wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VÂT LY 8 NH 22

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động cơ học là:

a)

sự thay đổi khoảng cách của vật so với vật khác.

b)

sự thay đổi phương chiều của vật.

c)

sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác.    

d)

sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác.

2.

Vận tốc cho biết gì?

a)

Tính chậm của chuyển động

b)

Quãng đường đi được

c)

Quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.

d)

Tác dụng của vật này lên vật khác.

3.

Đơn vị vận tốc là :

a)

km.h

b)

m.s

c)

km/h.

d)

s/m.

4.

Người lái đò đang ngồi yên tren chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước . Câu  mô tả nào sau đây là đúng ?

a)

Người lái đò đứng yên so với dòng nước.

b)

Người lái đò chuyền động so với dòng nước.

c)

Người lái đò đứng yên so với bờ sông.

d)

Người lái đò chuyển động so với  chiếc thuyền.

5.

Trong các chuyển động nào sau đây , chuyển động  nào là không đều.

a)

Chuyển động của quả bóng đang lăn xuống dốc.

b)

Chuyển động của trái đất đang quay quanh trục của nó.

c)

Chuyển động của kim phút đồng hồ.

d)

Chuyển động của xe máy trên đoạn đường nhất định

6.

36  km/h = ...m/s

a)

30 m/s

b)

10 m/s                      

c)

15m/s

d)

10 km/h

7.

Có mấy loại lực ma sát?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Hành khách ngồi xe trên ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người sang trái , chứng tỏ xe:

a)

Đột ngột giảm vận tốc .

b)

Đột ngột tăng vận tốc .                   

c)

Đột ngột rẽ sang trái.

d)

Đột ngột rẽ sang phải.

9.

Khi có lực tác dụng, mọi vật đều không thể thay đổi vận tốc đột ngột được vì mọi vật đều có:

a)

ma sát.

b)

trọng lực.    

c)

quán tính.      

d)

đàn hồi

10.

Muốn biểu diễn một véc tơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố :

a)

Phương, chiều

b)

Điểm đặt, phương, độ lớn.      

c)

Điểm đặt, phương, chiều

d)

Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn   

11.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào:

a)

phương của lực

b)

điểm đặt của lực

c)

chiều của lực

d)

độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép.

12.

Đơn vị của áp lực là:

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2

13.

Đơn vị  áp suất là:

a)

N/m2

b)

N/m3

c)

kg/m3

d)

N

14.

Móng nhà phải xây rộng bản hơn tường vì

a)

Để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất.

b)

Để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất.

c)

Để tăng áp suất lên mặt đất.

d)

Để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất.

15.

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực nào ?

a)

Lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu.

b)

Trọng lực của tàu

c)

Lực ma sát giữa tàu và đường ray.     

d)

Cả ba lực trên.

16.

Một ô tô đang chạy trên đường. Câu mô tả nào sau đây là không đúng?

a)

Ô tô đứng yên so với người lái xe.

b)

Ô tô chuyển động so với mặt đường

c)

Ô tô chuyển động so với người lái xe.

d)

Ô tô chuyển động so với cây bên đường.

17.

54 km/h = ...m/s

a)

10 m/s

b)

15 m/s             

c)

20m/s

d)

30 m/s

18.

Hành khách ngồi xe trên ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người sang phải, chứng tỏ xe:

a)

Đột ngột giảm vận tốc

b)

Đột ngột tăng vận tốc .

c)

Đột ngột rẽ sang trái

d)

Đột ngột rẽ sang phải.

19.

Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ như thế nào?

a)

Không thay đổi

b)

Chỉ có thể tăng dần

c)

Chỉ có thể giảm dần

d)

Có thể tăng dần và cũng có thể giảm dần.

20.

Trường hợp nào sau đây áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất?

a)

Người đứng co một chân

b)

Người đứng cả hai chân.

c)

Người đứng cả hai chân nhưng cúi gập xuống

d)

Người đứng cả hai chân nhưng tay cầm quả tạ.

21.

Một vật chuyển động đều trên quãng đường 4, 8km mất 10 phút

Tốc độ chuyển động của vật là?

a)

4, 8m/s   

b)

0,48m/s   

c)

6m/s   

d)

. 8m/s

22.

DụngDụng cụ để xác định sự nhanh chậm của chuyển động của một vật gọi là

a)

Vôn kế.              

b)

Tốc kế.

c)

Nhiệt kế

d)

Ampe kế.

23.

Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào?

a)

Đơn vị thời gian

b)

Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian.

c)

Đơn vị chiều dài

d)

Các yếu tố khác.

24.

Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động do quán tính?

a)

Xe máy chạy trên đường

b)

Hòn đá lăn từ trên núi xuống.

c)

Lá rơi từ trên cao xuống

d)

Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa.

25.

Một vật nếu có lực tác dụng sẽ:

a)

thay đổi khối lượng.

b)

thay đổi vận tốc

c)

không thay đổi trạng thái. 

d)

. không thay đổi hình dạng.

26.

Mặt lốp ô tô, xe máy, xe đạp có khía rãnh để?

a)

Tăng quán tính

b)

Giảm ma sát.   

c)

Giảm quán tính.

d)

Tăng ma sát.                                       

27.

Tại sao chai nhựa thả vào nước lại nổi

a)

Vì trọng lượng riêng của nhựa nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước.

b)

Vì trọng lượng riêng của nhựa lớn hơn trọng lượng riêng của nước.

c)

Vì nhựa là vật nhẹ

d)

Vì nhựa không thấm nước.

28.

Áp lực là:

a)

. Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.

b)

Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

c)

Lực ép có phương song song với mặt bị ép

d)

Lực ép có phương trùng với mặt bị ép.

29.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào:

a)

phương của lực.   

b)

chiều của lực.

c)

điểm đặt của lực

d)

độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép.

30.

Một bình hình trụ cao 4,5m đựng đầy nước. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là

a)

450Pa 

b)

4500Pa

c)

45000Pa

d)

. 450000Pa

31.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng

a)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.

c)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

d)

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.

32.

Công thức tính lực đẩy Ác-si-mét là:

a)

FA = D.V

b)

FA = Pvật

c)

FA = d.V

d)

FA = d.h

33.

Thể tích của miếng đồng là 0,005 m3. Lực đẩy Ác-si-mét của nước tác dụng lên miếng đồng nhận giá trị nào sau đây? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3.

a)

0,5N

b)

5N

c)

. 50N

d)

500N

34.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Ác-si-mét

b)

. Lực đẩy Acsimét và lực ma sát.

c)

Trọng lực.

d)

Trọng lực và lực đẩy Ác-si-mét.

35.

Một quả cầu bằng nhôm treo vào một lực kế ở ngoài không khí, thì lực kế chỉ 2,8N. Khi nhúng chìm quả cầu vào trong nước thì lực kế chỉ 2,3N. Lực đẩy Ác-si-mét có độ lớn là:

a)

2,8N

b)

2,3N                   

c)

0,5N

d)

5,1N

36.

Tại sao miếng gỗ thả vào nước lại nổi

a)

Vì trọng lượng riêng của lớn hơn trọng lượng riêng của nước.

b)

Vì gỗ là vật nhẹ.

c)

Vì gỗ không thấm nước.                     

d)

trọng lượng riêng của gỗ nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước

37.

Một bình hình trụ cao 2m đựng đầy nước. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là

a)

2000Pa    

b)

200Pa

c)

200Pa

d)

20000Pa.

38.

Khi ôm tảng đá trong nước ta thấy nhẹ hơn khi ôm nó trong không khí là do

a)

Lực đẩy của nước tác dụng vào hòn đá

b)

Khối lượng của tảng đá thay đổi

c)

Khối lượng của nước thay đổi.

d)

Lực đẩy của tảng đá.

39.

Một quả cầu bằng sắt treo vào một lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,3N. Lực đẩy Acsimét có độ lớn l

a)

1,7N

b)

1,2N

c)

0,4N

d)

2,9N.