wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1-6

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

1. Từ nào có nghĩa là : Thức dậy

a)

1. 일어하다

b)

2. 일어나다

c)

3. 일아나다

d)

4.일하다

2.

Từ nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

1. 예쁘다

b)

2. 좋다

c)

3. 배우다

d)

4. 나쁘다

3.

3. Chọn từ khác loại:

a)

1. 신문

b)

2. 휴대전화

c)

3. 커피

d)

4. 주부

4.

Đây là cái gì?

a)

1. 칠판

b)

2. 지도

c)

3. 필통

d)

4. 지우개

5.

Đây là đâu?

a)

1. 우체국

b)

2. 도서관

c)

3. 서점

d)

4. 강의실

6.

Người này đang làm gì?

a)

1. 산책하다

b)

2. 여행하다

c)

3. 등산하다

d)

4. 수영하다

7.

Câu này nghĩa là gì?

오늘은 무슨 요일입니까?

a)

1. Hôm nay là ngày mấy?

b)

2. Hôm nay là tháng mấy?

c)

3. Bây giờ là mấy giờ?

d)

4. Hôm nay là thứ mấy?

8.

Chọn từ khác loại?

a)

1. 친구

b)

2. 밤

c)

3. 아침

d)

4. 내일

9.

Chọn từ trái nghĩa với từ '평일'

a)

1. 주중

b)

2. 주말

c)

3. 이번 주

d)

4. 작년

10.

Người này đang làm gì?

a)

1. 샤워하다

b)

2. 시작하다

c)

3. 청소하다

d)

4. 외식하다

11.

Chọn cách đọc đúng của số sau: 9시30분

a)

1. 구 시 삼십 분

b)

2. 아홉 시 사십 분

c)

3. 아홉 시 삼십 분

d)

4. 구 시 사십 분

12.

Chọn đáp án có cách dịch đúng của câu sau:

저는 수요일에 한국어 시험을 봅니다.

a)

1. Tôi làm bài thi vào thứ 4

b)

2. Tôi làm bài thi tiếng Hàn vào thứ 4

c)

3. Tôi làm tiếng Hàn vào thứ 4

d)

4. Tôi xem bài thi tiếng Hàn vào thứ 4.

13.

Chọn số đúng với cách đọc: 삼천 이백 오십 사

a)

1. 4254

b)

2. 4154

c)

3. 3254

d)

4. 3145

14.

Chọn cách đọc đúng của số sau: 25690

a)

1. 이만 오천 유백 구

b)

2. 일만 오 천 육십 구

c)

3. 이만 오천 육백 십구

d)

4. 이만 오천 육백 구십

15.

Chọn tiểu từ đúng để hoàn thành câu sau:

어제 공원에 사람....... 많았어요.

a)

1. 가

b)

2. 을

c)

3. 이

d)

4. 를

16.

Chọn bức tranh đúng với hành động sau: 소풍을 가다

a)

b)

c)

d)

17.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:

어제 오전에 뭘 했어요?

a)

1. 책을 읽어요

b)

2. 집에 있어요

c)

3. 집에서 쉬었어요.

d)

4. 교실에 가요.

18.

Chọn tiểu từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

어제 친구들........ 같이 커피를 마셨어요.

a)

1. 와

b)

2. 을

c)

3. 은

d)

4. 과

19.

Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu sau:

우리 같이 쇼핑을 ...........

a)

합니다

b)

합시다

c)

하읍시다

d)

해요

20.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau:

오늘 집........가족과 같이 생일 파티를 합니다.

a)

b)

에서

c)

d)