wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý cuối kì 1

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài

a)

Giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

b)

Tỷ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch

c)

Tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

d)

Tỉ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch

2.

Biểu thức nào sau đây là không đúng

a)

A.I=ξR+rA.I=\frac{\xi}{R+r}

b)

I=URI=\frac{U}{R}

c)

ξ=UIR\xi=U-IR

d)

ξ=U+Ir\xi=U+Ir

3.

Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch

a)

Tỷ lệ nghịch với suất điện động của nguồn điện

b)

Tỷ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn điện

c)

Tỷ lệ nghịch với điện trở ngoài của mạch

d)

Tỷ lệ nghịch với tổng điện trở trong của nguồn và điện trở ngoài

4.

Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây

a)

UN=IrU_N=Ir

b)

UN=EIrU_N=E-Ir

c)

UN=I(RN+r )U_N=I\left(R_N+r\ \right)

d)

UN=E+IrU_N=E+Ir

5.

Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E1 r1 và E2 r2 mắc nối tiếp với nhau mạch ngoài chỉ có điện trở R biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

a)

A.I=ξ1ξ2R+r1+r2A.I=\frac{\xi_1-\xi_2}{R+r_1+r_2}

b)

A.I=ξ1ξ2R+r1r2A.I=\frac{\xi_1-\xi_2}{R+r_1-r_2}

c)

A.I=ξ1+ξ2R+r1r2A.I=\frac{\xi_1+\xi_2}{R+r_1-r_2}

d)

A.I=ξ1+ξ2R+r1+r2A.I=\frac{\xi_1+\xi_2}{R+r_1+r_2}

6.

Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E r1 và E r2 mắc nối tiếp với nhau mạch ngoài chỉ có điện trở R biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

a)

I=2ξR+r1+r2I=\frac{2\xi}{R+r_1+r_2}

b)

I=ξR+r1.r2r1+r2I=\frac{\xi}{R+\frac{r_1.r_2}{r_1+r_2}}

c)

I=2ξR+r1.r2r1+r2I=\frac{2\xi}{R+\frac{r_1.r_2}{r_1+r_2}}

d)

I=ξR+r1+r2r1.r2I=\frac{\xi}{R+\frac{r_1+r_2}{r_1.r_2}}

7.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

Tăng rất lớn

b)

Giảm về 0

c)

Tăng giảm liên tục

d)

Không đổi so với trước

8.

Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng biểu thức

a)

H=ξUN.100%H=\frac{\xi}{U_N}.100\%

b)

H=UN ξ.100%H=\frac{U_N\ }{\xi}.100\%

c)

H=UN+Irξ.100%H=\frac{U_N+Ir}{\xi}.100\%

d)

H=UNξIr.100%H=\frac{U_N}{\xi-Ir}.100\%

9.

Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω)\left(\Omega\right) được mắc với điện trở 4,8 (Ω)\left(\Omega\right) thành mạch kín khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) cường độ dòng điện trong mạch là

a)

I=120(A)

b)

I=12(A)

c)

I=2,5(A)

d)

I=25(A)

10.

Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω)\left(\Omega\right) được mắc với điện trở 4,8 (Ω)\left(\Omega\right) thành mạch kín khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) suất điện động của nguồn điện là

a)

ξ\xi =12,00 (V)

b)

ξ\xi =12,25 (V)

c)

ξ\xi =14,50 (V)

d)

ξ\xi =11,75 (V)

11.

Một mạch điện gồm một pin 1,5 V có điện trở trong là 0,5 (Ω)\left(\Omega\right) đối với mạch ngoài là một điện trở 2,5 (Ω)\left(\Omega\right) cường độ dòng điện trong toàn mạch là

a)

3 (A)

b)

0,6 (A)

c)

0,5 (A )

d)

2 (A)

12.

Một mạch điện có nguồn là một pin 9V điện trở trong 0,5 (Ω)\left(\Omega\right) và mạch ngoài gồm hai điện trở 8 (Ω)\left(\Omega\right) mắc song song cường độ dòng điện toàn mạch là

a)

2 (A)

b)

4,5 (A)

c)

1 (A)

d)

18/33 (A)

13.

Một acquy có ghi 3 V điện trở trong 20 mΩm\Omega khi đoạn mạch thì dòng điện chạy qua acquy là

a)

150 A

b)

0,06 A

c)

15 A

d)

20/3 A

14.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

Ion dương

b)

electron tự do

c)

Ion âm

d)

Ion dương và electron tự do

15.

Kim loại dẫn điện tốt vì

a)

Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn

b)

Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn

c)

Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn các chất khác

d)

Mật độ các ion tự do lớn

16.

Trong các kim loại sau kim loại nào dẫn điện tốt nhất

a)

Nhôm

b)

Sắt

c)

Bạc

d)

Đồng

17.

Nguyên nhân gây ra điện trở trong kim loại là do

a)

Sự tương tác điện giữa các electron và hạt nhân

b)

Sự chuyển động hỗn độn của các electron

c)

Sự mất trật tự của mạng tinh thể

d)

Sự tương tác điện giữa các electron

18.

Điện trở suất p của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ t theo công thức

a)

ρ=ρ0[1+α(tt0)]\rho=\rho_0\left[1+\alpha\left(t-t_0\right)\right]

b)

ρ=ρ0[1α(tt0)]\rho=\rho_0\left[1-\alpha\left(t-t_0\right)\right]

c)

ρ0=ρ[1+α(tt0)]\rho_0=\rho\left[1+\alpha\left(t-t_0\right)\right]

d)

ρ0=ρ[1α(tt0)]\rho_0=\rho\left[1-\alpha\left(t-t_0\right)\right]

19.

Đơn vị của điện trở suất

a)

Ôm (Ω)

b)

Vôn (V)

c)

Ôm . mét (Ω.m)

d)

Ω2\Omega^2 m

20.

Khi chiều dài của khối kim loại đồng chất tiết diện đều tăng hai lần thì điện trở suất của kim loại đó

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Không đổi

d)

Chưa đủ sự kiện để xác định

21.

Khi đường kính của khối kim loại đồng chất tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm 4 lần

22.

Siêu dẫn là hiện tượng

a)

Điện trở của vật dẫn giảm xuống giá trị rất nhỏ khi nhiệt độ giảm xuống thấp

b)

Điện trở của vật giảm xuống rất nhỏ khi điện trở của nó đạt giá trị đủ cao

c)

Điện trở của vật giảm xuống bằng không khi điện khi nhiệt độ của vật nhỏ hơn một giá trị nhiệt độ nhất định

d)

Điện trở của vật bằng không khi nhiệt độ bằng 0 k

23.

Ứng dụng chính của hiện tượng siêu dẫn hiện nay là

a)

Dùng để tạo ra các điện trường mạnh

b)

Dùng để tạo ra các từ trường mạnh

c)

Dùng để chế tạo các pin nhiệt điện

d)

Dùng để chế tạo các pin quang điện

24.

Trong các chất sau chất nào không phải là chất điện phân

a)

Nước nguyên chất

b)

NaCl

c)

HNO3

d)

Ca (OH)2

25.

Hạt tải điện trong chất điện phân là

a)

Electron

b)

Ion dương và ion âm

c)

Ion âm và electron

d)

Ion dương và electron

26.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

Dòng ion Dương dịch chuyển theo chiều điện trường

b)

Dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

c)

Dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường

d)

Dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau

27.

Khối lượng chất thoát ra ở điện cực trong hiện tượng điện phân được tính theo công thức

a)

m=FnAt

b)

m=1/FnAt

c)

m=(1/F) . (A/n) . It

d)

m=F. (A/n) . It

28.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

Đúc điện

b)

Mạ điện

c)

Sơn tĩnh điện

d)

Luyện nhôm

29.

Không khí ở điều kiện bình thường không dẫn điện vì

a)

Các phân tử chất khí không thể chuyển động thành dòng

b)

Các phân tử chất khí không chứa đựng các hạt mang điện

c)

Các phân tử chất khí luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng

d)

Các phân tử chất khí luôn trung hòa về điện trong chất khí không có hạt tải điện

30.

Khi đốt nóng chất khí nó trở nên dẫn điện vì

a)

Vận tốc giữa các phân tử khí tăng

b)

Khoảng cách giữa các phân tử khí rất khí tăng

c)

Các phân tử chất khí bị ion hóa thành các hạt mang điện tự do

d)

Chất khí chuyển động thành dòng có hướng

31.

Hạt tải điện trong chất khí là

a)

Electron

b)

Ion dương và ion âm

c)

Electron, ion dương và ion âm

d)

Electron và ion dương

32.

Silic pha tạp photpho thì nó là bán dẫn

a)

Hạt tải cơ bản là electron và là bán dẫn loại n

b)

Hạt tải cơ bản là electron và bán dẫn loại p

c)

Hạt tải cơ bản là lỗ trống và là bán dẫn loại n

d)

Hạt tải cơ bản là lỗ trống và là bán dẫn loại p

33.

Hạt tải điện trong chất bán dẫn là

a)

Ion dương và ion âm

b)

Electron và ion dương

c)

Electron và ion âm

d)

Electron và lỗ trống