Font size
WorksheetsTense
Total questions: 30
Worksheet time: 36mins
Đổi câu sau sang câu phủ định (Negative sentence).
We go shopping every weekend.
(a)
Đổi câu sau sang câu phủ định (Negative sentence).
The Earth revolves around the Sun.
(a)
Đổi câu sau sang câu nghi vấn (Question).
Your exam starts at 09:00.
(a)
Đổi câu sau sang câu nghi vấn (Question).
I don’t know how to play piano.
(a)
Đổi câu sau sang câu nghi vấn (Question).
She only eats fish.
(a)
Đổi câu sau sang câu khẳng định (Affirmative sentence)
They don’t like to hang out during weekdays.
(a)
Đổi câu sau sang câu khẳng định (Affirmative sentence)
I don’t know how to play piano.
(a)
Trả lời câu hỏi
How often do you watch movie?
Trả lời câu hỏi
Is London a large city?
Trả lời câu hỏi
Do you drink tea for breakfast?
Chia động từ trong ngoặc (chỉ cần ghi đáp án - không cần ghi cả câu)
My brother always (a) Saturday dinner. (make)
Chia động từ trong ngoặc (chỉ cần ghi đáp án - không cần ghi cả câu)
Ruth ................................ eggs; they ................................ her ill. (not eat; make)
(a)
Chia động từ trong ngoặc (chỉ cần ghi đáp án - không cần ghi cả câu)
................................ Mark ................................ to school every day? (go)
(a)
Chia động từ trong ngoặc (chỉ cần ghi đáp án - không cần ghi cả câu)
................................ Mark ................................ to school every day? (go)
(a)
Chia động từ trong ngoặc (chỉ cần ghi đáp án - không cần ghi cả câu)
Ann ................................. usually ................................ lunch. (not have)
(a)
Chia động từ trong ngoặc (chỉ cần ghi đáp án - không cần ghi cả câu)
Where ................................ your sister ................................? (work)
(a)
Chia động từ trong ngoặc (chỉ cần ghi đáp án - không cần ghi cả câu)
How often ................................ you ................................ hiking? (go)
(a)
Chia động từ trong ngoặc
(chỉ cần ghi đáp án - không cần ghi cả câu/có thể khẳng định hoặc phủ định)
My friend is finding life in Paris a bit difficult. He (a) (speak) French.
Chia động từ trong ngoặc
(chỉ cần ghi đáp án - không cần ghi cả câu/có thể khẳng định hoặc phủ định)
Most students live quite close to the college, so they (a) (walk) there every day.
Chia động từ trong ngoặc
(chỉ cần ghi đáp án - không cần ghi cả câu/có thể khẳng định hoặc phủ định)
I've got four cats and two dogs. I (a) (love) animals.
Chia động từ trong ngoặc
(chỉ cần ghi đáp án - không cần ghi cả câu/có thể khẳng định hoặc phủ định)
What's the matter? You (a) (look) very happy.
Chia động từ trong ngoặc
(chỉ cần ghi đáp án - không cần ghi cả câu/có thể khẳng định hoặc phủ định)
Don't try to ring the bell. It (a) (work).
Chia động từ trong ngoặc
(chỉ cần ghi đáp án - không cần ghi cả câu/có thể khẳng định hoặc phủ định)
Matthew is good at basketball. He (a) (win) every game.
Chia động từ trong ngoặc
(chỉ cần ghi đáp án - không cần ghi cả câu/có thể khẳng định hoặc phủ định)
We always travel by bus. We (a) (own) a car.
Chia động từ trong ngoặc
(chỉ cần ghi đáp án - không cần ghi cả câu/có thể khẳng định hoặc phủ định)
I often (travel)………………..to some of my favorite destinations every summer.
(a)
Chia động từ trong ngoặc
(chỉ cần ghi đáp án - không cần ghi cả câu/có thể khẳng định hoặc phủ định)
Our Math lesson usually (finish)…………………….at 4.00 p.m.
(a)
Chia động từ trong ngoặc
(chỉ cần ghi đáp án - không cần ghi cả câu/có thể khẳng định hoặc phủ định)
The flight (start)………………..at 6 a.m every Thursday.
(a)
Chia động từ trong ngoặc
(chỉ cần ghi đáp án - không cần ghi cả câu/có thể khẳng định hoặc phủ định)
Peter (not study)…………………………very hard. He never gets high scores.
(a)
Chia động từ trong ngoặc
(chỉ cần ghi đáp án - không cần ghi cả câu/có thể khẳng định hoặc phủ định)
I like oranges and she (like)……………..apples.
(a)
Chia động từ trong ngoặc
(chỉ cần ghi đáp án - không cần ghi cả câu/có thể khẳng định hoặc phủ định)
My mom and my sister (cook)…………………….lunch everyday.
(a)
