wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt 3 (Tuần 5+6)

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nhân vật xưng “tôi” trong truyện này tên là gì?

a)

A. Liu-xi-a

b)

B. Cô-li-a

c)

Cô giáo

d)

Mẹ Cô-li-a

2.

Câu 2: Cô giáo ra cho lớp đề văn thế nào ?

a)

A. Cô giáo ra cho lớp đề văn : "Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ".

b)

B. Cô giáo ra cho lớp đề văn : "Kể về mẹ em"

c)

C. Cô giáo ra cho lớp đề văn : "Em cần làm gì để giúp đỡ ông bà"

d)

D. Cô giáo ra cho lớp đề văn : "Kể về gia đình em"

3.

Câu 3: Vì sao Cô-li-a thấy khó viết bài tập làm văn?

a)

A. Vì bạn ấy học kém môn Tiếng Việt.

b)

B. Vì Cô-li-a chưa viết bài này bao giờ.

c)

C. Vì Cô-li-a lười viết tập làm văn.

d)

D. Vì ở nhà mẹ thường làm mọi việc, thỉnh thoảng Cô-li-a chỉ làm một số việc lặt vặt.

4.

Câu 4: Thấy các bạn viết nhiều, Cô-li-a làm cách gì để viết dài ra?

a)

A. Cô-li-a nhớ lại những việc thỉnh thoảng mới làm.

b)

B. Cô-li-a kể ra những việc mình chưa bao giờ làm như giặt áo lót, áo sơ mi và quần

c)

C. Cô-li-a viết một điều có thể trước đây em chưa nghĩ đến: “Muốn giúp mẹ nhiều việc để mẹ đỡ vất vả hơn”.

d)

D. Cả A, B và C đều đúng.

5.

Câu 5: Vì sao khi mẹ bảo Cô-li-a đi giặt quần áo, lúc đầu, Cô-li-a ngạc nhiên ?

a)

A. Cô-li-a ngạc nhiên vì cậu còn phải đi chơi với bạn bè.

b)

B. Cô-li-a ngạc nhiên vì cậu chưa bao giờ phải giặt quần áo, lần đầu mẹ bảo bạn làm việc này.

c)

C. Cô-li-a ngạc nhiên vì cậu còn nhiều bài tập về nhà cần phải làm.

d)

D. Cô-li-a ngạc nhiên vì cậu không biết giặt quần áo.

6.

Câu 6: Vì sao sau đó, Cô-li-a vui vẻ làm theo lời mẹ?

a)

A. Vì bạn ấy cảm thấy có lỗi với mẹ.

b)

B. Vì bạn ấy thích tự giặt quần áo của mình.

c)

C. Vì Cô-li-a nhớ ra mình đã viết điều ấy trong bài tập làm văn.

d)

D. Vì bạn ấy cảm thấy xấu hổ với bạn bè mình.

7.

Điền vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh :

”Những lá bàng mùa đông đỏ như...”

a)

Ngọn lửa

b)

Ngôi sao

c)

Mặt trời

8.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh

a)

Những chú gà con chạy như lăn tròn

b)

Những chú gà con chạy rất nhanh

c)

Những chú gà con chạy tung tăng

9.

Câu nào có sự vật so sánh

a)

Trẻ em như búp trên cành

b)

Biết ăn biết ngủ học hành là ngoan

10.

Chọn từ so sánh để điền vào câu thơ sau:

Mặt trăng tròn ... quả bóng.

a)

b)

Làm

c)

Bằng

d)

Như

11.

Trong các câu dưới đây, câu nào có hình ảnh so sánh?

a)

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.

b)

Ông trăng tròn sáng tỏ, soi rõ sân nhà em.

c)

Đêm hè hoa nở cùng sao.

12.

Trong các câu dưới đây, câu nào không có hình ảnh so sánh?

a)

Công cha như núi Thái Sơn.

b)

Tình cha ấm áp như vầng Thái Dương.

c)

Bố là người thợ rèn giỏi nhất trong lò.

13.

Đâu là từ so sánh trong câu sau:

Cô giáo giống như người mẹ hiền của em.

a)

cô giáo

b)

người mẹ

c)

giống như

d)

hiền

14.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

”Tán bàng xoè ra giống như ...”

a)

Cái ô

b)

Mái nhà

c)

Cái lá

15.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh

a)

Những chú gà con chạy như lăn tròn

b)

Những chú gà con chạy rất nhanh

c)

Những chú gà con chạy tung tăng

16.

Câu : “Em còn giặt bít tất” thuộc kiểu câu nào ?

a)

Ai làm gì ?

b)

Ai thế nào ?

c)

2 câu trên đều đúng

d)

2 câu trên đều sai

17.

Câu nào có sự vật so sánh

a)

Trẻ em như búp trên cành

b)

Biết ăn biết ngủ học hành là ngoan

18.

Chọn từ so sánh để điền vào câu thơ sau:

Mặt trăng tròn ... quả bóng.

a)

b)

Làm

c)

Bằng

d)

Như

19.

Trong các câu dưới đây, câu nào có hình ảnh so sánh?

a)

Bố tôi vốn là một thợ rèn vào loại giỏi.

b)

Sông Hồng là con sông mang lại nhiều phù sa cho ruộng đồng.

c)

Những đêm trăng sáng, dòng sông là một đường trăng lung linh dát vàng.

20.

Trong các câu dưới đây, câu nào có hình ảnh so sánh?

a)

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.

b)

Ông trăng tròn sáng tỏ, soi rõ sân nhà em.

c)

Đêm hè hoa nở cùng sao.

21.

Trong các câu dưới đây, câu nào không có hình ảnh so sánh?

a)

Công cha như núi Thái Sơn.

b)

Tình cha ấm áp như vầng Thái Dương.

c)

Bố là người thợ rèn giỏi nhất trong lò.

22.

Trong các câu dưới đây, câu nào có hình ảnh so sánh?

a)

Sáng đầu thu trong xanh.

b)

Sân trường vàng nắng mới.

c)

Lá cờ bay như reo.

23.

Từ nào dưới đây là từ chỉ gộp những người trong gia đình?

a)

Bà cháu

b)

Cô dì

c)

Cha mẹ

d)

Anh trai

e)

Chú bác

24.

Câu tục ngữ dưới đây nói về điều gì?

" Anh em như thể chân tay

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần. "

a)

Tình cảm của cha mẹ đối với con cái.

b)

Tình cảm gắn bó giữa họ hàng với nhau.

c)

Sự đoàn kết, yêu thương của thiếu nhi.

d)

Sự đoàn kết, yêu thương của anh em trong nhà

25.

 Các thành viên trong nhà trường bao gồm:

a)

Hiệu trưởng, hiệu phó, bảo vệ, phi công, học sinh.

b)

 Hiệu trưởng, hiệu phó, bảo vệ, lao công, học sinh.

c)

Hiệu trưởng, hiệu phó, công an, lao công, học sinh

26.

Phòng y tế là nơi:

a)

Để học sinh vui chơi

b)

Để học sinh khám bệnh khi có nhu cầu

c)

Để học sinh đọc sách

27.

Nơi để học sinh, giáo viên đọc và mượn sách là:

a)

Thư viện

b)

Phòng truyền thống

c)

Phòng y tế

28.

Nơi giữ gìn sách báo, tài liệu và tổ chức cho bạn đọc sử dụng:

a)

Thư viện

b)

Văn phòng

c)

Hội trường

29.

Buổi lễ nào được tổ chức dưới cờ vào sáng thứ hai hàng tuần?

a)

Lễ tổng kết năm học

b)

Lễ khai giảng

c)

Lễ chào cờ

30.

Các từ chỉ hoạt động của học sinh là:

a)

sách vở

b)

học bài

c)

hộp bút

d)

phát biểu

e)

vui chơi

31.

Câu nào sau đây sử dụng đúng dấu phẩy?

a)

Bạn Ngọc bạn Thủy và bạn Lan, đều là học sinh giỏi toàn diện.

b)

Bạn Ngọc, bạn Thủy và bạn Lan đều là học sinh giỏi toàn diện.

c)

Bạn Ngọc, bạn Thủy, và bạn Lan đều là học sinh giỏi, toàn diện.

32.

Được học tiếp lên lớp trên.

(Gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ L)

(a)  

33.

Đi thành hàng ngũ diễu qua lễ đài hoặc đường phố để biểu dương sức mạnh

( Gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng D)

(a)  

34.

Sách dùng để dạy và học trong nhà trường

(Gồm 3 tiếng, bắt đầu bằng chữ S)

(a)  

35.

Lịch học trong nhà trường.

(Gồm 3 tiếng, bắt đầu bằng chữ T)

(a)  

36.

Những người thường được gọi là phụ huynh học sinh

(Gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ C)

(a)  

37.

Nghỉ giữa buổi học

( Gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng R)

(a)  

38.

Học trên mức khá

(Gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng H)

(a)  

39.

Có thói quen xấu này thì không thể học giỏi

(Gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng L)

(a)  

40.

Thầy cô nói cho học sinh hiểu bài

(Gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ G)

(a)  

41.

Hiểu nhanh, tiếp thu nhanh, xử trí nhanh

( Gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ T)

(a)  

42.

Người phụ nữ dạy học

( Gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ C)

(a)  

43.

Điều gì gợi tác giả nhớ những kỉ niệm của buổi tựu trường? (Tập đọc Nhớ lại buổi đầu đi học)

a)

Bầu trời mùa thu trong xanh

b)

Lá ngoài đường rụng nhiều vào cuối thu

c)

Gió lạnh thổi vào cuối thu

44.

Tác giả nhớ lại buổi tựu trường nào? (Tập đọc Nhớ lại buổi đầu đi học)

a)

Buổi tựu trường đầu tiên

b)

Buổi tựu trường hằng năm

45.

Trong ngày tựu trường đầu tiên, tác giả thấy cảnh vật xung quanh như thế nào? (Tập đọc Nhớ lại buổi đầu đi học)

a)

Không có gì thay đổi

b)

Có một chút thay đổi

c)

Có sự thay đổi lớn

46.

Trong ngày tựu trường đầu tiên, vì sao tác giả thấy cảnh vật xung quanh có sự thay đổi lớn? (Tập đọc Nhớ lại buổi đầu đi học)

a)

Vì cảnh vật xung quanh rất khác so với mọi ngày.

b)

Vì cậu lo lắng nên thấy cảnh vật khác lạ

c)

Vì bản thân cậu có sự thay đổi (được trở thành học sinh) nên thấy cảnh vật cũng khác lạ.

47.

Những hình ảnh nào nói lên sự bỡ ngỡ của đám học trò mới tựu trường trong bài tập đọc Nhớ lại buổi đầu đi học?

a)

Bỡ ngỡ đứng nép bên người thân, chỉ dám đi từng bước nhẹ

b)

Như con chim nhìn quãng trời rộng,muốn bay nhưng còn ngập ngừng e sợ

c)

Thèm vụng và ước ao được mạnh dạn như những người học trò cũ

d)

Đứng khóc một mình

48.

Đâu là nội dung của bài tập đọc Nhớ lại buổi đầu đi học?

a)

Những kỉ niệm đẹp của tuổi học sinh

b)

Những kỉ niệm của tác giả về buổi đầu đi học

c)

Những kỉ niệm đẹp đẽ của tác giả về buổi đầu đi học.