wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ đồng nghĩa

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “giá lạnh”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Viêm mũi

2.

Từ nào sau đây không đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Quê hương

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Non sông

3.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong chờ

4.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thiết bị”?

a)

thân hình

b)

thân thương

c)

thân mật

d)

thân yêu

5.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

6.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?

a)

ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong chờ.

b)

mong chờ, trông đợi, chờ đợi, mong muốn.

c)

chờ đợi, trông đợi, chờ đợi, ước ao.

d)

trông mong, chờ đợi, hi vọng, cầu nguyện.

7.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Large width”?

a)

hùng vĩ, lớn lao

b)

thênh thang, bao la

c)

wide, zoom

d)

big lao, zoom to

8.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thiết bị chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, khó khăn, chuyên cần, chịu.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

9.

Những cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh - trắng tay

b)

ngọt ngào - đắng cay

c)

xa xăm - xa cách

d)

to Large - macro

10.

Code nào sau đây không có nghĩa?

a)

bát ngát - mênh mông

b)

small - little little

c)

mông mông - thăm

d)

small - loắt choắt

11.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi! ”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc - hùng vĩ

b)

Tổ quốc - giang sơn

c)

Tổ quốc - anh hùng

d)

Tổ quốc - thế kỷ

12.

Lựa chọn phù hợp tự động để điền vào chỗ trống trong văn bản sau:


“The hot boy scene at here .............., cây đứng ......................, không gian .............., not a small language. ”

a)

im lìm - yên tĩnh - lặng yên

b)

im lặng - im lìm - yên tĩnh

c)

yên tĩnh - im lìm - lặng yên

d)

im lìm - vắng lặng - yên tĩnh

13.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Mình về với Bác đường

Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người ”

(Tố Hữu)

a)

mình - Việt Bắc

b)

about - memory

c)

thưa - nhớ

d)

Bác - Người

14.

Từ nào không có nghĩa với từ “nhi đồng”?

a)

A. Trẻ em

b)

B. Trẻ con

c)

C. Tuổi trẻ

d)

D. Con trẻ