặp chất nào sau đây tạo ra chất kết tủa trắng

a)

CuO và H2SO4.

b)

ZnO và HCl.

c)

NaOH và HNO3.

d)

NaOH và HNO3.

46.

Các khí ẩm nào dưới đây được làm khô bằng CaO?

a)

H2O2 ; N2 .

b)

H2 ; CO2 ; N2.

c)

H2 ; O2 ; SO2

d)

CO2­ ; SO2 ; HCl.

47.

Dãy chất nào dưới đây tác dụng được dưới nước?

a)

. CuO; CaO; Na2O; CO2

b)

BaO; K2O; SO2; CO2 .

c)

MgO; Na2O; SO2; CO2.

d)

NO; P2O5 ;  K2O; CaO

48.

Chất nào sau đây phản ứng đượcvới dung dịch acid Clohiđric sinh ra chất khí nhẹ hơn không khí, cháy trong không khí với nhọn lửa màu xanh nhạt?

a)

BaCO3

b)

Zn

c)

FeCl3

d)

Ag

49.

Oxit axit là

a)

Hợp chất với tất cả kim loại và oxi.

b)

Những oxit tác dụng được với axit tạo thành muối và nước .

c)

Hợp chất của tất cả các phi kim và oxi

d)

Những oxit tác dụng được với dung dịch bazơ tạo muối và nước

50.

Chất nào sau đây tác dụng được với HCl và CO2

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Kẽm

d)

Dung dịch NaOH.

51.

Phương pháp nào sau đây được dùng để điều chế canxioxit trong công nghiệp.

a)

Nung đá vôi ở nhiệt độ cao là trong công nghiệp hoặc lò thủ công

b)

Nung CaSO4 trong lò công nghiệp

c)

Nung đá vôi trên ngọn lửa đèn cồn

d)

Cho canxi tác dụng trực tiếp với oxi

52.

Phương pháp nào sau đây được dùng để sản xuất khí sunfurơ trong công nghiệp.

a)

Phân hủy canxisunfat ở nhiệt độ cao .

b)

Đốt cháy lưu huỳnh trong oxi .

c)

Cho đồng tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng.

d)

Cho muối natrisunfit tác dụng với axit clohiđric.

53.

Chất nào sau đây khi tan trong nước cho dung dịch, làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

KOH

b)

KNO3

c)

SO3

d)

CaO

54.

Chất nào sau đây tác dụng với axit sunfuric loãng tạo thành muối và nước?

a)

Cu

b)

CuO 

c)

CuSO4

d)

CO2

55.

Canxioxit có thể làm khô khí nào có lẫn hơi nước sau đây?

a)

Khí CO2

b)

Khí SO2 

c)

Khí HCl

d)

CO

56.

Một hỗn hợp rắn gồm Fe2O3 và CaO, để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp này người ta phải dùng dư

a)

Nước.

b)

Dung dịch NaOH.

c)

Dung dịch HCl.

d)

dung dịch NaCl.

57.

Dung dịch axit mạnh không có tính nào sau đây?

a)

Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

b)

Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước.

c)

Tác dụng với nhiều kim loại giải phóng khí hiđrô

d)

Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.

58.

Đơn chất nào sau đây tác dụng với H2SO4 loãng sinh ra chất khí?

a)

Bạc

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Cacbon

59.

Trong phòng thí nghiệm khí SO2 không thu bằng cách đẩy nước vì SO2

a)

nhẹ hơn nước

b)

dễ hóa lỏng

c)

tan được trong nước.

d)

tất cả các ý trên

60.

Để trung hòa 11,2gam KOH 20%, thì cần lấy bao nhiêu gam dung dịch axit H2SO435%?

a)

9gam

b)

4,6gam

c)

5,6gam

d)

1,7gam

61.

Hòa tan 23,5 gam K2O vào nước. Sau đó dùng 250ml dung dịch HCl để trung hòa dung dịch trên. Tính nồng độ mol HCl cần dùng

a)

1,5M

b)

2,0 M

c)

2,5 M

d)

3,0 M.

62.

Trong hợp chất của lưu huỳnh hàm lượng lưu huỳnh chiếm 50% . Hợp chất đó có công thức là

a)

SO3

b)

H2SO4

c)

CuS

d)

SO2.

63.

Đốt hoàn toàn 6,72 gam than trong không khí. Thể tích CO2 thu được ở đktc là

a)

12,445 lít

b)

125,44 lít

c)

12,544 lít

d)

12,454 lít.

64.

Trong những oxit sau. Những oxit nào tác dụng được với dung dịch bazơ?

a)

CaO, CO2 Fe2O3

b)

K2O, Fe2O3, CaO

c)

K2O, SO3, CaO 

d)

CO2, P2O5, SO2

65.

Khí lưu huỳnh đioxit SO2 được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?

a)

K2SO4 và HCl

b)

K2SO4 và NaCl

c)

Na2SO4 và CuCl2

d)

Na2SO3 và H2SO4

66.

Để nhận biết 2 lọ mất nhãn H2SO4 và Na2SO4, ta sử dụng thuốc thử nào sau đây?

a)

HCl

b)

Giấy quỳ tím

c)

NaOH

d)

BaCl2

67.

Dung dịch H2SO4 có thể tác dụng được những dãy chất nào sau đây?

a)

CO2, Mg, KOH

b)

Mg, Na2O, Fe(OH)3

c)

SO2, Na2SO4, Cu(OH)2

d)

Zn, HCl, CuO

68.

Hòa tan 2,4gam oxit của kim loại hoá trị II vào 21,9gam dung dịch HCl 10% thì vừa đủ. Oxit đó là oxit nào sau đây

a)

CuO

b)

CaO

c)

MgO

d)

FeO

69.

Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4. Sau phản ứng có hiện tượng kết tủa màu

a)

xanh

b)

đỏ

c)

vàng

d)

trắng

70.

Dãy chất  nào sau đây gồm toàn oxit bazơ?

a)

canxioxit; lưu huỳnhđioxit; sắt(III)oxit

b)

kalioxit; magiêoxit; sắt từ oxit

c)

Silicoxit; chì(II)oxit; cacbon oxit

d)

kalioxit; natrioxit; nitơoxit

71.

Cho phương trình phản ứng sau: 2NaOH + X --> 2Y + H2O.   X, Y lần lượt là:

a)

A. H2SO4; Na2SO4

b)

B. N2O5 ; NaNO3

c)

C. HCl ; NaCl

d)

D. (A); (B) đều đúng

72.

Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp ( O2; CO2). Người ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch chứa

a)

HCl

b)

Na2SO4

c)

NaCl

d)

Ca(OH)2

73.

Các nguyên tố hóa học dưới đây, nguyên tố nào có oxit, oxit này tác dụng với nước, tạo ra dung dịch có PH > 7

a)

Mg

b)

Cu

c)

Na

d)

S

74.

Dung dịch của chất X có PH >7 và khi tác dụng với dung dịch kalisunfat tạo ra chất không tan. Chất X là

a)

BaCl2

b)

NaOH

c)

Ba(OH)2

d)

H2SO4

75.

Để thu được 5,6 tấn vôi sống với hiệu suất đạt 95% thì lượng CaCO3 cần là

a)

10 tấn

b)

9,5 tấn

c)

10,526 tấn

d)

111,11 tấn

76.

Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh; nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư, vào dung dịch có màu xanh trên thì

a)

màu xanh vẫn không thay đổi

b)

màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn

c)

màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn, rồi chuyển sanh màu đỏ

d)

màu xanh đậm thêm dần

77.

Có hai lọ đựng dung dịch bazơ NaOH và Ca(OH)2. Dùng chất nào sau đây để phân biệt hai chất trên?

a)

Na2CO3

b)

NaCl

c)

MgO

d)

HCl

78.

Những cặp chất nào sau đây cũng tồn tại trong một dung dịch?

a)

KCl và NaNO3

b)

KOH và HCl

c)

Na2CO3 và CaCl2

d)

HCl và AgNO3

79.

Có những chất khí sau: CO2; H2; O2; SO2; CO. Khi nào làm đục nước vôi trong?

a)

CO2

b)

CO2; CO; H2

c)

CO2 ; SO2

d)

CO2; CO; O2

80.

Hòa tan hoàn toàn 1,44g kim loại hóa trị II bằng 250ml dung dịch H2SO4 0,3M. Để truing hòa lượng axit dư cần dùng 60ml dung dịch NaOH 0,5M. Đó là kim loại gì ?

a)

Ca

b)

Mg

c)

Zn

d)

Ba

81.

Dãy oxit nào tác dụng được với nước?

a)

     K2O; CuO; P2O5; SO2

b)

K2O; Na2O; MgO; Fe2O3

c)

K2O; BaO; N2O5; CO2 

d)

SO2; MgO; Fe2O3;  Na2O

82.

CaO phản ứng được với tất cả các chất  trong dãy nào sau đây?

a)

NaOH; CaO; H2O

b)

CaO; K2SO4; Ca(OH)2

c)

H2O; Na2O; BaCl2

d)

CO2; H2O; HCl

83.

Cặp chất nào tác dụng được với nhau?

a)

Mg và HCl

b)

BaCl2 và H2SO4  

c)

CuO và HCl

d)

Cả 3 cặp trên.

84.

Chất nào tác dụng với axit H2SO4 đặc tạo ra chất khí?

a)

Cu

b)

MgO

c)

BaCl2

d)

Cả 3 chất

85.

Dùng thuốc thử nào để phân biệt ba dung dịch không màu là HCl; H2SO4; Na2SO4

a)

A. nước

b)

B. quỳ tím

c)

C. ddBaCl2

d)

d. Cả B và C

86.

Dãy chất bazo nào làm đổi màu quỳ tím thành màu xanh?

a)

NaOH; LiOH; Fe(OH)3; Cu(OH)2

b)

KOH; Mg(OH)2; Ba(OH)2; Al(OH)3

c)

NaOH; Ca(OH)2; Ba(OH)2; KOH 

d)

Fe(OH)3;Cu(OH)2; Mg(OH)2;KOH

87.

Dung dịch axit HCl tác dụng được với dãy chất nào dưới đây

a)

NaCl; Ca(NO3)2 ;NaOH

b)

AgNO3; CaCO3 ;KOH

c)

HNO3; KCl ; Cu(OH)2 

d)

H2SO4 ; Na2SO3; KOH

88.

Dùng làm phân bón, cung cấp nguyên tố nitơ và kali cho cây trồng là

a)

Ca(NO3)2 

b)

HNO3

c)

NH4Cl

d)

KNO3

89.

Nhỏ vài giọt dung dịch FeCl3 vào ống nghiệm đựng 1ml dung dịch NaOH, thấy xuất hiện

a)

chất không tan màu nâu đỏ

b)

chất không tan màu trắng

c)

chất tan không màu

d)

chất không tan màu xanh lơ

90.

Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng được với các chất

a)

CO2; HCl; NaCl

b)

SO2; H2SO4; KOH

c)

CO2; Fe ; HNO3

d)

CO2; HCl; K2CO3

91.

Dãy các chất được xếp theo thứ tự  oxít, axít, bazơ, muối.

a)

CuO, NaOH, HCl ,CuSO4

b)

CuO, HCl, NaOH, CuSO

c)

HCl CuO,NaOH, CuSO4

d)

CuO, CuSO4, HCl, NaOH

92.

Để phân biệt dd Na2SO4  và dd Na2CO3 có thể  dùng thuốc thử  nào trong các thuốc thử sau

a)

Dung dịch  BaCl2

b)

Dung dịch AgNO3     

c)

Dung dịch  NaOH

d)

Dung dịch HCl

93.

Dãy các chất điều là dd Bazo ( kiềm)

a)

NaOH, Ca(OH)2, Fe(OH)2, KOH

b)

NaOH,KOH, Ba(OH)2 ,Ca(OH)2   

c)

NaOH, Cu(OH)2 , Fe(OH)2, Ba(OH)2

d)

Cu(OH)2, KOH, Zn(OH)2, NaOH

94.

Dãy chất nào sau đây thuộc loại phân bón đơn

a)

KCl , KNO3, NH4Cl

b)

KCl, NH4Cl, Ca(H2PO4)2

c)

KCl; Ca(H2PO4)2; (NH4)2HPO4

d)

KCl, KNO3, Ca3(PO4)2

95.

Dãy chất nào sau đây tác dụng với nước?

a)

Fe2O3, SO3, Na2O, NO2

b)

Fe2O3, MgO, Na2O, CuO

c)

CaO, P2O5, N2O5, CO2

d)

CuO, BaO, K2O, CO2

96.

Có bao nhiêu cặp muối có thể phản ứng với nhau từng đôi một trong số các dung dịch muối sau: Na2CO3, Ca(NO3)2, BaCl2, K2SO4

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

97.

NaOH rắn có tính hút ẩm mạnh nên có thể dùng làm khô khí nào sau đây?

a)

H2S

b)

H2

c)

CO2

d)

SO2

98.

Cho 9,2 gam kim loại A (I) tác dụng với khí clo thu được 23,4g muối. A là kim loại nào sau đây?

a)

Na

b)

K

c)

Ag

d)

Li

99.

Dung dịch KOH có thể dùng làm thuốc thử để nhận biết cặp dung dịch chất nào sau đây?

a)

FeSO4 và NaSO4

b)

NaCl và BaCl2

c)

Na2SO4K2SO4

d)

CuCl2 và CuSO4

100.

Muối nào sau đây được điều chế từ kim loại và dung dịch axit loãng?

a)

Na2CO3

b)

Na2SO

c)

 ZnSO4

d)

CuSO4

101.

Muối nào sau đây không được phép có trong  nước ăn vì tính độc hại của nó?

a)

CaCO3

b)

CaSO4

c)

Pb(NO3)2 

d)

NaCl

102.

Dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2. Có thể dùng muối nào sau đây để làm sạch muối nhôm?

a)

Zn

b)

Al

c)

Mg

d)

Fe

103.

Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối và nước?

a)

BaCl2 và H2SO4

b)

MgO và H2SO4

c)

Mg(NO3)2 và NaOH

d)

MgCl2 và NaOH

104.

Dãy bazơ nào sau đây đều làm xanh quỳ tím?

a)

KOH, NaOH, Ca(OH)2.

b)

KOH, NaOH, Cu(OH)2.

c)

LiOH, NaOH, Mg(OH)

d)

Fe(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3

105.

Để phân biệt hai chất rắn NaOH và Zn(OH)2, người ta dùng

a)

Nước

b)

dd HCl

c)

dd BaCl2

d)

dd H2SO4

106.

Cho các oxit  sau: CO, P2O5, CO2, Al2O3, SO2. Dựa vào tính chất hóa học chia chúng thành mấy loại oxit?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

107.

Dung dịch H2SO4 tác dụng với dãy chất nào sau đây:

a)

Fe, CaO, HCl.

b)

Cu, BaO, NaOH

c)

Mg, CuO, HCl.

d)

Zn, BaO, NaOH.

108.

Oxit là:

a)

Hỗn hợp của nguyên tố oxi với một nguyên tố hoá học khác.

b)

Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.

c)

Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.

d)

Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác.

109.

Oxit axit là:

a)

Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.

b)

Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.

c)

Những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit.

d)

Những oxit chỉ tác dụng được với muối.

110.

Oxit Bazơ là:

a)

Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.

b)

Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.

c)

Những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit.

d)

Những oxit chỉ tác dụng được với muối.

111.

Thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng để khử hoàn toàn hỗn hợp gồm 20 g CuO và 111,5g PbO là:

                               

a)

11,2 lít. 

b)

16,8 lít.

c)

5,6 lít.   

d)

8,4 lít.

112.

Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

                                      

                             

a)

Fe,  Cu, Mg.   

b)

  Zn,  Fe,  Cu.   

c)

Zn,  Fe,  Al.    

d)

Fe,  Zn,  Ag

113.

 Dãy oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là:

                         

a)

CO2,  SO2,  CuO.

b)

SO2,  Na2O,  CaO.

c)

  CuO,  Na2O,  CaO.

d)

  CaO,  SO2,  CuO.

114.

 Dãy các chất không tác dụng được với dung dịch HCl là:

                          

                      

a)

Zn,  ZnO,  Zn(OH)2.     

b)

Cu,  CuO,  Cu(OH)2.    

c)

  Na2O,  NaOH,  Na2CO3.

d)

MgO,  MgCO3,  Mg(OH)2.

115.

Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 loãng. Ta dùng một kim loại:

                                                                       

a)

Mg   

b)

Ba   

c)

Cu 

d)

Zn

116.

Dẫn 1,68 lít khí CO2 (đktc) vào x g dung dịch KOH 5,6%. Để thu được muối KHCO3 duy nhất thì x có giá trị là:

                                                                

a)

75g  

b)

150 g    

c)

  225 g

d)

300 g

117.

Hoà tan 9,4 g kali oxit (K2O) vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:

a)

0,2M

b)

0,35M

c)

0,4M

d)

0,5M

118.

Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là

a)

CuO, Fe2O3, SO2, CO2

b)

CaO, Fe2O3, SO3, CO2

c)

CaO, Na2O, K2O, BaO

d)

SO2, MgO, CuO, Ag2O

119.

Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch

a)

NaOH và K2CO3

b)

KCl và NaNO3

c)

KOH và NaCl

d)

NaOH và MgCl2

120.

Câu 4: Thành phần chính của đá vôi là?

a)

A. CaCO3

b)

B. BaCO3

c)

C. Na2CO3

d)

D. K2CO3

121.

Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?

a)

FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2

b)

Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl

c)

Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2

d)

NaOH, CuO, Ag, Zn

122.

CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO? 

a)

A. Tác dụng với axit.  

b)

B. Tác dụng với muối.

c)

C. Tác dụng với oxit axit.

d)

D. Tác dụng với bazơ

123.

Dãy muối tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là:

a)

A. CaCO3, Na2SO3, BaCl2

b)

B. Na2CO3, Na2SO3, NaCl

c)

C. CaCO3,BaCl2, MgCl2

d)

D. BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2

124.

Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại đồng:

a)

A. Al, Zn, Fe.

b)

B. Mg, Fe, Ag.

c)

C. Zn, Pb, Au.

d)

D. Na, Mg, Al.

125.

Cho 5,6 gam bột sắt vào dung dịch CuSO4 dư kết thúc phản ứng số mol muối sắt tạo thành là:

a)

A. 0,1 mol.

b)

B. 0,15 mol.

c)

C. 0,25 mol.

d)

D. 0,2 mol.

126.

Sản phẩm thu được sau khi điện phân dung dịch bão hòa muối ăn trong thùng điện phân có màng ngăn:

a)

NaOH, H2, H2O

b)

NaOH, H2, HCl

c)

NaOH, Cl2, H2O

d)

NaOH, H2, Cl2

127.

Tên gọi nào dưới đây là của SO2

a)

Lưu huỳnh đi oxit

b)

Lưu huỳnh tri oxit

c)

Khí sunfurơ

d)

Lưu huỳnh IV oxit

128.

Tính chất nào dưới đây KHÔNG phải của lưu huỳnh đi oxit

a)

Chất khí, không màu, không mùi.

b)

Chất khí, không màu, mùi hắc

c)

Chất khí độc

d)

Nặng hơn không khí

129.

Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?

a)

H2S và N2

b)

CO2 và H2S

c)

NH3 và HCl

d)

SO2 và NO2

130.

Để nhận biết Vôi sống (CaO) và Đi photpho penta oxit (P2O5) ta có thể dùng:

a)

Nước

b)

Nước và quỳ tím

c)

Quỳ tím

d)

Nước hoặc quỳ tím

131.

Dung dịch bazơ làm quỳ tím chuyển màu gì ?

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh

c)

Màu tím

d)

Không đổi màu

132.

Dung dịch bazơ là dung dịch phenolphtalein chuyển màu gì ?

a)

Màu hồng

b)

Màu tím

c)

Màu xanh

d)

không đổi màu

133.

Natri hidroxit hay còn gọi là xút ăn da không có tính chất nào dưới đây:

a)

Không màu, hút ẩm mạnh

b)

Tan nhiều trong nước và tỏa nhiều nhiệt

c)

Có tính nhờn, làm bục vải, ăn mòn da

d)

Không tan trong nước

134.

Công thức hóa học nào sau đây là của axit sunfuric?

a)

H2S.

b)

H2SO3.

c)

H2SO4.

d)

HCl.

135.

Phát biểu nào sau đây không đúng về axit sunfuric?

a)

Là chất lỏng sánh như dầu, không màu, không bay hơi.

b)

Nặng gần gấp 2 lần nước.

c)

Axit sunfuric đặc có tính háo nước.

d)

Tan ít trong nước.

136.

Cách pha loãng axit sunfuric đặc là

a)

Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ.

b)

Rót nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ.

c)

Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ.

d)

Rót nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ.