NEW
Font size
WorksheetsHoá 11
Total questions: 47
Worksheet time: 24mins
Trong các chất sau chất nào là chất điện li yếu?
H2O
HCL
NaOH
NaCl
Cho các chất dưới đây:H2O,HF,NaOH,NaCl,CH3COONH4,Na2HSO4,HgCl2,AL(OH)3.Số chất điện ly yếu là?
3
4
5
6
Các dung dịch axít, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
Ion trái dấu
Anion(ion âm)
Cation(ion dương)
Chất
Dung dịch nào sau đây thuộc loại chất điện li?
Dung dịch đường
Dung dịch muối ăn
Dung dịch rượu
Dung dịch benzen trong ancol
Dãy nào sau đây chỉ gồm những chất điện li mạnh:
FeCl3,Al(OH)3,Ca(NO3)2
HNO3,HClO,Fe2(SO4)3
H2SO4,Ba(OH)2,CH3COOH
HClO4,(NH4)2SO4,CH3COONa
Phương trình điện li nào viết đúng?
HClO-->H+ +Cl-
Ba(OH)2--->Ba+ + OH-
NaCl--->Na+ + Cl-
MgCl2--->Mg2+ + Cl2-
Đối với dung dịch axit yếu HClO 0,01M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol của ion nào sau đây là đúng?
[H+]=0,01M
[H+]>[ClO-]
[H+]<[HClO-]
[H+]<0,01M
Theo thuyết điện li A-re-ni-ut kết luận nào sau đây là đúng?
Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđrô là axít
Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ
Một hợp chất có khả năng phân ly ra cation H+ trong nước là axít
Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử
Chọn các chất là hiđrôxít lưỡng tính trong số các hiđrôxít sau?
Zn(OH)2
Mg(OH)2
Fe(OH)3
KOH
Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là
Theo kiểu bazơ
Theo kiểu axít
Vừa theo kiểu axít, vừa theo kiểu bazơ
Vi lê bazơ yếu nên không phân li
Chọn các chất là hiđrôxít lưỡng tính trong số các hiddroxit sau
Zn(OH)2,Fe(OH)2
Mg(OH)2,Fe(OH)3
Al(OH)3,Mg(OH)2
Zn(OH)2,Al(OH)3
Hãy chọn câu trả lời đúng:
Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện sau:
Tạo thành chất kết tủa
Tạo thành chất điện li yếu
Tạo thành chất khí
Tất cả đều đúng
Phương trình ion thu gọn:S2- + 2H+ --->H2S biểu diễn bản chất của phản ứng
Na2S+2HCl--->2NaCl+H2S
H2SO4+BaCl2--->BaSO4+2HCl
2NaOH+FeSO4--->Fe(OH)2+Na2SO4
CuS+H2SO4--->CuSO4+H2S
Cho phương trình ion rút gọn: H+ + OH- ---> H2O phương trình y ông thu gọn để biểu diễn cho phản ứng chất của các phản ứng hóa học nào sau đây?
HCl+NaOH--->H2O+NaCl
NaOH+HCO3--->H2O+NaHCO3
H2SO4+BaCL2--->2HCl+BaSO4
K2CO3+2HCl--->2KCl+CO2+H2O
Muối nào sau đây là muối axít?
NH4NO3
Na3PO4
Ca(HCO3)2
CH3COOK
Biết dd X có [OH-]=1.10-14.Vậy dd X có môi trường?
Axit
Bazơ
Trung tính
Không xác định được
Biết dd Y có [H+]=1.10-5M.vậy dd Y có môi trường?
Axit
Bazơ
Trung tính
Không xác định được
Một dung dịch có pH=3.Nồng độ ion H+ và môi trường của dung dịch là:
1.10-3 môi trường BaZơ
1.10-3 môi trường axit
0,4.10-3 môi trường Bazơ
0,4.10-3 môi trường axit
Dãy gồm các kl có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch là
Ca²+ , Cl- , Na+ , CO3²-
K+ , Ba²+ , OH- , Cl-
Ag+ , Ba²+ ,NO3- , Cl-
Na+ , OH- , HCO3- , K+
Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng 1 dung dịch:
Na+ , Cl- ,S²- ,Cu²+
K+ , OH- , Ba²+ , HCO3-
Ag+ , Ba²+ , NO3- , Cl-
HSO4- , NH4+ , Na+ , NO3-
21 [ OH-] của dung dịch H2SO4 0,05M có giá trị là
0,05M
1.10-13M
0,1M
2.10-12 M
[H+] của d² NaOH 0,1M có giá trị là
0,1M
0,05M
1.10-13M
2.10-12M
Trong dung dịch ion CO3²- cùng tồn tại với các ion
NH4+ , Na+ , K+
Cu²+ , Mg²+, Al³+
Fe²+ , Zn²+, Al³+
Fe³+, HSO4-
Vị trí của nguyên tố Nitơ trong BTH là
chu kì 2 nhóm IIIA
chu kì 3 nhóm VA
chu kì 2 nhóm VA
chu kì 3 nhóm IIIA
Phát biểu nào sau đây SAI?
nguyên tử nito có 5e lớp ngoài cùng
liên kết trong phân tử nitơ thuộc loại liên kết CHT ko phân cực
liên kết 3 trong phân tử nitơ rất bền vững
khí nito ko duy trì sự cháy và hô hấp và là 1 khí độc
Nitơ thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây ( đkien phản ứng có đủ)
O2
H2
Mg
Li
Để phân biệt dung dịch NH4Cl với dung dịch NaCl ngta dùng dung dịch
KOH
HCl
KNO3
Ba(OH)2
nhóm gồm các muối amoni nào sau khi nhiệt phân đều thu được NH3
NH4NO2, NH4CL, NH4HSO4
NH4NO3, NH4HCO3, (NH4) SO4
(NH4)2CO3, NH4NO3, NH4CL
(NH4)2CO3, NH4CL, NH4HCO3
muối nitrat nào sau đây khi nhiệt phân thu được kim loại
AgNO3
Mg(NO3)2
KNO3
NH4NO3
muối nitrat nào sau đây khi nhiệt phân thu được oxit kim loại
AgNO3
Mg(NO3)2
KNO3
NH4NO3
trong Công nghiệp , phần lớn lượng Nitơ sản xuất ra được dùng để
Làm môi trường trơ trong luyện kim , điện tử,...
Tổng hợp phân đạm
Sản xuất axit nitrit
Tổng hợp amoniac
cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là
LiN3 và Al3N
Li3N và AlN
Li2N3 và Al3N3
Li3N2 và Al3N2
Nito thể hiện tính oxh khi tác dụng với
Mg, H2
Mg, O2
H2,O2
Ca,O2
nitơ có số oxh +2 trong hợp chất
NO
N2O
NO2
N2O5
Phát biểu không đúng là
Trong đk thường,NH3 là khí không màu,mùi khai
Khí NH3 nặng hợn không khí
C Khí NH3 dễ hóa lỏng, tan nhiều trong nước
Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết CHT có cực
trong dung dịch amonia là một bazơ yếu là do
Amoniac tan nhiều trong nước
Phân tử amoniac là phân tử có cực.
Khi tan trong nước,amoniac kết hợp với nước tạo ra ion NH4+và OH-
Khi tan trong nước,chỉ một phần nhỏ các phân tử amoniac kết hợp với ion H+của nước tạo ra các ion NH4+và OH-
dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?
NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3
NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3
NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3
NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3
Trong những nhận xét dưới đây về muối nitrat của kim loại , nhận xét nào là không đúng ?
Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước
Muối nitrat là chất điện li mạnh, khi tan trong nước phân li ra cation kim loại và anion nitrat
Muối nitrat đều dễ phân hủy bởi nhiệt
Muối nitrat chỉ được sử dụng làm phân bón hoá học trong nông nghiệp
kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội là
Mg
Zn
Al
Cu
các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội là
Fe,Al,Cr
Cu,Fe,Al
Fe,Mg,Al
Cu,Pb,Ag
Kim loại M phản ứng được với các dung dịch : HCl , Cu(NO3)2,HNO3 đặc nguội , Kim loại M là
Ag
Fe
Al
Zn
kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc nguội là
Al,Fe
Ag,Fe
Pb,Ag
Pb,Au
cho từng chất Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng Oxi hoá-khử
8
5
7
6
Cho phương trình phản ứng : aAl + bHNO3 --->cAl(NO3)3 + dNO + eH2O, tỉ lệ a:b là
2:3
2:5
1:3
1:4
cho hỗn hợp C và S vào dung dịch HNO3 đặc thu được hỗn hợp khí X và dung dịch Y,thành phần của X là
SO2 và NO2
CO2 và SO2
SO2 và CO2
CO2 và NO2
sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 là
K2O , NO2 và O2
K , NO2 và O2
KNO2 , NO2 và O2
KNO2 và O2
sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là
Ag2O,NO2 và O2
Ag,NO,O2
Ag2O,NO,O2
Ag, NO2, O2
