wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ưz jk

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Vi sinh vật không có đặc điểm:

a)

Kích thước của vi sinh vật rất nhỏ bé

b)

Hấp thụ nhiều, chuyển hóa nhanh, vòng đời ngắn

c)

Phát triển chậm

d)

Thích ứng mạnh

2.

thuốc để điều trị nấm là

a)

cephalexin

b)

nystatin

c)

omeprazol

d)

acyclovir

3.

Thuốc điều trị nấm nội tạng là

a)

acid acetic

b)

acid boric

c)

natri bicarbonat

d)

amphoterricin B

4.

trên cơ thể người loại giun kí sinh chủ yếu ở manh tràng là

a)

giun đũa

b)

giun móc

c)

giun kim

d)

giun mỏ

5.

tên latinh của giun đũa là

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Ancylostoma đuaenale

c)

Necartor americanus

d)

Enterobius vermicularis

6.

giun đủa chiếm thức ăn trong trong đường ruột của người nên lâu dài có thể gây ra tình trạng

a)

rối loạn tiêu hóa

b)

dị ứng

c)

suy dinh dưỡng

d)

hội chứng loefler

7.

giun đũa có tỷ lện nhiễm ở người cao hơn giun móc/mỏ và giun kim

a)

đúng

b)

sai

8.

trong chu kì phát triển của giun đũa ấu trùng ở lại phổi của người bị nhiễm trong thời gian khoảng

a)

1 ngày

b)

1 tuần

c)

1 tháng

d)

1 năm

9.

vị trí kí sinh thích hợp của giun đũa trong cơ thể người

a)

dạ dày

b)

ruột non

c)

đại tràng

d)

hậu môn

10.

ở môi trương ngoại cảnh trứng giun đũa phát triển thành

a)

ấu trùng lông

b)

ấu trùng đuôi

c)

trứng có ấu trùng

d)

ấu trùng nang

11.

Vi sinh vật dễ dàng biến dị.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Vi khuẩn sống trong đường ruột gây bệnh cho cơ thể con người

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Vi sinh vật gây hại cho con người trong trường hợp:

a)

Phân hủy rác

b)

Cố định đạm vô cơ

c)

Sản xuất huyết thanh miễn dịch

d)

Kháng kháng sinh

14.

tên latinh của giun kim

a)

asaris lumbricoides

b)

ancylostoma duoenlea

c)

clonorchis sinensis

d)

enterobius vermicularis

15.

tên latinh của giun mỏ

a)

asaris lumbricoides

b)

ancylostoma duoenlea

c)

necator americanus

d)

clonorchis sinensis

16.

tên latinh của giun móc

a)

asaris lumbricoides

b)

ancylostoma duoenlea

c)

necator americanus

d)

clonorchis sinensis

17.

Thuốc không dùng để điều trị nhiễm giun đũa là

a)

mebendazol

b)

albendazol

c)

emetin

d)

Pyrantel pamoate

18.

Hội chứng loeffler là do ấu trùng giun đũa di chuyển đến và gây bệnh ở

a)

gan

b)

tim

c)

Ruột non

d)

Phổi

19.

Vi sinh vật vừa có lợi, vừa có hại trong đời sống con người.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Vai trò của vaccin trong ngành vi sinh y học là:

a)

Chẩn đoán bệnh

b)

Phòng bệnh truyền nhiễm

c)

Dịch tễ bệnh

d)

Điều trị bệnh

21.

Vai trò của huyết thanh trong ngành vi sinh y học là:

a)

Chẩn đoán bệnh

b)

Phòng bệnh truyền nhiễm

c)

Điều trị bệnh

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

22.

Hiện nay theo thống kê, số lượng loài vi sinh vật có khoảng

a)

2 triệu loài 

b)

1,5 triệu loài

c)

0,5 triệu loài

d)

0,1 triệu loài

23.

Vi sinh vật nào sau đây được phân loại vào nhóm virus:

a)

Lao

b)

Dại

c)

Tả

d)

Giang mai

24.

Theo hệ thống phân giới của Whittaker (1969), vi sinh vật thuộc các giới:

a)

Khởi sinh, Nguyên sinh và Nấm và virus 

b)

Nguyên sinh, Nấm và Thực vật

c)

Nấm và Thực vật và vius 

d)

Động vật, nấm và thực vật

25.

Vi sinh vật có đặc điểm:

a)

Sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh

b)

Thích ứng mạnh, dễ dàng biến dị

c)

Phân bố rộng, nhiều chủng loại

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

26.

Cách viết tên khoa học của vi khuẩn đúng là:

a)

Diplococcus pneumoniae

b)

Diplococcus pneumoniae

c)

Pneumoniae

d)

Pneumoniae

27.

Vi khuẩn là những sinh vật đa bào rất nhỏ, có cấu trúc và hoạt động đơn giản hơn nhiều so với các tế bào khác

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Quan sát dưới kính hiển vi thấy vi khuẩn hình cầu, đứng liên tiếp với nhau thành từng chuỗi là đặc điểm của:

a)

Song cầu

b)

Liên cầu

c)

Tụ cầu

d)

Tứ cầu

29.

Phân loại theo đặc điểm hô hấp và khả năng sinh nha bào, trực khuẩn lỵ thuộc nhóm trực khuẩn:

a)

Bacteria

b)

Bacilli

c)

Clostridia

d)

Trực khuẩn kị khí

30.

Vi khuẩn thuộc nhóm xoắn khuẩn là

a)

Lậu cầu

b)

E.coli

c)

Giang mai

d)

 Salmonella

31.

Quan sát dưới kính hiển vi thấy vi khuẩn hình cầu, đứng tụ với nhau thành từng đám là đặc điểm của:

a)

Song cầu

b)

Liên cầu

c)

Tụ cầu

d)

Tứ cầu

32.

Phân loại theo đặc điểm hô hấp và khả năng sinh nha bào, trực khuẩn than là vi khuẩn thuộc nhóm:

a)

Bacteria

b)

Bacilli

c)

Clostridia

d)

Trực khuẩn kị khí

33.

Vi khuẩn thuộc nhóm song cầu là:

a)

Phế cầu

b)

Liên cầu nhóm A

c)

Tụ cầu vàng

d)

Lao

34.

Trực khuẩn uốn ván là vi khuẩn thuộc nhóm:

a)

Bacteria

b)

 Bacilli

c)

Clostridia

d)

Trực khuẩn hiếu khí

35.

Thức ăn có vai trò cung cấp năng lượng cho vi khuẩn là

a)

Vitamin B

b)

Canxi

c)

Glucose

d)

NaCl

36.

Ngoại độc tố của vi khuẩn là là độc tố:

a)

Có tính độc thấp

b)

Được tiết ra ngoài tế bào khi vi khuẩn còn sống, độc tính thấp

c)

Được tiết ra ngoài tế bào khi vi khuẩn còn sống, độc tính cao

d)

Khi vi khuẩn chết mới giải phóng ra ngoài

37.

Vi khuẩn cần oxy của không khí để phát triển gọi là vi khuẩn

a)

Yếm khí 

b)

Kỵ khí

c)

Hoại khí

d)

Hiếu khí

38.

Vi khuẩn sinh sản bằng hình thức:

a)

Nhân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Sao chép vật liệu di truyền nhờ tế bào vật chủ

d)

Tạo bào tử (nha bào)Tạo bào tử (nha bào)

39.

Thông tin di truyền của vi khuẩn là:

a)

ARN

b)

ADN

c)

Protein

d)

Lipid

40.

Chất do vi khuẩn sinh ra và làm cho khuẩn lạc của vi khuẩn có màu gọi là:

a)

Độc tố

b)

Chất gây sốt

c)

Sắc tố

d)

Kháng sinh

41.

Thành phần có vai trò giúp vi khuẩn có hình dạng nhất định là

a)

Nhân tế bào

b)

Nguyên sinh chất

c)

Màng nguyên sinh

d)

Vách tế bào

42.

Đặc điểm của vách (thành) tế bào là:

a)

Có ở tất cả vi khuẩn

b)

Có vai trò giữ cho vi khuẩn có hình dạng nhất định

c)

Thành tế bào Gram (+) mỏng hơn thành tế bào Gram (-)

d)

Giúp cho vi khuẩn di động được

43.

Chức năng của pili giới tính đối với vi khuẩn là:

a)

Bảo vệ cho vi khuẩn trong điều kiện bất lợi

b)

Giúp vi khuẩn di động

c)

Tổng hợp protein, enzym cho vi khuẩn

d)

Là cầu nối vận chuyển vật liệu di truyền giữa vi khuẩn đực và vi khuẩn cái

44.

Trong quá trình phát triển của vi khuẩn, giai đoạn có số lượng vi khuẩn cao nhất là giai đoạn

a)

Pha tiềm ẩn

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha dừng

d)

Pha chết

45.

Trong quá trình phát triển của vi khuẩn, giai đoạn vi khuẩn đang tìm hiểu môi trường là giai đoạn:

a)

Pha tiềm ẩn

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha dừng

d)

Pha chết

46.

Vi sinh vật không có đặc điểm:

a)

Kích thước của vi sinh vật rất nhỏ bé

b)

Hấp thụ nhiều, chuyển hóa nhanh, vòng đời ngắn

c)

Phát triển chậm

d)

Thích ứng mạnh

47.

Vi sinh vật không có đặc điểm:

a)

Kích thước của vi sinh vật rất nhỏ bé

b)

Hấp thụ nhiều, chuyển hóa nhanh, vòng đời ngắn

c)

Phát triển chậm

d)

Thích ứng mạnh

48.

Thành phần trong tế bào của vi khuẩn không có vai trò bảo vệ là

a)

Vỏ

b)

Nha bào

c)

Vách (thành)

d)

Nguyên sinh chất

49.

Thông tin di truyền của vi khuẩn là

a)

ARN

b)

ADN

c)

Protein

d)

Lipid

50.

Tỷ trọng nước trong tế bào vi khuẩn chiếm khoảng

a)

10%

b)

30%

c)

50%

d)

80%

51.

Chất do vi khuẩn sinh ra và làm cho khuẩn lạc của vi khuẩn có màu gọi là:

a)

Độc tố

b)

Chất gây sốt

c)

Sắc tố

d)

Kháng sinh

52.

Thành phần có vai trò giúp vi khuẩn có hình dạng nhất định là:

a)

Nhân tế bào

b)

Nguyên sinh chất

c)

Màng nguyên sinh

d)

Vách tế bào

53.

Đặc điểm của vách (thành) tế bào là:

a)

Có ở tất cả vi khuẩn

b)

Có vai trò giữ cho vi khuẩn có hình dạng nhất định

c)

Thành tế bào Gram (+) mỏng hơn thành tế bào Gram (-)

d)

Giúp cho vi khuẩn di động được

54.

Chức năng của pili giới tính đối với vi khuẩn là

a)

Bảo vệ cho vi khuẩn trong điều kiện bất lợi

b)

Giúp vi khuẩn di động

c)

Tổng hợp protein, enzym cho vi khuẩn

d)

Là cầu nối vận chuyển vật liệu di truyền giữa vi khuẩn đực và vi khuẩn cái

55.

Trong quá trình phát triển của vi khuẩn, giai đoạn có số lượng vi khuẩn cao nhất là giai đoạn:

a)

Pha tiềm ẩn

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha dừng

d)

Pha chết

56.

Trong quá trình phát triển của vi khuẩn, giai đoạn vi khuẩn đang tìm hiểu môi trường là giai đoạn:

a)

Pha tiềm ẩn

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha chết

d)

Pha chết