wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa nè

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Các dãy núi có hình cánh cung nước ta là

a)

Đông Triều, Hoàng Liên Sơn

b)

Sông Gâm, Trường Sơn Bắc

c)

Bắc Sơn, Pu Đen Đinh

d)

Bắc Sơn, Trường Sơn Nam

2.

Phát biểu nào sau đây đúng về vùng núi Đông Bắc nước ta?

a)

Hướng chủ yêu là tây bắc – đông nam

b)

Địa hình núi thấp chiếm phần lớn

c)

Địa hình núi thấp chiếm phần lớn

Có các cao nguyên badan xếp tầng

d)

Ở phía Đông thung lũng sông hồng

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của vùng núi Đông Bắc nước ta?

a)

Ở giữa thấp hơn là các dãy núi, các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi

b)

Giáp biên giới Việt – Trung là khối núi đá đồ sộ ở Hà Giang.

c)

Ở trung tâm là các vùng đồi núi thấp có độ cao trung bình 500 – 600m

d)

Những đỉnh cao trên 2000m nằm trên vùng Thượng nguồn sông Chảy.

4.

Vùng núi Tây Bắc nước ta nằm giữa

a)

Sông Hồng và sông Gâm

b)

Sông Cả và sông Mã

c)

Sông Hồng và sông Cả.

d)

Sông Hồng và sông Thái Bình.

5.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tinh nào sau đây nước ta vừa có đường biên giới vừa tiếp giáp với biển

a)

Điện Biên

b)

Nghệ An

c)

Ninh Bình

d)

Hòa Bình

6.

 Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trung 4 – 5, cho biết tỈnh nào sau đây của nước ta

có chung đường biên giới với Campuchia?

a)

Điện Biên

b)

Ninh Thuận

c)

Đồng Nai

d)

Tây Ninh

7.

Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 6 – 7, cho biết đảo nào sau đây của nước ta nằm trong vịnh Thái Lan?

a)

Phú Quý

b)

Cồn Cỏ

c)

Phú Quốc

d)

Lý Sơn

8.

 Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây của nước ta có hướng vòng cung?

a)

Pu Đen Đinh

b)

Hoàng Liên Sơn

c)

Trường Sơn

d)

Đông Triều

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 – 7, cho biết cao nguyên nào sau đây không thuộc phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?

a)

Mộc Châu

b)

Sơn La

c)

Đồng Văn

d)

Lâm Viên

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết nhóm đất nào sau đây chiếm diện tích lớn

a)

Đất mặn

b)

Đất feralit

c)

Đất phèn

d)

Đất phù sa chung

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết đất phèn tập trung nhiều nhất ở nơi nào sau đây

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông phòng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải name suy diểm

12.

Địa hình vùng núi Tây Bắc nước ta đã làm sông ngòi của vùng có 

a)

Hướng chảy là tây bắc – đông nam

b)

Chế độ nước theo mùa.

c)

Sông ngòi nhiều nước, ít phù sa.

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

13.

Phát biểu nào sau đây đúng về vùng núi Tây Bắc nước ta?

a)

Có nhiều dãy núi cao đồ sộ. 

b)

Có nhiều cao nguyên badan

c)

Hướng núi chính vòng cung

d)

Thấp dần về phía Đông Bắc.

14.

Kiểu địa hình nào sau đây không phổ biến ở vùng núi Tây Bắc nước ta ?

a)

Đồng bằng giữa núi

b)

Cao nguyên badan.

c)

Sơn nguyên đá vôi.

d)

Núi cao.

15.

) Địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc nước ta có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Hướng núi chính là tây bắc - đông nam, phân hoá đa dạng

b)

Hướng nghiêng chung thấp dần từ tây bắc xuống đông nam

c)

Có các cánh cung núi xen kẽ các thung lũng sông cùng hướng.

d)

Núi cao và trung bình chiếm ưu thế, có các cao nguyên đá vôi.

16.

Cấu trúc địa hình nổi bật của vùng núi Trường Sơn Bắc nước ta là 

a)

Gồm các dãy núi chạy song song và so le nhau. 

b)

Gồm các khối núi cổ và các cao nguyên badan

c)

Địa hình chia làm 3 dải theo hướng tây bắc - đông nam

d)

Các đỉnh núi cao ở phía bắc, vùng đồi núi thấp ở trung tâm.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Trường Sơn Bắc nước ta?

a)

Các dãy núi song song và so le

b)

Có các dãy núi đâm ngang ra biển.

c)

Địa hình thấp ở 2 đầu, cao ở giữa

d)

Có địa hình thấp và hẹp ngang.

18.

Vùng núi Trường Sơn Bắc nước ta giới hạn từ

a)

Hữu ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã.

b)

Tả ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã

c)

Bắc sông Cả đến dãy Bạch Mã

d)

Nam sông Cả đến dãy Bạch Mã

19.

Điểm giống nhau chủ yếu giữa địa hình bán bình nguyên và đồi trung du nước ta 

a)

Nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng.

b)

Không được nâng lên trong vận động Tân kiến tạo. 

c)

Hình thành do tác dộng của dòng chảy chia cắt các thềm phù sa cổ

d)

Có cả đất phù sa cổ và đất badan

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Nam nước ta?

a)

Sườn phía đông dốc, sườn phía tây thoải.

b)

Khối núi ở 2 đầu nâng cao đồ sộ.

c)

Địa hình núi với những đỉnh cao trên 2000m nghiêng dần về phía Tây.

d)

Có các cao nguyên badan tương đối bằng phẳng

21.

Đồng bằng sông Hồng có địa hình

a)

Cao ở phía Tây, nhiều ô trũng ở phía Đông.

b)

Thấp trũng ở phía Tây, cao ở phía Đông

c)

Cao ở rìa phía Tây và Tây Bắc, thấp dần ra biển

d)

Cao ở phía Bắc, thấp dần về phía Tây

22.

Bề mặt đồng bằng sông Hồng bị chia cắt thành nhiều ô trũng chủ yếu do

a)

Có hệ thống đê sông ngăn lũ

b)

Áp dụng cơ giới hóa vào sản xuất.

c)

Các quá trình ngoại lực tác động.        

d)

Được con người khai thác từ lâu đời.

23.

Đất trong đê của đồng bằng sông Hồng có đặc điểm nào sau đây

a)

Diện tích đất mặn, đất phèn chiếm tỉ lệ lớn.

b)

Đất bị bạc màu, nhiều ô trũng ngập nước.

c)

Đất phù sa cổ có diện tích lớn và đất badan

d)

Đất nghèo dinh dưỡng, nhiều cát, đất phù sa sông.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đồng bằng sông Hồng?

a)

. Có diện tích rộng tương đương với đồng bằng ven biển miền Trung.

b)

Không được bồi đắp phù sa hàng năm do có hệ thống đê

c)

Bồi tụ phù sa bởi hệ thống sông Hồng - Thái Bình.

d)

Cao ở phía Tây và Tây Bắc, thấp dần ra biển

25.

Điểm khác biệt của Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Có một số vùng trũng.

b)

Không ngừng mở rộng

c)

Có hệ thống đê ngăn lũ

d)

Địa hình thấp

26.

Dải đồng bằng ven biển miền Trung nước ta thường có sự phân chia làm ba dải là

a)

Giáp biển là vùng thấp trũng, giữa là cồn cát, trong cùng là đồng bằng.

b)

Giáp biển là cồn cát, giữa là vùng thấp trũng, trong cùng là đồng bằng

c)

Giáp biển là đồng bằng, giữa là vùng thấp trũng, trong cùng là cồn cát.

d)

Giáp biển là vùng thấp trũng, giữa là đồng bằng, trong cùng là cồn cát

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?

a)

Hẹp ngang và bị các dãy núi chia cắt

b)

Biển đóng vai trò hình thành chủ yếu

c)

Ở giữa có nhiều vùng trũng rộng lớn

d)

Đất thường nghèo, có ít phù sa sông.

28.

Đất ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta thường nghèo, nhiều cát do

a)

Đồng bằng nhỏ, hẹp ngang, bị chia cắt

b)

Nguồn gốc hình thành chủ yếu từ biển.

c)

Phần lớn đồng bằng nằm ở chân núi

d)

Mưa nhiều, xói mòn, rửa trôi mạnh.

29.

Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm địa hình là

a)

Độ cao lớn, bề mặt gồ ghề, mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

b)

Cao ở phía Đông, thấp dần về phía Tây Nam, kênh rạch chằng chịt.

c)

Có nhiều ô trũng, cao ở phía Bắc, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

d)

Thấp, khá bằng phẳng, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

30.

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long đều được

a)

Thành tạo và phát triển do quá trình xâm thực mạnh mẽ của biển

b)

Thành tạo và phát triển chủ yếu do năng lượng bên trong Trái Đất.

c)

Thành tạo và phát triển do biển bồi tụ dần trên vịnh biển nông.

d)

Thành tạo và phát triển do phù sa bồi tụ dần trên vịnh biển nông.

31.

Ở nước ta , vùng đất là

a)

Toàn bộ phần đất liền và các hải đảo

b)

Các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển

c)

Toàn bộ phần đất liền và các đảo ven bờ

d)

Toàn bộ phần đất liền

32.

Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các

a)

Đảo xa bờ

b)

Quần Đảo

c)

Hải đảo

d)

Đảo ven bờ

33.

Phần đất liền của nước ta

a)

Có đường bờ biển khúc khuỷu

b)

Tiếp giáp với nhiều đại dương

c)

Mở rộng đến hết vùng nội thủy

d)

Trải ra rất dài từ tây sang đông

34.

Phần đất liền của nước ta

a)

Gồm hàng ngàn đảo lớn nhỏ

b)

Lớn hơn vùng biển nhiều lần

c)

Giáp với biển đông rộng lớn

d)

Thu hẹp theo chìu bắc-nam

35.

Vùng biển nước ta nằm phía trong lãnh hải là

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Vùng đặc quyền về kinh tế

c)

Thềm lục địa

d)

Nội thủy

36.

Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú chủ yếu do

a)

Nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới Bắc bán cầu thuộc khu vực châu á gió mùa

b)

Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương, trên đường di lưu của các loài sinh vật

c)

Lãnh thổ kéo dài từ 8 độ 34' B đến 23 độ 23' B nên thiên nhiên có sự phân hóa đa dạng

d)

Nằm ở vị trí giáp giữa lục địa vào hải dương trên vành đai sinh khoáng của thế giới

37.

Sinh vật nước ta phong phú , đa dạng chủ yếu là do tác động kết hợp của

a)

Vị trí trung tâm của Đông Nam Á , tác động của con người, lịch sử khai thác lãnh thổ

b)

Địa hình phần lớn là đồi núi , vị trí giáp biển Đông , khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Đất đai phong phú , tác động của con người trong lai tạo giống và thay đổi sự phân bố

d)

Vị trí nơi gặp gỡ của các luồng di cư , sự phân hóa của địa hình , khí hậu , đất đai

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của vị trí địa lí nước ta ?

a)

Quy định tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta

b)

Thuận lợi để chung sống hòa bình với các trước ĐNA

c)

Tạo điều kiện để xây dựng nền văn hóa thống nhất trong khu vực

d)

Là điều kiện thuận lợi phát triển giao thông đường biển quốc tế

39.

Xét về góc độ kinh tế , vị trí địa lí của nước ta

a)

Thuận lợi cho việc trao đổi , hợp tác, giao lưu với các nước trong khu vưc và thế giới

b)

Thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ; tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước và thu hút đầu tư của nước ngoài

c)

Thuận lợi trong việc hợp tác sử dụng tổng hợp các nguồn lợi của Biển Đông, thềm lục địa và sông Mê Công với các nước có liên quan

d)

Thuận lợi cho việc hợp tác kinh tế, văn hóa, khoa học - kĩ thuật với các nước trong khu vực châu Á - Thái Bình Dương

40.

phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm vị trí địa lý nước ta

a)

nằm phía đông của khu vực đông nam á

b)

trung tâm đna

c)

tiếp giáp biển đông thông ra thái bình dương

d)

rìa phía tây của bán đảo đông dương

41.

Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên

a)

Nhiệt độ trung bình năm cao.

b)

mưa tập trung theo mùa

c)

Giàu có các loại khoáng sản

d)

Có các quần đảo ở xa bờ

42.

Vị trí nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên có

a)

gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông.

b)

ổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao.

c)

một mùa có mưa nhiều và một mùa mưa ít.

d)

Hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm

43.

Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc, nên có

a)

sông ngòi dày đặc

b)

tổng bức xạ lớn

c)

địa hình đa dạng

d)

khoảng sản phong phú

44.

Do nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên lãnh thổ nước ta có

a)

hđ gió mùa

b)

tổng lượng mưa lớn

c)

nền nhiệt độ cao

d)

ảnh hưởng của biển

45.

Nhờ tiếp giáp biển nên nước ta có:

a)

Nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng

b)

Khí hậu có hai mùa rõ rệt

c)

Thiên nhiên xanh tốt, giàu sức sống

d)

Nhiều tài nguyên khoáng sản và sinh vật

46.

Thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi khác hẳn với các nước có cùng độ vĩ ở Tây Nam Á, Bắc Phi là nhờ

a)

nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

b)

nằm ở trung tâm vùng Đông Nam Á.

c)

tiếp giáp biển đông với đường bờ biển dài

d)

nằm gần nơi di cư của sinh vật

47.

Nhân tố đã quy định tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta

a)

nằm kề biển đông

b)

Hđ gió mùa

c)

địa hình đa dạng

d)

góc nhập xạ lớn

48.

Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có

a)

nền nhiệt độ cả nước cao.

b)

hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.

c)

tổng bức xạ trong năm lớn.

d)

khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt.

49.

vị trí địa lý không tác động đến đặc điểm tự nhiên nào sau đây

a)

thiên nhiên phân hóa đa dạng

b)

hình dáng lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài

c)

tài nguyên khoáng sản, tài nguyên sinh vật đa dạng, phong phú

d)

tính chất nhiệt đới, ẩm gió mùa

50.

Nước ta nằm liền kề vành đai sinh khoáng nên có

a)

Tài nguyên sinh vật

b)

Vùng tự nhiên khác nhau

c)

Tài nguyên khoáng sản

d)

Vùng chịu nhiều thiên tai

51.

vị trí hình thể nước ta đã tạo nên

a)

sử dụng đa dạng về tài nguyên sinh vật

b)

sự phong phú tài nguyên khoáng sản

c)

sự phân hóa đa dạng của tự nhiên

d)

thảm thực vật bốn mùa xanh tốt

52.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm vị trí địa lí nước ta

a)

Nằm phía Đông của khu vực Đông Nam Á.

b)

Tiếp giáp với Biển Đông thông ra Thái Bình Dương

c)

Ở trung tâm Đông Nam Á.

d)

Nằm ở rìa phía Tây của bán đảo Đông Dương

53.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết đất phèn tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

54.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của vùng đặc quyền kinh tế

a)

Có chiều rộng 200 hải lí tính từ vùng lãnh hải.

b)

Là đường biên giới quốc gia trên biển.

c)

Là vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

d)

Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế.

55.

Thách thức to lớn nhất của nền kinh tế nước ta khi nằm trong khu vực có nền iền năng động trên thế giới là

a)

phải nhập khẩu nhiều hàng hoá, công nghệ, kĩ thuật tiên tiến.

b)

trở thành thị trường tiêu thụ của các nước phát triển.

c)

đội ngũ lao động có trình độ khoa học - kĩ thuật di cư đến các nước phát triển

d)

chịu sự cạnh tranh quyết liệt trên thị trường khu vực và quốc tế

56.

Đất ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta thường nghèo, nhiều các do

a)

Đồng bằng nhỏ, hẹp ngang, bị chia cắt.

b)

Nguồn gốc hình thành chủ yếu từ biển..

c)

Phần lớn đồng bằng nằm ở chân núi.

d)

Mưa nhiều, xói mòn, rửa trôi mạnh.

57.

Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm địa hình là

a)

Độ cao lớn, bề mặt gồ ghề, mạng lưới kênh rạch chằng chịt

b)

Cao ở phía Đông, thấp dần về phía Tây Nam, kênh rạch chằng chịt

c)

Có nhiều ô trũng, cao ở phía Bắc, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

d)

Thấp, khá bằng phẳng, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

58.

Đặc điểm nào sau đây của vị trí nước ta tạo điều kiện mở rộng giao lưu kinh tế vị trí trên thế giới?

a)

Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

Nằm trên vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương – Địa Trung Hải.

c)

Nằm trên ngã tư đường hàng hải, đường hàng không quốc tế.

d)

Nằm ở nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới.

59.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 14, cho biết hồ nào coá diện tích lớn nhất

a)

Hồ Sông Hình

b)

Hồ Thác Mơ

c)

Hồ Dầu Tiếng

d)

Hồ Đơn Dương