Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng ôn giữa kì 11

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

Ba(OH)2.         

b)

MgCl2.

c)

C6H12O6 (glucozơ).      

d)

HClO3.

2.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

Dung dịch benzen trong ancol.

b)

Dung dịch muối ăn.     

c)

Dung dịch đường.

d)

Dung dịch rượu.

3.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

a)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.

b)

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.

c)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.

d)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.

4.

Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch CuCl2 thấy có hiện tượng

a)

xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.     

b)

xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó không tan.

c)

xuất hiện kết tủa màu xanh.             

d)

xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó tan dần.

5.

Muối nào sau đây là muối axit? 

a)

CH3COOK. 

b)

Na3PO4.

c)

NH4NO3.

d)

Ca(HCO3)2.

6.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

AlCl3.

b)

Na2CO3.

c)

H2SO4.

d)

NaHCO3.   

7.

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

NaAlO2 và HCl.     

b)

AlCl3 và CuSO4.        

c)

NaHSO4 và NaHCO3. 

d)

HCl và AgNO3.            

8.

Dung dịch chất nào dưới đây làm quì tím chuyển sang màu xanh?

a)

HCl.

b)

NaCl.

c)

Al(NO3)3

d)

KOH

9.

Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được ?

a)

HCl trong C6H6 (benzen).

b)

Ca(OH)2 trong nước.

c)

CH3COONa trong nước.

d)

NaHSO4 trong nước.

10.

Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

11.

Dung dịch X có [H+] = 9.10-6M. Dung dịch X có môi trường

a)

axit.

b)

bazo

c)

Trung tính

d)

trung hoà

12.

Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?

a)

NaCl.

b)

Zn(OH)2.

c)

AlCl3.

d)

NaOH

13.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

KCl.

b)

NaOH.   

c)

HCl.    

d)

Na2SO4.   

14.

Phương trình điện li nào sau đây viết đúng?

a)

MgCl2 ↔\leftrightarrow  Mg2+ + 2Cl-

b)

KCl → K+ + Cl2-

c)

CH3COOH ↔\leftrightarrow   CH3COO- + H+

d)

C2H5OH → C2H5+ + OH-

15.

Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch :

a)

Cu(NO3)2 và H2SO4

b)

NaOH và Na2CO3

c)

CuSO4 và NaOH

d)

FeCl3 và NaNO3

16.

Trường hợp nào sau đây không dẫn được điện?

a)

NaCl hòa tan trong nước

b)

NaOH nóng chảy

c)

C2H5OH hòa tan trong nước.

d)

CaCl2 nóng chảy.

17.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

a)

NaCl.

b)

KCl.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

KNO3.

18.

Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau : 

a)

Zn(OH)2, Sn(OH)2

b)

Al(OH)3, Cr(OH)3

c)

Sn(OH)2, Pb(OH)2.

d)

D. Cả A, B, C.

19.

Zn(OH)2 trong nước phân li theo kiểu :

a)

Chỉ theo kiểu bazơ.      

b)

Chỉ theo kiểu axit.      

c)

Vừa theo kiểu axit vừa theo kiều bazơ.

d)

Vì là bazơ yếu nên không phân li.

20.

Chất dùng để làm khô khí NH3 là

a)

H2SO4 đặc.

b)

CaO.   

c)

HCl đặc.

d)

P2O5.    

21.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện ?

a)

Dung dịch đường.  

b)

Dung dịch rượu

c)

Dung dịch muối ăn

d)

Dung dịch benzen trong ancol.

22.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước ?

a)

MgCl2.

b)

HClO3.

c)

Ba(OH)2

d)

C6H12O6 (glucozơ)

23.

Chất nào sau đây không dẫn điện được ?

a)

KCl rắn, khan.              

b)

CaCl2 nóng chảy.

c)

NaOH nóng chảy.         

d)

HBr hòa tan trong nước.

24.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

NaCl.

b)

CH3COOH.

c)

C2H5OH.

d)

H2O.

25.

Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất tan trong nước ?

a)

Môi trường điện li.

b)

Dung môi không phân cực.

c)

Dung môi phân cực.     

d)

Tạo liên kết hiđro với các chất tan.

26.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.  

b)

khói màu tím

c)

khói màu nâu

d)

khói màu vàng

27.

Khi có sấm sét trong khí quyển chất nào được tạo ra:  

a)

NO2

b)

NO

c)

CO2

d)

N2O

28.

Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

a)

HNO3.   

b)

KBr.

c)

HCl.

d)

K3PO4.

29.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là

a)

giấy quì chuyển sang màu xanh.

b)

giấy quì chuyển sang màu đỏ.

c)

giấy quì mất màu.         

d)

giấy quì không chuyển màu. 

30.

Axit sunfuric (H2SO4) là

a)

axit 1 nấc.

b)

axit 4 nấc

c)

axit 3 nấc.

d)

axit 2 nấc.

31.

Nitơ thể hiện tính oxy hoá khi phản ứng với nhóm nào sau đây:

a)

Li, Mg, Al

b)

O2, Ca, Mg

c)

H2, O2     

d)

Li, O2, Al 

32.

Cho phản ứng sau: Fe(NO3)3 + X →\rightarrow  Y + KNO3 . Vậy X, Y lần lượt là

a)

KCl, FeCl3.

b)

KBr, FeBr3.

c)

KOH, Fe(OH)3.           

d)

K2SO4, Fe2(SO4)3.

33.

Khi đun muối amoni với dung dịch kiềm sẽ thấy

a)

muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

b)

thoát ra chất khí không màu, có mùi xốc.

c)

thoát ra chất khí màu nâu đỏ.

d)

thoát ra chất khí không màu không mùi.

34.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?

a)

Al, Fe

b)

Au, Pt.

c)

Al, Au.

d)

Ag, Pt.

35.

  Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên là diêm tiêu, có thành phần chính là:

a)

NH4NO2.

b)

NaNO3.

c)

NH4NO3

d)

NaNO2. 

36.

Chọn công thức đúng của apatit

a)

3Ca3(PO4)2.CaF2.

b)

Ca3(PO4)2

c)

CaHPO4.

d)

Ca(H2PO4)2.        

37.

Dung dịch chất nào dưới đây làm quì tím chuyển sang màu xanh?

a)

HCl.    

b)

NaCl

c)

Al(NO3)3.

d)

KOH

38.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là

a)

ns2np3.

b)

ns2np2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np4.

39.

.Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ

a)

NH3 và O2.

b)

NaNO2 và H2SO4 đặc.  

c)

NaNO3 và HCl đặc.

d)

NaNO3 và H2SO4 đặc.  

40.

Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà. Khí X là

a)

N2O

b)

NO2.

c)

NO.

d)

N2.      

41.

Vai trò của NH3 trong phản ứng NH3 + O2 →\rightarrow  NO + H2O là

a)

Chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

axit

d)

bazo

42.

Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại?

a)

Cu(NO3)2, Mg(NO3)2.

b)

Hg(NO3)2, Mg(NO3)2.   

c)

AgNO3, Hg(NO3)2.

d)

AgNO3, Cu(NO3)2.

43.

Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội

a)

Fe, Al, Cr.

b)

Fe, Mg, Al.

c)

Cu, Fe, Al.

d)

Cu, Pb, Ag.

44.

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm:

a)

FeO, NO2, O2.

b)

Fe2O3, NO2, O2.

c)

Fe, NO2, O2.

d)

Fe2O3, NO2.

45.

Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là

a)

Fe(NO3)3 và H2O.

b)

Fe(NO3)2 và H2O

c)

Fe(NO3)3, NO và H2O.

d)

Fe(NO3)3, N2 và H2O.

46.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

CaCO3.

b)

(NH4)2SO4.

c)

NH4NO2.

d)

NH4HCO3.

47.

Cho phản ứng aFe + bHNO3 →\rightarrow cFe(NO3)3 + NO + H2O

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất. Tổng (a+b) bằng 

a)

4

b)

5

c)

9

d)

6

48.

Phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?

a)

6Li  +  N2 → 2Li3N      

b)

3Mg  + N2 →Mg3N2

c)

H2  + 3N2 ↔2NH3

d)

N2  +  O2 ↔2NO

49.

Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH­3 ?

a)

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

b)

NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3.

c)

NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

d)

NH4Cl, NH4NO3,  NH4NO2.

50.

Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của m là

a)

1,12 gam.

b)

0,56 gam

c)

5,6 gam.     

d)

11,2 gam.

51.

Nhiệt phân hoàn toàn 10,1 gam kalinitrat thì thể tích khí thu được ở (đktc) là

a)

2,24

b)

1,12

c)

0,56

d)

1,72

52.

Dung dịch X chứa 0,2 mol Ca2+; 0,15 mol Mg2+; 0,4 mol Cl- và a mol HCO3-. Đun dung dịch X đến cạn thu được muối khan có khối lượng là

a)

25,5

b)

34,8

c)

43,8

d)

44,1

53.

Cho dd KOH dư vào 50 ml dd (NH4)2SO4 1M .Đun nóng nhẹ , thu được thể tích khí thoát ra (đktc)

a)

2,24

b)

1,12

c)

0,56

d)

4,48

54.

Hoà tan hoàn toàn 20,8 gam hỗn hợp  Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được 20,16 lít khí NO2 duy nhất (đktc).Khối lượng của Fe và Cu lần lượt  là:

a)

11,2g và 9,6g

b)

5,6g và 15,2g

c)

16,8g và 4g

d)

8,4g và 12,4g

55.

Trộn 250 ml dd KOH 0,01M với 250 ml dd Ba(OH)2 0,005M thu được dung dịch X. pH của dd X bằng: 

a)

13

b)

8

c)

12

d)

10

56.

Trong dung dịch Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6 mol SO42-, thì trong dung dịch đó có chứa:

a)

0,4 mol Al3+.

b)

0,2 mol  Al2(SO4)3.

c)

0,2 mol  Al2(SO4)3.

d)

0,2 mol  Al2(SO4)3 và 0,4 mol Al3+.

57.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là

a)

4

b)

10

c)

12

d)

2

58.

Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42− và x mol OH−. Dung dịch Y có chứa ClO4−, NO3− và y mol H+; tổng số mol ClO4− và NO3− là 0,04. Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z. Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là

      

a)

2

b)

12

c)

1

d)

13

59.

Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3- và x mol Cl-. Giá trị của x là

a)

0,3

b)

0,2

c)

0,15

d)

0,35

60.

Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Khí X là

a)

N2

b)

NO

c)

N2O

d)

NO2

61.

Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Dung dịch X có [H+] = 9.10-6M. Dung dịch X có môi trường

a)

axit

b)

bazo

c)

trung hoà

d)

trung tính

63.

Cho 6,5 gam Zn phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất của N+5) ở đktc. Giá trị của V là

a)

2,24

b)

3,36

c)

4,032

d)

Đáp án khác