WorksheetsU1U2E3
Total questions: 86
Worksheet time: 43mins
dance
go to bed
go to school
sing
stand up
sit down
hands down
wake up
go to bed
wake up
clean
dance
Em hãy ghi từ "cậu, chú, bác trai" bằng tiếng Anh: (a)
Em hãy ghi từ "bố mẹ" bằng tiếng Anh: (a)
Em hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
A: How do you (a) "David"?
B: D-A-V-I-D
Em hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
A: What (a) is it?
B: It's blue.
Em hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
A: Thank you
B: You're (a)
Em hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
A: It's nice to .................. you
B: It's nice to ..................... you, too.
(a)
A: Do you like ........................?
B: Yes, I do.
paint
singing
drawing
dancing
Em hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
A: Do they like singing?
B: No, they .....................
do
does
don't
doesn't
tên của cô ấy
my name
his name
its name
her name
A: Where .............. he from?
B: He .............. from Italy.
does
am
is
are
"Số 44" tiếng Anh là:
fourty-four
forty-four
fourteen-four
forteen-four
Em hãy ghi từ tiếng Anh của bức tranh: (a)
dance
go to bed
go to school
sing
stand up
sit down
hands down
wake up
go to bed
wake up
clean
dance
Em hãy ghi từ "cậu, chú, bác trai" bằng tiếng Anh: (a)
Em hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
A: How do you (a) "David"?
B: D-A-V-I-D
Em hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
A: What (a) is it?
B: It's blue.
Em hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
A: Thank you
B: You're (a)
Em hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
A: It's nice to .................. you
B: It's nice to ..................... you, too.
(a)
A: Do you like ........................?
B: Yes, I do.
paint
singing
drawing
dancing
Em hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
A: Do they like singing?
B: No, they .....................
do
does
don't
doesn't
tên của cô ấy
my name
his name
its name
her name
A: Where .............. he from?
B: He .............. from Italy.
does
am
is
are
1. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: My .......... is Mai.
name's
is name
name
2. Trả lời cho câu hỏi sau: How are you?
I am nine
I am fine
I am nice
3. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: ............ is your name?
How
What
Who
7. Sắp xếp các chữ cái sau thành từ đúng: KHNTAS
(a)
8. Điền từ còn thiếu vào câu hỏi sau: How (a) are you?
10. How old are you?
I'm nine
I'm fine
I'm nice
mở sách ra
(a)
giơ tay lên
(a)
hát
sing
run
swim
A: How old are you?
B: ___ nine.
I'm
He's
window
book
door
win
pencil
book
pen
pencil case
pen
book
door
bag
anh, em trai
(a)
This is my ... .
grandmother
father
grandfather
uncle
bà ngoại, bà nội
(a)
(a)
H I ..... K L M N
F
J
O
D
friend
tên
bạn bè
đánh vần
không gian
S T U V ..... X Y Z
R
Q
W
O
A: Do you like English?
B: Yes, I ...............
am
don't
do
are
"thứ Ba" tiếng Anh là ...?
Sunday
Monday
Tuesday
Wednesday
"thứ Năm" tiếng Anh là ...?
Monday
Wednesday
Friday
Thursday
"thứ Bảy" tiếng Anh là ...?
Sunday
Saturday
Friday
Thursday
A: Do you like ........................?
B: Yes, I do.
drawing
painting
singing
dancing
Em hãy sắp xếp các từ sau để thành một câu đúng:
meet / to / It's / nice / you / .
(a)
"bố mẹ của anh ấy"
his grandparents
his sisters
his parents
her brothers
"đây, này" tiếng Anh là ...?
this
that
these
those
hands down
hands up
wake up
sit down
Em hãy ghi từ "thứ Tư" bằng tiếng Anh: (a)
A: Where are you from?
B: I'm from ...........................
the UK
the USA
Italy
Canada
Do your friends like .......................?
sing
singing
dance
dancing
"Tôi đến từ nước Ấn Độ" tiếng Anh là ...?
I am from India
He is from India
I am from the USA
He is from the UK
"Anh ấy đến từ nước Anh." tiếng Anh là ...?
She is from the UK.
I am from the USA.
He is from the UK.
They are from the USA.
Em hãy sắp xếp các từ sau để thành một câu đúng:
she / is / from / Where ?
(a)
nước Ý:
(a)
Em hãy ghi từ "màu tím" bằng tiếng Anh: (a)
từ "sống với" tiếng Anh là ...?
live
stop
live with
clean
A: Where are you from?
B: I'm from ...........................
the UK
the USA
Italy
Canada
"Đây là một cái thước" tiếng Anh là ...?
These are rulers
Those are rulers
This is a ruler
That is a ruler
Em hãy ghi chữ cái còn thiếu vào chỗ trống theo đúng thứ tự bảng chữ cái:
I J K (a) M N O
Em hãy sắp xếp các từ sau thành một câu đúng:
friends / do / like / your / singing / ?
(a)
"Bạn đến từ đâu?" tiếng Anh là ...?
Where are they from?
Where is he from?
Where is she from?
Where are you from?
"Tôi đến từ nước Ấn Độ" tiếng Anh là ...?
I am from India
He is from India
I am from the USA
He is from the UK
Em hãy điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:
O P Q (a) S T U
"Anh ấy đến từ nước Anh." tiếng Anh là ...?
She is from the UK.
I am from the USA.
He is from the UK.
They are from the USA.
"Những người bạn của bạn thích đọc sách đúng không?" tiếng Anh là ...?
Do your brothers like dancing?
Do your friends like reading?
Do your sisters like drawing?
Do your parents like singing?
Em hãy sắp xếp các từ sau để thành một câu đúng:
you / dancing / like / Do / ?
(a)
Em hãy sắp xếp các từ sau để thành một câu đúng:
she / is / from / Where ?
(a)
nước Ý:
(a)
nước Ấn Độ
(a)
Nước Nhật
(a)
ở đâu
(a)
đến từ
(a)
cô ấy,chị ấy
(a)
cậu ấy,anh ấy
(a)
The USA
India
Italy
The UK
India
The UK
The USA
Italy
is/he / Italy/ from.
He is from Italy
He from is Italy
He from Italy is
He is Italy from
