wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí - ck2 - 11- C3

Total questions: 29

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Hai điện tích điểm q1,q2q_1,q_2 , đứng yên, đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, cho k là hệ số tỉ lệ, trong hệ SI k= 9.109(Nm2C2)k=\ 9.10^9\left(\frac{Nm^2}{C^2}\right) Độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm đó được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

2.

Hai hạt bụi trong không khí, mỗi hạt chứa 5.1085.10^8 electron cách nhau 2 cm. Lực đẩy tĩnh điện giữa hai hạt bằng

a)

1,44.1051,44.10^{-5}

b)

1,44.1061,44.10^{-6}

c)

1,44.1071,44.10^{-7}

d)

1,44.1091,44.10^{-9}

3.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

Tăng 3 lần.

b)

Tăng 9 lần.

c)

Giảm 9 lần.

d)

Giảm 3 lần.

4.

Lực hút tĩnh điện giữa hai điện tích là 2.106(N)2.10^{-6}\left(N\right) . Khi đưa chúng xa nhau thêm 2 cm thì lực hút là 5.107(N)5.10^{-7}\left(N\right) . Khoảng cách ban đầu giữa chúng là

a)

1 cm

b)

2cm

c)

3cm

d)

4cm

5.

Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?

a)

b)

c)

d)

6.

Hai điện tích điểm đứng yên trong không khí cách nhau một khoảng r tác dụng lên nhau lực có độ lớn bằng F. Khi đưa chúng vào trong dầu hoả có hằng số điện môi ε=2ε=2 và giảm khoảng cách giữa chúng còn r3\frac{r}{3} thì độ lớn của lực tương tác giữa chúng là

a)

18F

b)

1,5F

c)

6F

d)

4,5F

7.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

8.

Cho hai điện tích đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn F. Chỉ ra phát biểu đúng.

a)

F tỉ lệ thuận với r.

b)

F tỉ lệ nghịch với r.

c)

F tỉ lệ thuận với r2r^2 .

d)

F tỉ lệ nghịch với r2r^2 .

9.

Hai nguyên tử M và N ban đầu trung hòa về điện. Sau đó nguyên tử M bị mất êlectron và nguyên tử N nhận thêm êlectron. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

M là ion dương và N là ion âm.

b)

M và N đều là ion dương.

c)

M và N đều là ion âm.


d)

M là ion âm và N là ion dương.


10.

Cường độ điện trường có đơn vị là


a)

culông trên vôn (C/V).

b)

niutơn trên mét (N/m).

c)

vôn trên mét (V/m).

d)

jun trên giây (J/s).

11.

Hai điện tích dương q1=qq_1=qq2=4qq_2=4q đạt tại hai điểm A, B trong không khí cách nhau 12 cm. Gọi M là điểm tại đó, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0=0q_0=0 . Điểm M cách q1q_1 một khoảng

a)

8 cm

b)

6cm

c)

4cm

d)

3cm

12.

Cường độ điện trường do điện tích +Q gây ra tại điểm A cách nó một khoảng r có độ lớn là E. Nếu thay bằng điện tích -2Q và giảm khoảng cách đến A còn một nữa thì cường độ điện trường tại A có độ lớn là

a)

8E

b)

4E

c)

0,25E

d)

E

13.

Tại điểm A trong một điện trường, véc tơ cường độ điện trường có hướng thẳng đứng từ trên xuống, có độ lớn bằng 5 V/m có đặt điện tích q=4.106(C)q=-4.10^{-6}\left(C\right) . Lực tác dụng lên điện tích q có

a)

độ lớn bằng 2.105(N)2.10^{-5}\left(N\right) , hướng thẳng đứng từ trên xuống.

b)

độ lớn bằng 2.105(N)2.10^{-5}\left(N\right) , hướng thẳng đứng dưới lên.

c)

độ lớn bằng 2 N, hướng thẳng đứng từ trên xuống.

d)

độ lớn bằng 4.106(N)4.10^{-6}\left(N\right) , hướng thẳng đứng dưới lên.

14.

Một điện tích điểm Q=2.107 (C)Q=-2.10^{-7\ }\left(C\right) , đặt tại điểm A trong môi trường có hằng số điện môi ε=2ε=2 Véc tơ cường độ điện trường E\overrightarrow{E} do điện tích Q gây ra tại điểm B với AB = 6 cm có

a)

phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 2,5.1052,5.10^5 V/m.

b)

phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 1,5.1041,5.10^4 V/m.

c)

phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 2,5.1052,5.10^5 V/m.

d)

phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 2,5.1042,5.10^4 V/m.

15.

Cường độ điện trường tạo bởi một điện tích điểm cách nó 2 cm bằng 10510^5 V/m. Tại vị trí cách điện tích này bằng bao nhiêu thì cường độ điện trường bằng 4.1054.10^5 V/m?

a)

2cm

b)

1cm

c)

4cm

d)

5cm

16.

Hai điện tích q1<0q_1<0q2>0q_2>0 với q2>q1\left|q_2\right|>\left|q_1\right| đặt tại hai điểm A và B như hình vẽ (I là trung điểm của AB). Điểm M có độ điện trường tổng hợp do hai điện tích này gây ra bằng 0 nằm trên

a)

AI

b)

IB

c)

By

d)

Ax

17.

Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều có vectơ cường độ điện trường E\overrightarrow{E} , công của lực điện tác dụng lên điện tích đó không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm M và điểm N.

b)

cường độ của điện trường E\overrightarrow{E} .

c)

hình dạng của đường đi của q.

d)

độ lớn điện tích q.

18.

Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường đều. Lực điện tác dụng lên q thực hiện một công A. Hiệu điện thế giữa M và N được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

19.

Cho M và N là 2 điểm nằm trong một điện trường đều có vectơ cường độ điện trường E\overrightarrow{E} . Gọi d là độ dài đại số của hình chiếu của MN lên đường sức điện. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMNU_{MN} . Công thức nào sau đây đúng?

a)

b)

c)

d)

20.

Tìm phát biểu sai

a)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường tại điểm đó

b)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường WM=q.VMW_M=q.V_M

c)

Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường

d)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường không phụ thuộc điện tích q

21.

Một điện tích điểm q di chuyển trong một điện trường từ điểm C đến điểm D thì lực điện sinh công 1,2J. Nếu thế năng của điện tích q tại D là 0,4J thì thế năng của nó tại C là :

a)

-1,6J

b)

1,6J

c)

0,8J

d)

-0,8J

22.

Một hạt bụi khối lượng 108(g)10^{-8}\left(g\right) mang điện tích 5.105(C)5.10^{-5}\left(C\right) chuyển động trong điện trường đều theo một đường sức điện từ điểm M đến điểm N thì vật vận tốc tăng từ 2.1042.10^4 m/s đến 3,6.1043,6.10^4 m/s. Biết đoạn đường MN dài 5cm, cường độ điện trường đều là

a)

2462 V/m

b)

1685 V/m

c)

2175 V/m

d)

1792 V/m.

23.

Một electron bay với động năng 410(eV) ( 1 (eV) = 1,6.10-19 (J) ) từ một điểm có điện thế V1=600VV_1=600V theo hướng đường sức điện. Hãy xác định điện thế tại điểm mà ở đó electron dừng lại. Cho qe=1,6.1019q_e=-1,6.10^{-19} , me=9,1.1031(kg)m_e=9,1.10^{-31}\left(kg\right) ?

a)

190V

b)

790V

c)

1100V

d)

250V

24.

Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn

a)

đặt gần nhau và được nối với nhau bởi một sợi dây kim loại.

b)

đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

đặt song song và ngăn cách nhau bởi một vật dẫn khác.

25.

Đặt một hiệu điện thế U vào hai bản tụ điện có điện dung C. Công thức tính điện tích Q của tụ là

a)

b)

c)

d)

26.

Ba tụ điện C1=1μF, C2=3μF, C3=6μFC_1=1\mu F,\ C_2=3\mu F,\ C_3=6\mu F . Cách ghép nào sau đây cho điện dung của bộ tụ là 2,1μF2,1\mu F ?

a)

Ba tụ ghép nối tiếp nhau.

b)

(C1 song song C3) nối tiếp C2.

c)

(C2 song song C3) nối tiếp C1.

d)

Ba tụ ghép song song nhau.

27.

Một bộ tụ gồm 3 tụ giống nhau ghép song song với nhau và nối vào nguồn điện không đổi có hiệu điện thế 20 V. Điện dung của bộ tụ bằng 1,5μF1,5\mu F . Điện tích trên mỗi bản tụ có độ lớn là

a)

105(C)10^{-5}\left(C\right)

b)

9.105(C)9.10^{-5}\left(C\right)

c)

3.105(C)3.10^{-5}\left(C\right)

d)

0,5.107(C)0,5.10^{-7}\left(C\right)

28.

Một tụ điện có điện dung 0,2μF0,2\mu F được nạp điện đến hiệu điện thế 100V. Điện tích và năng lượng của tụ điện là

a)


q=2.105(C)q=2.10^{-5}\left(C\right)

W=103(J)W=10^{-3}\left(J\right)

b)

q=2.105(C)q=2.10^5\left(C\right) W=103(J)W=10^3\left(J\right)

c)

q=2.105(C)q=2.10^{-5}\left(C\right)

W=2.104(J)W=2.10^{-4}\left(J\right)

d)

q=2.106(C)q=2.10^6\left(C\right) W=2.104(J)W=2.10^4\left(J\right)

29.

Một tụ điện phẵng mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 V. Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng lên gấp 2 lần. Hiệu điện thế của tụ điện khi đó là

a)

50V.

b)

100V.

c)

200V.

d)

400V