wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử 41 đến 80

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 41. Năm 1960, được lịch sử ghi nhận là “Năm châu Phi” vì

a)

A. mở đầu cuộc đấu tranh của nhân dân châu Phi.

b)

B. chấm dứt chủ nghĩa phân biệt chủng tộc ở châu Phi

c)

. chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cùng hệ thống thuộc địa của nó bị tan rã.

d)

D. có 17 nước ở châu Phi tuyên bố độc lập.

2.

Câu 42. Ý nào dưới đây phản ánh không đúng nguyên nhân phát triển của kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

A. Áp dụng khoa học kỹ thuật.

b)

B. Chi phí cho quốc phòng thấp.

c)

C. Vai trò điều tiết của nhà nước.

d)

D. Tài nguyên thiên nhiên phong phú.

3.

Câu 43. Nước khởi đầu cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật hiện đại sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

A. Anh

b)

B. Pháp

c)

C. Mĩ.

d)

D. Nhật

4.

Câu 44. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào dưới đây kiểm soát 3/4 dự trữ vàng của thế giới?

a)

A. Mĩ.

b)

B. Anh.

c)

C. Pháp.

d)

D. Nhật.

5.

Câu 45. Hai mươi năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới?

a)

A. Anh.

b)

B. Pháp

c)

C. Mĩ.

d)

D. Nhật.

6.

Câu 46. Từ năm 1945 – 1973, kinh tế Mĩ

a)

A. khủng hoảng, suy thoái.

b)

B. phát triển mạnh mẽ.

c)

C. phát triển xen kẽ với khủng hoảng.

d)

D. chiếm hơn một nửa tổng sản phẩm kinh tế thế giới.

7.

Câu 47. Trong khoảng nửa sau những năm 40 của thế kỉ XX, sản lượng công nghiệp nước nào chiếm hơn một nửa sản lượng công nghiệp toàn thế giới?

a)

A. Mĩ.

b)

B. Anh.

c)

C. Pháp.

d)

D. Nhật.

8.

Câu 48. Quốc gia nào đi đầu cuộc “cách mạng xanh ” trong nông nghiệp?

a)

A. Ấn Độ.

b)

B. Trung Quốc.

c)

C. Mĩ.

d)

D. Hà Lan.

9.

Câu 49. Sự kiện ngày 11 tháng 9 năm 2001 ở Mĩ đã đặt ra cho các quốc gia – dân tộc trên thế giới về

a)

A. tình trạng ô nhiễm môi trường.

b)

B. chiến tranh và xung đột ở nhiều khu vực trên thế giới.

c)

C. những thách thức của chủ nghĩa khủng bố.

d)

D. tình trạng đối đầu căng thẳng giữa các nước lớn.

10.

Câu 50. Yếu tố dẫn tới sự thay đổi quan trọng trong chính sách đối nội và đối ngoại của Mĩ khi bước vào thế kỉ XXI là

a)

A. chủ nghĩa khủng bố.

b)

B. nội chiến ở Cam pu chia.

c)

C. Mĩ thất bại tại Việt Nam.

d)

D. Liên Xô tan rã.

11.

Câu 51. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ thực hiện kế hoạch Mác san nhằm

a)

A. lôi kéo các nước Tây Âu vào liên minh quân sự chống Liên Xô.

b)

B. áp đặt chủ nghĩa thực dân trên phạm vi toàn thế giới.

c)

C. thúc đẩy liên kết kinh tế - chính trị ở Châu Âu.

d)

D. xoa dịu mâu thuẫn giữa thuộc địa và chính quốc.

12.

Câu 52. “Chiến lược toàn cầu” trong thời kì chiến tranh lạnh và “chiến lược cam kết và mở rộng” của Mĩ đều nhằm

a)

A. xóa bỏ hệ thống xã hội chủ nghĩa trên toàn thế giới.

b)

B. đàn áp phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á

c)

C. tăng cường khôi phục và phát triển kinh tế Mĩ.

d)

D. thực hiện tham vọng lãnh đạo thế giới của Mĩ.

13.

Câu 53. Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của các đời tổng thống Mĩ sau chiến tranh thế giới hai là

a)

A. thực hiện “chiến lược cam kết và mở rộng.”

b)

B. đa dạng hóa, đa phương hóa quan hệ với các nước.

c)

C. xác lập một trật tự thế giới mới có lợi cho Mĩ.

d)

D. mở rộng quan hệ với các nước Đông Nam Á.

14.

Câu 54. Sự phát triển của kinh tế Mĩ và Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ hai đều do nguyên nhân nào dưới đâ

a)

A. Lãnh thổ rộng, tài nguyên thiên nhiên phong ph

b)

B. Chi phí cho quốc phòng thấp.

c)

C. Tranh thủ được giá nguyên liệu rẻ.

d)

D. Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật hiện đại.

15.

Câu 55. Mục tiêu xuyên suốt của Mĩ trong chiến lược toàn cầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

A. liên Minh chặt chẽ với Nhật.

b)

B. thực hiện mưu đồ làm bá chủ thế giới.

c)

C. đa dạng hóa, đa phương hóa các mối quan hệ.

d)

D. mở rộng quan hệ với các nước Châu Á.

16.

Câu 56: Trong giai đoạn 1973 – 1982, kinh tế Mĩ

a)

A. phát triển mạnh mẽ.

b)

B. phát triển xen kẽ suy thoái.

c)

C. phục hồi và phát triển.

d)

D. khủng hoảng và suy thoái kéo dài.

17.

Câu 57: Chính sách đối ngoại chủ yếu của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

A. triển khai “chiến lược toàn cầu”.

b)

B. ngăn chặn tiến tới xóa bỏ CNXH trên thế giới.

c)

C. khống chế, chi phối các nước tư bản đồng mi

d)

D. đàn áp phong trào giải phóng dân tộc thế giới.

18.

Câu 58: Sau “Chiến tranh lạnh” Mĩ có âm mưu

a)

A. thực hiện chính sách đối ngoại hoà bình.

b)

B. vươn lên chi phối, lãnh đạo toàn thế giới

c)

C. chuẩn bị đề ra chiến lược mới.

d)

D. dùng sức mạnh kinh tế thao túng mọi hoạt động.

19.

Câu 59: Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu dựa vào

a)

A. Sức mạnh kinh tế và quân sự

b)

B. Sức mạnh kinh tế và chính trị

c)

C. Sức mạnh kinh tế và xã hội

d)

D. Sức mạnh ngoại giao và quân sự

20.

Câu 60. Điểm nổi bật của tình hình kinh tế Mĩ sau chiến tranh TG thứ 2?

a)

A. Mĩ trở thành nước tư bản giàu mạnh đứng thứ 2 trên thế giới.

b)

B. Kinh tế Mĩ ngày càng giảm sút do bị chiến tranh tàn phá.

c)

C. Mĩ trở thành trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất TG.

d)

D. Kinh tế Mĩ phát triển chậm lại do chính sách chạy đua vũ trang.

21.

Câu 61. Sự thành lập liên minh châu Âu (EU) mang lại những lợi ích căn bản nào cho các nước thành viên?

a)

A. Duy trì hòa bình an ninh thế giới.

b)

B. Hợp tác cùng phát triển trên các lĩnh vực.

c)

C. Củng cố và phát triển về lĩnh vực văn hóa.

d)

D. Tăng cường sức cạnh tranh về quân sự.

22.

Câu 62. Nguyên nhân khách quan giúp các nước Tây Âu hoàn thành công cuộc khôi phục kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ 2 là

a)

A. sự suy yếu của Liên Xô.

b)

B. nhận được viện trợ của Mĩ

c)

C. áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật.

d)

D. thắng lợi phong trào giải phóng dân tộc.

23.

Câu 63. Điểm giống nhau cơ bản về kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản từ những năm 70 đến năm 2000 là

a)

A. siêu cường kinh tế

b)

B.chịu sự cạnh tranh của các nước XHCN

c)

C. Không chịu tác động của khủng hoảng kinh tế

d)

D. Trung tâm kinh tế- tầi chính lớn nhất của thế giới

24.

Câu 64: Việt Nam có thể học được gì từ sự phát triển kinh tế ở Tây Âu

a)

A. Vay mượn vốn đầu tư từ bên ngoài

b)

B. Quan hệ mật thiết với Mĩ để nhận viện trợ

c)

C. Trang thủ mua nguyên liệu giá rẻ từ Châu Âi

d)

D. Áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật vào sản xuất

25.

C65. Chính sách đối ngoại chủ yếu của Tây Âu từ 1991 đến 2000 là gì?

a)

A. Quan hệ chặt chẽ vớ các nước Châu Á

b)

B. đa dạng hoá , đa phương hoá

c)

C. Liên minh hoàn toàn với Mĩ

d)

D. Rút ra khỏi NATO

26.

C66. Từ năm 1950 đến năm 1973, chính sách đối ngoại cuả Tây Âu là

a)

A. liên minh chặt chẽ với Mĩ.

b)

B. mở rộng hợp tác với các nước Đông Nam Á

c)

C. Hợp tác với Liên Xô

d)

D. Liên minh với CHLB ĐỨc

27.

Câu 68. Liên minh châu Âu (EU) là một tổ chức liên kết trên những lĩnh vực nào ?

a)

A. kinh tế, ngân hàng, đối ngoại, văn hóa, khoa học – kĩ thuật.

b)

B. kinh tế, ngân hàng, đối ngoại, văn hóa, tư tưởng, chính trị.

c)

C. chính trị, tài chính, an ninh, văn hóa, khoa học – kĩ thuật.

d)

D. kinh tế, tiền tệ, chính trị, đối ngoại, an ninh chung.

28.

Câu 69. Sau chiến tranh lạnh, Liên minh châu Âu( EU) đã diều chỉnh chính sách đối ngoại theo hướng

a)

A. liên minh chặt chẽ với Mĩ.

b)

B. trở thành đối trọng của Mĩ.B. trở thành đối trọng của Mĩ.

c)

C. mở rộng hợp tác với các nước trên thế giới.

d)

D. liên minh chặt chẽ với Nga và Trung Quốc.

29.

Câu 70. Đặc điểm chung trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu và Nhật Bản trong giai đoạn 1945 – 1950 là gì?

a)

A. Liên minh chặt chẽ với Mĩ.

b)

B. Mở rộng quan hệ với nhiều nước trên thế giới.

c)

C. Tham gia khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO).

d)

D. Đối đầu với Mĩ.

30.

Câu 71. Kế hoạch Mácsan ( 6/1947), còn được gọi là.

a)

A. Kế hoạch khôi phục châu âu.

b)

B. Kế hoạch phục hưng kinh tế các nước châu âu.

c)

C. Kế hoạch phục hưng châu âu

d)

D. Kế hoạch phục hưng kinh tế châu âu

31.

Câu 72. Nguyên nhân khách quan nào đã giúp kinh tế các nước Tây âu phục hồi sau chiến tranh TG 2

a)

A. Được đền bù chiến phí từ các nước bại trận.

b)

B. Tinh thần lao động tự lực tự cường của nhân dân các nước Tây âu.

c)

C. Sự viện trợ của Mĩ trong kế hoạch Mác san.

d)

D. Sự giúp đỡ của Liên xô.

32.

Câu 73. Về quân sự, biểu hiện nào sau đây chứng tỏ các nước Tây Âu liên minh chặt chẽ với Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

A. Nhận viện trợ của Mĩ thông quá kế hoạch Macsan.

b)

B. Chống Liên Xô.

c)

C. Thành lập nhà nước CHLB Đức .

d)

D. Tham gia khối quân sự NATO.

33.

Câu 74. Từ năm 1950 đến năm 1973, nét nổi bật của tình hình Tây Âu là

a)

A. kinh tế phát triển mạnh mẽ, là thị trường lớn của thế giới.

b)

B. nền dân chủ tư sản ở Tây Âu bước sang thời kì rực rỡ.

c)

C. hạn chế sự ảnh hưởng ngày càng nhiều từ phía Mĩ và Đông Âu.

d)

D. trở thành một trong ba trung tâm kinh tế- tài chính của thế giới.

34.

Câu 75. Giai đoạn 1950-1973, nhiều nước tư bản Tây Âu một mặt tiếp tục liên minh chặt chẽ với Mĩ, mặt khác

a)

A. mở rộng quan hệ hợp tác với các nước Đông Nam Á

b)

B. tập trung phát triển quan hệ hợp tác với các nước Mĩ Latinh.

c)

C. mở rộng quan hệ hợp tác với các nước xã hội chủ nghĩa.

d)

D. đa dạng hóa, đa phương hóa hơn nữa quan hệ đối ngoại.

35.

Câu 76. Thời kì “phi thực dân hóa” trên phạm vi thế giới được đánh dấu bằng việc

a)

A. các nước xã hội chủ nghĩa lớn mạnh, trở thành hệ thống.

b)

B. xu thế hòa bình sau Chiến tranh lạnh xuất hiện trên thế giới.

c)

C. hàng loạt các nước tư bản Tây Âu lâm vào khủng hoảng.

d)

D. nhiều thuộc địa của Anh, Pháp, Hà Lan tuyên bố độc lập

36.

Câu 77. Tình hình nổi bật của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

A. kinh tế phát triển.

b)

B. chịu những hậu quả hết sức nặng nề.

c)

C. nhân dân nổi dậy ở nhiều nhiều nơi.

d)

D. các đảng phái tranh giành quyền lực.

37.

Câu 78. Nhật Bản đã thực hiện biện pháp nào để đẩy nhanh sự phát triển khoa học - kĩ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

A. Đầu tư vốn để nghiên cứu khoa học.

b)

B. Mua bằng phát minh sáng chế.

c)

C. Hợp tác với các nước khác.

d)

Tập trung vào sản xuất ứng dụng dân dụn

38.

Câu 79. Sự kiện nào đặt nền tảng mới cho quan hệ Mĩ - Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

A. Mĩ viện trợ cho Nhật Bản.

b)

B. Mĩ đóng quân tại Nhật Bản.

c)

C. Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật được kí kết.

d)

D. Mĩ xây dựng các căn cứ trên đất Nhật Bản.

39.

Câu 80. Từ đầu những năm 90 của thế kỉ XX, Nhật Bản nỗ lực vươn lên thành một

a)

A. trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.

b)

B. siêu cường tài chính số một thế giới.

c)

C. cường quốc phần mềm.

d)

D. cường quốc chính trị.

40.

Câu 67. Tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tinh vào cuối thập kỷ 90 của thế kỷ XX là

a)

A. Liên Hợp Quốc.

b)

B. Liên minh châu Âu (EU).

c)

C. tổ chức thống nhất châu Phi.

d)

D. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á