NEW
Font size
Worksheetsôn tập chương 1,2 vật lý 12
Total questions: 47
Worksheet time: 59mins
Sóng cơ không truyền được trong môi trường nào sau đây:
Chất rắn
Chất lỏng
Chân không
Chất khí
Công thức tính bước sóng là:
λ=ν⋅T
λ=υ⋅ f
λ=ν÷T
λ=υ2 f
Sóng ngang là sóng
có phương dao động vuông góc với phương truyền dao động.
truyền ngang theo phương dao động.
có phương dao động trùng với phương truyền dao động.
truyền theo phương nằm ngang.
Bước sóng là
quãng đường sóng truyền trong một chu kỳ
quãng đường sóng đi một giây.
quãng đường sóng truyền trong nửa chu kỳ.
khoảng cách gần nhất hai điểm cùng pha.
Biên độ sóng tại một điểm nhất định trong môi trường sóng truyền qua
là biên độ dao động của các phần tử vật chất tại đó.
tỉ lệ năng lượng của sóng tại điểm đó.
biên độ dao động của nguồn sóng.
tỉ lệ với bình phương tần số dao động.
Khi sóng truyền qua các môi trường vật chất khác nhau, đại lượng không thay đổi là
năng lượng sóng.
biên độ sóng.
bước sóng.
tần số sóng.
Hai sóng cơ nào sau đây giao thoa được với nhau?
Hai sóng cùng phương, cùng biên độ, cùng năng lượng
Hai sóng khác phương, cùng tần số và cùng pha
Hai sóng cùng phương, cùng tần số, có hiệu pha không đổi
Hai sóng cùng phương, cùng pha, khác tần số.
Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng
bước sóng.
hai lần bước sóng.
phần tư bước sóng.
nửa bước sóng.
Hai nguồn sóng kết hợp A, B dao động theo phương trình uA=uB=acosωt(cm) . Giả sử khi truyền đi biên độ sóng không đổi. Một điểm M cách A, B lần lượt là d1 và d2. Biên độ sóng tại M là cực tiểu nếu
Hai nguồn sóng kết hợp có cùng tần số, cùng pha dao động đặt tại A và B. Khi có giao thoa sóng thì trung điểm của AB là điểm có biên độ
cực đại
cực tiểu
bằng biên độ các nguồn sóng
bằng 2 lần biên độ các nguồn sóng
Trong thí nghiệm về giao thoa sóng cơ học, hai nguồn A và B cùng tần số 20Hz, pha ban đầu bằng không. Hai sóng truyền đi cùng vận tốc 4,8 m/s và biên độ không đổi. Điểm M cách A là 15cm, B là 11cm có biên độ là
0
10cm
53 cm
52 cm
Ở mặt thoáng của một chất lỏng, tại hai điểm A và B cách nhau 20 cm có hai nguồn sóng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng biên độ và cùng tần số 50 Hz. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 3 m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm dao động có biên độ cực đại là
6
7
8
9
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Chọn mốc thế năng là vị trí cân bằng, khi vật có li độ x thế năng của con lắc là
1/2kx
1/2kx^2
kx^2
1/2xk^2
Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
giảm đi 2 lần
giảm đi 4 lần
tăng lên 2 lần
tăng lên 4 lần
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=8cos(2p t-p/3) cm. Li độ ở thời điểm t = 0,5 (s) là
4
-4
8
-8
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 8cos(4πt + π/2) cm. Tần số dao động của vật là
2Hz
0,5Hz
1Hz
4Hz
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(2πt + π) cm. Tốc độ cực đại của chất điểm là
2π cm/s
6π cm/s
12π cm/s
π cm/s
Một chất điểm dao động điều hòa, hãy tìm phát biểu đúng?
Cơ năng ℓớn nhất tại biên
Động năng cực đại khi tốc độ cực tiểu
Động năng cực tiểu khi vận tốc cực tiểu
Thế năng cực tiểu tại vị trí vận tốc đổi chiều
Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m, vật nặng có khối lượng m = 100g dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy π^2=10 . Chu kì dao động bằng
1s
2s
0,1s
0,2s
Một con lắc lò xo gồm một vật vật có khôi lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hòa. Nếu khối lượng m = 400g thì chu kỳ dao động của con lắc là 2s. Để chu kỳ con lắc là 1s thì khối lượng m bằng
200g
0,1kg
. 0,3kg
400g
Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là
25 N/m.
50 N/m.
75 N/m.
100 N/m.
Một con lắc lò xo dao động với chiều dài quỹ đạo 40 cm. Lò xo có độ cứng 100 N/m. Cơ năng của con lắc là
1 J.
2 J.
4 J.
0,5 J.
Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là
25 N/m.
50 N/m.
75 N/m.
100 N/m.
Cho đồ thị dao động của một vật dao động điều hòa như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 10cos (2πt - π/3)cm
B. x = 10cos (2πt + π/3)cm
C. x = 10cos (2πt-2π/3)cm
D. x = 10cos (2πt + 2π/3)cm
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(8πt + π/6)(cm), với x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kì dao động của vật là
A. 0,25s.
B. 0,125s.
C. 0,5s.
D. 4s.
Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn đồng tâm O, bán kính 10 cm với tốc độ góc 5 rad/s. Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là:
A. 250 cm/s.
B. 15 cm/s.
C. 50 cm/s.
D. 25 cm/s.
Một vật nhỏ dao động theo phương trình: x = 5cos(ωt + 0,5π) cm. Pha ban đầu của dao động là:
A. π rad.
B. 0,5π rad.
C. 0,25π rad.
D. 1,5π rad.
Một chất điểm dao động theo phương trình: x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là:
A. 2 cm.
B. 6 cm.
C. 3 cm.
D. 12 cm.
Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức: F = – 0,8cos 4t (N). Dao động của vật có biên độ là:
6 cm.
12 cm.
8 cm.
10 cm
Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc độ của nó bằng:
18,84 cm/s.
20,08 cm/s.
25,13 cm/s.
12,56 cm/s.
Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: x = 4cos(2πt) (x tính bằng cm; t tính bằng s). Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = – 2 cm lần thứ 2021 tại thời điểm:
1010,3 s.
1015,6 s.
6030 s.
6031 s.
Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40√3 cm/s2. Biên độ dao động của chất điểm là :
4 cm.
5 cm.
8 cm.
10 cm.
Vecto vận tốc của dao động điều hòa luôn:
hướng ra xa vị trí cân bằng.
cùng hướng chuyển động.
hướng về vị trí cân bằng.
ngược hướng chuyển động.
Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc
không đổi.
giảm 2 lần.
tăng √2 lần.
tăng 2 lần.
Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn:
tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
tỉ lệ với bình phương biên độ.
không đổi nhưng hướng thay đổi.
và hướng không đổi.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là:
F = kx.
F = - kx.
F = kx2/2.
F = - kx/2.
Tần số góc của con lắc lò xo được tính theo công thức :
ω=km
ω=2πmk
ω=2πkm
ω=mk
Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình: x = 8cos10t (cm). Động năng cực đại của vật là:
32 mJ.
16 mJ.
64 mJ.
128 mJ.
Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160N/m. Vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là
4 m/s.
6,28 m/s.
0 m/s.
2 m/s.
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo dài 44 cm. Lấy g = π2 (m/s2). Chiều dài tự nhiên của lò xo là
36 cm.
40 cm.
42 cm.
38 cm.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy π2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.
6 Hz.
3 Hz.
12 Hz.
1 Hz.
Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acosωt. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy π2 =10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng:
50 N/m.
100 N/m.
25 N/m.
200 N/m.
Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là:
0,125 kg.
0,750 kg.
0,500 kg.
0,250 kg.
Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s. Chiều dài bằng:
2 m.
1 m.
2,5 m.
1,5 m.
Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng:
0,64 J.
3,2 mJ.
6,4 mJ.
0,32 J.
Ở một nơi trên Trái đất, hai con lắc đơn cùng chiều dài đang dao động điều hòa với cùng biên độ. Gọi m1; F1 và m2; F2 lần lượt là khối lượng , độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai. Biết m1 + m2 = 1,2 kg và 2F2 = 3F1. Giá trị của m1 là:
720 g.
400 g.
480 g.
600 g.
