wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vi1 vòng 4-22-23

Total questions: 59

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
a)

Đúng

b)

Sai

2.

Số táo ...... nhiều hơn số táo .......

a)

Số táo đỏ nhiều hơn số táo xanh.

b)

Số táo xanh nhiều hơn số táo đỏ.

3.
a)

Đúng

b)

Sai

4.
a)

Hình A

b)

Hình B

5.
a)

ít hơn

b)

nhiều hơn

6.
a)

ít hơn

b)

nhiều hơn

7.
a)

b)

chó

8.
a)

bánh kem

b)

quả bóng

9.
a)

kem ốc quế

b)

kem que

c)

kem ly

10.
a)

Con trâu

b)

Con bò

c)

Không kết luận

11.
a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

12.

Hình nào có số chuối ít nhất

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

13.
a)

Số miếng cam nhiều hơn số miếng dưa hấu.

b)

Số miếng cam ít hơn số miếng dưa hấu.

c)

Số miếng đào bằng số miếng dưa hấu.

d)

Số miếng đào nhiều hơn số miếng dưa hấu.

14.
a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

15.
a)

b)

Không

16.
a)

Số cà chua và số bí ngô bằng nhau.

b)

Số dưa hấu và số bí ngô bằng nhau.

c)

Số dưa hấu và cà chua bằng nhau.

d)

Số cà chua và số dâu tây bằng nhau.

17.

Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng.

Các con vật nào dưới đây có số chân bằng nhau?

a)

Con gà

b)

Con voi

c)

Con ngựa vằn

d)

Con lươn

18.



(a)  

19.
a)

Số mũ nhiều hơn số người.

b)

Số mũ bằng số người.

c)

Số bóng màu xanh nhiều hơn số bóng màu đỏ.

d)

Số bóng màu xanh ít hơn số bóng màu đỏ.

20.
a)

7 con gà

b)

8 con gà

c)

9 con gà

d)

10 con gà

21.
a)

Trong ba bức tranh, bức tranh a có nhiều con lợn nhất.

b)

Trong ba bức tranh, bức tranh c có nhiều con lợn nhất.

c)

Trong ba bức tranh, bức tranh b có ít con cừu nhất.

d)

Trong ba bức tranh, bức tranh a có ít con cừu nhất.

22.
a)

a và b

b)

a và d

c)

b và c

23.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

24.
a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

25.
a)

Số bút trong lọ ít hơn số bút ở ngoài lọ.

b)

Số bút ở ngoài ít hơn số quyển sách.

c)

Số quyển sách nhiều hơn số bút trong lọ.

d)

Tất cả số bút nhiều hơn số quyển sách.

26.
a)

5 bông hoa

b)

6 bông hoa

c)

7 bông hoa

d)

8 bông hoa

27.
a)

Đúng

b)

Sai

28.



(a)  

29.
a)

4 quyển sách

b)

5 quyển sách

c)

6 quyển sách

d)

7 quyển sách

30.
a)

An

b)

Ly

31.
a)

An

b)

Ly

32.
a)

Số cái áo nhiều hơn cái quần.

b)

Số cái áo ít hơn cái quần.

33.

........nhớ

a)

ghi

b)

ghế

c)

phi

34.

Kết hợp các chữ cái sau thành âm nào?

g+h

a)

ng

b)

ph

c)

ch

d)

th

e)

gh

35.

....cỗ

a)

phá

b)

pha

c)

phà

36.

phở

a)

ghề

b)

c)

sa

d)

đá

37.

ghế

a)

ghề

b)

c)

sa

d)

đá

38.

gồ

a)

ghề

b)

c)

sa

d)

đá

39.

phù

a)

ghề

b)

c)

sa

d)

đá

40.
a)

chợ

b)

phố cổ

c)

quê cổ

d)

chợ cổ

e)

phi cổ

41.

cà ....ê

a)

ph

b)

gh

c)

kh

42.

.....trà

a)

phà

b)

phá

c)

pha

43.

......ế gỗ

a)

g

b)

gh

c)

gi

44.

gồ .......

a)

ghề

b)

ghe

c)

ghế

45.

Cô Lê có đàn ......ta

a)

ghi

b)

c)

ghế

46.

Chị Thư pha trà ....

a)

lời cô dạy.

b)

cho bà.

c)

cho bố mẹ.

d)

ghế đá.

47.

Bé bê tô phở.....

a)

lời cô dạy.

b)

cho bà.

c)

cho bố mẹ.

d)

ghế đá.

48.

Bé ghi nhớ....

a)

lời cô dạy.

b)

cho bà.

c)

cho bố mẹ.

d)

ghế đá.

49.

Ở bờ hồ có...

a)

lời cô dạy.

b)

cho bà.

c)

cho bố mẹ.

d)

ghế đá.

50.

Bố ghé qua......

a)

đi phà về quê.

b)

ghế bố

c)

nhà bà.

d)

ở phố cổ.

51.

Cả nhà bé....

a)

đi phà về quê.

b)

ghế bố

c)

nhà bà.

d)

ở phố cổ.

52.

Nhà cô Nga...

a)

đi phà về quê.

b)

ghế bố

c)

nhà bà.

d)

ở phố cổ.

53.

Nhà bé có...

a)

đi phà về quê.

b)

ghế gỗ

c)

nhà bà.

d)

ở phố cổ.

54.

Bố đi xe ô tô, mẹ và bé đi....à

a)

ph

b)

gh

c)

qu

55.

Chú Tư ......é qua nhà cho bé giỏ cá.

a)

nh

b)

qu

c)

gh

56.

Nhà dì Na ở ..............Nhà Bè

a)

phê

b)

phố

c)

pha

57.

Chị Hà ...........cho cả nhà vui.

a)

pha trà

b)

pha lê

c)

pha trò

58.

Mẹ cho bé ra thủ đô. Ở thủ đô, ....có nhà to.

a)

phù sa

b)

phá cỗ

c)

phố xá

59.

cà phê./ pha/ Mẹ

a)

Mẹ pha cà phê.

b)

Mẹ pha phê cà.

c)

Mẹ cà pha phê.