wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KHẢO SÁT TRỰC TUYẾN SỬ TP - 20-21

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Từ ngày 25 - 4 đến ngày 26 - 6 - 1945, Hội nghị quốc tế họp tại Xan Phranxicô (Mĩ) với sự tham gia của đại biểu 50 nước đã thông qua văn kiện nào dưới đây?

a)

A. Hiến chương của Liên hợp quốc.                     

b)

B. Tuyên ngôn của Liên hợp quốc.

c)

C. Điều lệ của Liên hợp quốc.                               

d)

D. Nguyên tắc của Liên hợp quốc.

2.

Câu 2: Nội dung nào sau đây là thành tựu tiêu biểu trong lĩnh vực khoa học - kĩ thuật của Liên Xô (1945 - 1950)?

                

a)

A. Sản lượng công nghiệp tăng 73%.

b)

B. Chế tạo thành công bom nguyên tử.

c)

C. Phóng tàu vũ trụ bay vòng quanh Trái Đất.    

d)

D. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

3.

Câu 3: Quốc gia nào sau đây đạt tốc độ tăng trưởng nhanh và cao nhất thế giới vào những năm 80 - 90 của thế kỉ XX?

A. Trung Quốc.         B. Hàn Quốc.            C. Xingapo.               D. Đài Loan.

a)

A. Trung Quốc.    

b)

B. Hàn Quốc.

c)

C. Xingapo.  

d)

D. Đài Loan.

4.

Câu 4: Năm 1975, thực dân Bồ Đào Nha đã phải công nhận độc lập của những nước nào ở châu Phi?

a)

A. Ai Cập và Libi.                                                   

b)

B.Angiêri và Tuynidi.

c)

C. Môdămbích và Ănggôla. 

d)

D. Nam Phi và Marốc.

5.

Câu 5: Quốc gia nào dưới đây khởi đầu cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật hiện đại trong những năm 40 của thế kỉ XX là

                 

a)

A. Ấn Độ.

b)

  B. Nhật Bản.             

c)

C. Liên Xô.               

d)

D. Mĩ.      

6.

Câu 6: Hợp tác liên minh giữa các nước thành viên trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ, chính trị, đối ngoại và an ninh chung là mục tiêu của tổ chức nào dưới đây?

a)

A. Liên minh châu Âu (EU).                      

b)

B. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

c)

C. Tổ chức thương mại thế giới (WTO).  

d)

D. Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV).

7.

Câu 7: Nội dung chính của cuộc gặp gỡ không chính thức giữa hai nhà lãnh đạo M.Goócbachốp (Liên Xô) và G. Busơ (Mĩ) tháng 12 - 1989 là gì?

a)

A. Thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược.

.

b)

B. Tuyên bố bắt đầu Chiến tranh lạnh.

c)

C. Tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh. 

d)

D. Kí kết Định ước Henxinki

8.

Câu 8: Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mai, tài chính quốc tế và khu vực là biểu hiện của xu thế nào sau đây?

                                     

                                                 

a)

A. Đơn cực. 

b)

B. Đa cực, nhiều trung tâm.

c)

C. Toàn cầu hóa.    

d)

D. Khu vực hóa.

9.

Câu 9: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919 - 1929), thực dân Pháp có hoạt động nào dưới đây?

a)

A. Tạo điều kiện cho tư sản người Việt kinh doanh.

b)

B. Đầu tư máy móc để phục vụ sản xuất công nghiệp.

c)

C. Tăng diện tích trồng các loại cây như bông, đay.

d)

D. Tập trung khai thác mỏ, trước hết là mỏ than.

10.

Câu 10: Tiến hành cách mạng bằng bạo lực, chú trọng lấy binh lính người Việt trong quân đội Pháp giác ngộ làm lực lượng chủ lực là chủ trương của tổ chức nào sau đây?

a)

A. Việt Nam Quốc dân đảng.                    

b)

B. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

c)

C. Đông Dương Cộng sản đảng.               

d)

D. Tân Việt Cách mạng đảng.

11.

Câu 11: Ở Việt Nam, chính quyền Xô viết được thành lập trong phong trào cách mạng nào sau đây?

a)

A. Phong trào 1930 - 1931.                        

b)

B. Phong trào 1936 - 1939.

c)

C. Phong trào 1939 - 1945.                        

d)

D. Phong trào 1932 - 1935.

12.

Câu 12: Hội nghị nào của Đảng Cộng sản Đông Dương đã xác định hình thái của cuộc khởi nghĩa ở nước ta là đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa?

a)

A. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (10 - 1930).

b)

B. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11 - 1939).

c)

C. Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5-1941).

d)

D. Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (3 - 1945).

13.

Câu 13: Nội dung nào dưới đây là khó khăn về kinh tế của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu sau khi thành lập?

a)

A. Hơn 90% dân số không biết chữ.

b)

B. Hậu quả nạn đói chưa được khắc phục.          

.

c)

C. Lực lượng vũ trang còn non yếu.                                             

d)

D. Quân đội các nước Đồng minh vào nước ta

14.

Câu 14: Khối đoàn kết giữa ba nước Đông Dương trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) được thể hiện ở sự kiện nào dưới đây?

a)

A. Đại hội Đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương (1951).

b)

B. Thành lập Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam (1951).

c)

C.Thành lập Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào (1951).

d)

D. Đại hội Chiến sĩ thi đua và Cán bộ gương mẫu toàn quốc lần thứ nhất (1952).

15.

Câu 15: Nội dung nào sau đây là chủ trương của Đảng Cộng sản Đông Dương nhằm đánh bại kế hoạch tấn công căn cứ địa Việt Bắc của thực dân Pháp năm 1947?

a)

A. “Phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp”.

b)

B. “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”.

c)

C. “Tất cả cho tiền tuyến, tất cả để chiến thắng”.

d)

D. “Sắm vũ khí đuổi thù chung”.

16.

Câu 16: Chính sách nào sau đây của chính quyền Sài Gòn đã gây cho cách mạng miền Nam muôn vàn khó khăn, tổn thất trong những năm 1957 - 1959?

                                                      

a)

A. Lập “ấp chiến lược”.

b)

B. Luật 10/59.    

c)

C. Chiến dịch “tràn ngập lãnh thổ”.                     

d)

D. Hành quân “tìm diệt”.

17.

Câu 17: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9 - 1960) đã thông qua kế hoạch Nhà nước 5 năm lần thứ nhất (1961 - 1965) nhằm

a)

A. khôi phục kinh tế và hàn gắn vết thương chiến tranh trên cả nước.

b)

B. đề ra đường lối đổi mới đất nước đi lên chủ nghĩa xã hội.

c)

C. hoàn thành cải cách ruộng đất và cải tạo quan hệ sản xuất ở miền Bắc.

d)

D. bước đầu xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.

18.

Câu 18: Trong chiến tranh xâm lược Việt Nam (1954 - 1975), Mĩ đã sử dụng lực lượng chủ yếu là quân viễn chinh trong chiến lược chiến tranh nào dưới đây?

a)

A. Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.

b)

B. Chiến lược “Chiến tranh cục bộ”.                    

c)

C. Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.        

d)

D. Chiến lược “Đông Dương hóa chiến tranh”.

19.

Câu 19: Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954 - 1975), địa phương đầu tiên được giải phóng ở miền Nam là

a)

A. Phước Long.                    

b)

B. Tây Nguyên.                    

c)

C. Đà Nẵng.             

d)

D. Sài Gòn.

20.

Câu 20: Trong cuộc đấu tranh bảo vệ biên giới phía Tây Nam sau năm 1975, nhân dân Việt Nam đã phải chiến đấu với cuộc tấn công của lực lượng nào?

a)

A. Quân đội Pháp.   

b)

B. Quân đội Trung Quốc.

                                               

c)

C. Tập đoàn “Khơme đỏ”.                                     

d)

  D. Quân đội Mĩ.

21.

Câu 23: Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Phi đã bùng nổ mạnh mẽ từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai trong điều kiện khách quan thuận lợi nào sau đây?

a)

A. Sự suy yếu của các nước thực dân châu Âu.

b)

B. Sự lớn mạnh của các lực lượng dân tộc.

c)

C. Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu.

d)

D. Thắng lợi của cách mạng Cu ba (1959).

22.

Câu 24: Điểm mới trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ năm 1973 đến năm 1991 là

a)

A. liên minh chặt chẽ với Mĩ.

b)

B. mở rộng quan hệ với các nước châu Âu.

c)

C. coi trọng quan hệ với Tây Âu.              

d)

C. tăng cường hợp tác với các nước châu Á.       

23.

Câu 25: Phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân Việt Nam trong giai đoạn 1919 - 1925 nhằm mục tiêu chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Đòi quyền lợi cho giai cấp.                   

b)

B. Chống Pháp giành độc lập.

c)

C. Chống phong kiến tay sai.                    

d)

D. Chống độc quyền xuất cảng lúa gạo ở Nam Kì.

24.

Câu 26: Nội dung nào sau đây là nguyên nhân dẫn đến phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam?

a)

A. Thực dân Pháp tiến hành “khủng bố trắng” sau khởi nghĩa Yên Bái.

b)

B. Kinh tế Việt Nam bước vào thời kì phục hồi và phát triển.

c)

C. Đời sống của đa số nhân dân khó khăn, cực khổ kéo dài.

d)

D. Pháp thi hành chính sách Kinh tế chỉ huy, tăng thuế cũ, đặt thuế mới.

25.

Câu 27: Nội dung nào dưới đây không phải là biện pháp để xây dựng chính quyền cách mạng của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu sau thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945)?

a)

A. Tổ chức Tổng tuyển cử bầu Quốc hội.

b)

B. Tổ chức phong trào Bình dân học vụ.             

c)

C. Lập Ban dự thảo Hiến pháp.                             

d)

D. Lập Chính phủ liên hiệp kháng chiến.

26.

Câu 28: Chiến thắng nào của quân dân ta đã đánh bại chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của đế quốc Mĩ ở miền Nam Việt Nam?

a)

A. Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.

b)

B. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

c)

C. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) năm 1965.

d)

D. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968.

27.

Câu 29: Mặt trận nào có vai trò chuẩn bị trực tiếp cho thắng lợi của Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam?

a)

A. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

b)

B. Mặt trận Liên Việt.

c)

C. Mặt trận Việt Minh.

d)

D. Mặt trận Thống nhất Dân tộc phản đế Đông Dương.

28.

Câu 30: Sự kiện nào của lịch sử thế giới tác động đến chủ trương đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu của Đảng Cộng sản Đông Dương trong Hội nghị Ban chấp hành Trung ương tháng 11/1939?

a)

A. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

b)

B.  Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh.                

c)

C. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

d)

D. Chủ nghĩa phát xít xuất hiện.  

29.

Câu 31: Nội dung nào dưới đây là điểm chung trong chủ trương cứu nước của Nguyễn Ái Quốc với các bậc tiền bối đi trước trong giai đoạn cuối thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX?

                            

a)

A. Tiến hành thổ địa cách mạng.

b)

B. Giành độc lập cho dân tộc.   

c)

C. Dựa vào nước ngoài để đánh Pháp.                 

d)

D. Truyền bá lí luận cách mạng tiến bộ.

30.

Câu 32: Nhận định nào sau đây là đúng về ý nghĩa của sự thành lập ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam trong năm 1929?

a)

A. Phong trào công nhân đã hoàn toàn trở thành phong trào tự giác.

b)

B. Khuynh hướng dân chủ tư sản đã hoàn toàn thất bại.

c)

C. Những điều kiện thành lập đảng cộng sản đã chín muồi.

d)

D. Công nhân Việt Nam đã trở thành giai cấp lãnh đạo cách mạng.

31.

Câu 33: Nội dung nào sau đây là điểm khác biệt về đối tượng trực tiếp của phong trào cách mạng 1930 - 1931 so với phong trào dân chủ 1936 - 1939?

a)

A. Đế quốc và phong kiến.                                    

b)

B. Phong kiến.                                             

c)

C. Thực dân Pháp.                                                   

d)

D.Thực dân Pháp phản động và tay sai.

32.

Câu 34: Nội dung nào dưới đây là nét độc đáo của Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

A. Thắng lợi nhanh chóng, triệt để, ít đổ máu.

b)

B. Thắng lợi với một trận quyết chiến chiến lược.

.

c)

C. Nghệ thuật quân sự “đánh điểm, diệt viện”.

d)

D. Kết hợp đấu tranh quân sự và ngoại giao

33.

Câu 35: Bản chất của việc xây dựng hậu phương trong kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) là

a)

A. xây dựng lực lượng chính trị, lực lượng vũ trang.

b)

B. xây dựng chế độ dân chủ cộng hòa trên nền tảng dân chủ mới.

c)

C. quá trình xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.

d)

D. quá trình chuẩn bị lực lượng cho Tổng khởi nghĩa.

34.

Câu 36: Nội dung nào sau đây là điểm khác biệt giữa chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) với chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) ở Việt Nam?

a)

A. Đối tượng tiến công chủ yếu.                           

b)

B. Tính chất chiến tranh giải phóng.

c)

C. Thế chủ động của ta trên chiến trường.           

d)

D. Mức độ huy động lực lượng.

35.

Câu 37: Liên minh công - nông là một nhân tố chiến lược của cách mạng Việt Nam vì

a)

A. tăng nhanh về số lượng và chất lượng, kế thừa tinh thần yêu nước của dân tộc.

b)

B. bị bóc lột nặng nề, sớm tiếp thu tư tưởng tiến bộ của thời đại.

c)

C. chịu ba tầng áp bức bóc lột, mâu thuẫn với đế quốc và phong kiến gay gắt.

d)

D. bị bóc lột nặng nề, chiếm số lượng đông đảo, có tinh thần cách mạng triệt để.

36.

Câu 38: Nhận xét nào dưới đây về chính quyền Xô viết trong phong trào cách mạng 1930 -1931 ở Việt Nam là không đúng?

a)

A. Đây là hình thức nhà nước mới do giai cấp công nhân sáng lập ra.

b)

B. Là nguồn cổ vũ mạnh mẽ phong trào quần chúng nhân dân trong cả nước.

c)

C. Đã chứng tỏ bản chất cách mạng và tính ưu việt của chính quyền mới.

d)

D. Đây thực sự là chính quyền cách mạng của dân, do dân và vì dân.

37.

Câu 39: Trong cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954, quân và dân Việt Nam đã thực hiện kế sách gì để đối phó với kế hoạch Nava của thực dân Pháp?

a)

                           A. Vây, lấn, tấn, diệt

b)

B. Tổng tiến công và nổi dậy.

.

c)

C. Đánh điểm diệt viện.                                        

d)

D. Điều địch để đánh địch.         

38.

Câu 40: Nhận xét nào sau đây là đúng nhất về bài học kinh nghiệm rút ra từ thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” (1959 - 1960) đối với công cuộc xây dựng đất nước hiện nay?

a)

A. Đoàn kết toàn Đảng toàn dân.

b)

B. Cách mạng là sự nghiệp của quần chúng.

c)

C. Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

d)

D. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.