wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tin học 9 GK1

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin trong thương mại?

a)

Máy điều hoà không khí

b)

Máy tính bỏ túi

c)

Máy chiếu trong lớp học

d)

Máy tính tiền POS

2.

Thiết bị nào sau đây KHÔNG gắn bộ xử lý thông tin?

a)

Tủ lạnh

b)

Thiết bị nhận dạng khuôn mặt

c)

Bảng từ trắng

d)

Máy rút tiền tự động

3.

Đồng hồ thông minh có chức năng gì khác với đồng hồ thông thường?

a)

Hiển thị giờ

b)

Đo nhịp tim

c)

Báo thức

d)

Chống nước

4.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Xung quanh chúng ta xuất hiện ngày càng nhiều thiết bị có bộ xử lí thông tin với tên gọi được kèm theo từ “thông minh”

b)

Mỗi loại thiết bị thông minh có những tính năng đặc biệt hơn so với trước đây

c)

Ti vi thông minh có khả năng kết nối với điện thoại di động và điều khiển được bằng điện thoại di động hoặc bằng giọng nói

d)

Cung cấp thông tin đầu ra cho bộ xử lí của thiết bị thông minh là những thiết bị điện tử có khả năng cảm nhận trạng thái của môi trường, chúng được gọi tắt là cảm biến

5.

Phương án nào sau đây là ứng dụng của máy tính trong lĩnh vực y tế?

a)

Mô phỏng dòng chảy của chất lỏng

b)

Chẩn đoán bệnh

c)

Điều khiển ô tô tự động lái

d)

Dự báo thời tiết

6.

Đâu KHÔNG phải là tác động tích cực của công nghệ thông tin đối với giáo dục và đào tạo?

a)

Mở rộng phạm vi tiếp cận tri thức

b)

Cung cấp các công cụ giáo dục tiên tiến

c)

Gây phụ thuộc quá mức vào thiết bị điện tử

d)

Tăng cường tính tương tác và linh hoạt trong học tập

7.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các máy tính thông dụng ngày nay có thể thực hiện hàng chục tỉ phép tính mỗi giây

b)

Dịch vụ “Điện toán đám mây” cho phép thực hiện việc lưu trữ, truy cập dữ liệu ngoại tuyến

c)

Nhờ máy tính và các thiết bị số, việc truyền tải thông tin đã có những bước tiến lớn về tốc độ và độ tin cậy

d)

Máy tính thực hiện công việc tự động theo chương trình, có thể lặp đi lặp lại nhiều lần, làm việc không ngừng nghỉ

8.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải là tác động tích cực khi sử dụng thư điện tử?

a)

Tiết kiệm thời gian và chi phí gửi thư

b)

Gửi và nhận thư ngay lập tức ở bất kỳ đâu có kết nối Internet

c)

Có thể bị tấn công và mất an toàn thông tin nếu không được bảo mật đúng cách

d)

Dễ dàng lưu trữ và quản lý thông tin liên lạc

9.

Tính chính xác của thông tin có ý nghĩa như thế nào trong việc giải quyết vấn đề?

a)

Giúp hiểu đúng vấn đề và tìm được cách giải quyết

b)

Giúp thông tin phản ánh đúng thực tế ở thời điểm gần nhất với hiện tại

c)

Giúp xem xét một cách toàn diện các khía cạnh có liên quan

d)

Giúp lựa chọn những thông tin hữu ích, dẫn đến giải pháp có thể thực hiện được

10.

Tính sử dụng được của thông tin có ý nghĩa như thế nào trong việc giải quyết vấn đề?

a)

Giúp hiểu đúng vấn đề và tìm được cách giải quyết

b)

Giúp thông tin phản ánh đúng thực tế ở thời điểm gần nhất với hiện tại

c)

Giúp xem xét một cách toàn diện các khía cạnh có liên quan

d)

Giúp lựa chọn những thông tin hữu ích, dẫn đến giải pháp có thể thực hiện được

11.

Sau khi đọc số điện thoại cho người khác ghi lại, người cho thường đề nghị người ghi đọc lại để kiểm tra đã ghi đúng hay không. Theo em, việc này nhằm giúp tăng cường chất lượng thông tin theo tiêu chí nào sau đây?

a)

Tính đầy đủ

b)

Tính cập nhật (tính mới)

c)

Tính chính xác

d)

Tính sử dụng được

12.

Có mấy yếu tố quan trọng trong chất lượng thông tin?

a)

2 yếu tố

b)

3 yếu tố

c)

4 yếu tố

d)

5 yếu tố

13.

Sử dụng thông tin có chất lượng trong giải quyết vấn đề đóng vai trò nào sau đây?

a)

Quyết định chất lượng của giải pháp và kết quả

b)

Không ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định

c)

Chỉ giúp tăng tốc độ xử lý vấn đề mà không ảnh hưởng đến kết quả

d)

Làm phức tạp quá trình phân tích vấn đề

14.

Trong các nhận định sau đây, nhận định nào là ĐÚNG?

a)

Trong giải quyết vấn đề, mọi thông tin tìm được đều giúp đạt được mục tiêu

b)

Chất lượng thông tin chỉ bị ảnh hưởng bởi hai yếu tố là tính chính xác và tính đầy đủ

c)

Khi tìm kiếm, tiếp nhận và thu thập thông tin có chất lượng chỉ cần quan tâm đến tính mới và tính sử dụng được của thông tin

d)

Tìm kiếm, tiếp nhận và thu thập thông tin có chất lượng giúp tìm được nhiều giải pháp

15.

Tác hại nào sau đây cho thấy Internet ảnh hưởng tiêu cực đến thể chất?

a)

Gây ra bệnh khô mắt và suy giảm thị lực

b)

Chìm đắm vào thế giới ảo, ảnh hưởng đến những mối quan hệ xã hội

c)

Dễ có những cảm xúc tiêu cực và có thể bị lo âu, trầm cảm

d)

Sử dụng các thiết bị công nghệ cao gian lận trong các kì thi

16.

Tác hại nào sau đây cho thấy Internet là phương tiện cho hành vi thiếu văn hóa, phi đạo đức, phi pháp?

a)

Gây ra bệnh khô mắt và suy giảm thị lực

b)

Chìm đắm vào thế giới ảo, ảnh hưởng đến những mối quan hệ xã hội

c)

Dễ có những cảm xúc tiêu cực và có thể bị lo âu, trầm cảm

d)

Sử dụng các thiết bị công nghệ cao gian lận trong các kì thi

17.

Hành vi nào sau đây là hành vi phạm pháp trong môi trường kĩ thuật số?

a)

Lén nhìn mật khẩu của người khác

b)

Tùy tiện tự chụp ảnh, phát video trực tiếp ở những nơi không phù hợp

c)

Ghi âm, quay phim, chụp ảnh khi không được phép

d)

Tùy tiện nhận xét, phê bình, chê bai, nói xấu người khác

18.

Đăng thông tin sai sự thật là hành vi bị nghiêm cấm theo quy định ở điểm nào sau đây?

a)

Điểm d mục 1 Điều 8 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14

b)

Điểm d mục 2 Điều 8 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14

c)

Điểm d mục 1 Điều 5 Nghị định 72/2013/NĐ – CP của Chính phủ

d)

Điểm d mục 2 Điều 5 Nghị định 72/2013/NĐ – CP của Chính phủ

19.

Kiểm tra nhiều nguồn thông tin khác nhau giúp tăng độ tin cậy.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Thông tin từ các chuyên gia cũng có thể sai lầm.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Thông tin được chia sẻ rộng rãi trên mạng xã hội chắc chắn là đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Thông tin từ các nguồn chính thống như sách báo, tạp chí thường có độ tin cậy cao hơn và ít sai sót hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Việc sử dụng quá nhiều thiết bị điện tử có thể dẫn đến tình trạng cô lập xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Việc tiếp xúc quá nhiều với thông tin tiêu cực trên mạng có thể ảnh hưởng đến tâm trạng.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Tất cả mọi người đều bị ảnh hưởng tiêu cực bởi công nghệ số.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Việc chơi game quá nhiều chỉ ảnh hưởng đến kết quả học tập.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin trong y tế?

a)

Ti vi

b)

Máy chụp cắt lớp vi tính

c)

Máy bán hàng tự động

d)

Máy giặt

28.

Thiết bị nào sau đây có gắn bộ xử lý thông tin?

a)

Bảng đen

b)

Máy giặt

c)

Đèn bàn

d)

Ghế sofa

29.

Tivi thông minh có chức năng gì khác với tivi thông thường?

a)

Hiển thị hình ảnh

b)

Kết nối Internet

c)

Tăng giảm âm lượng

d)

Xem các kênh truyền hình

30.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Những thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin có mặt khắp nơi xung quanh ta

b)

Trong hầu hết những lĩnh vực của khoa học và đời sống, những thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin đều đóng vai trò quan trọng

c)

Hệ thống thu phí tự động trên đường cao tốc là một ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí trong sản xuất công nghiệp

d)

Máy đo huyết áp điện tử là một ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí trong lĩnh vực y học

31.

Phương án nào sau đây không phải là ứng dụng của máy tính trong khoa học kĩ thuật?

a)

Mua bán nhà đất trực tuyến

b)

Mô phỏng động đất

c)

Dự báo thời tiết

d)

Giải mã gen

32.

Đâu là tác động tích cực của công nghệ thông tin đối với công nghiệp?

a)

Tăng số lượng lao động thủ công

b)

Tăng hiệu suất và tự động hóa quy trình sản xuất

c)

Tăng chi phí bảo trì máy móc

d)

Giảm nhu cầu về đào tạo chuyên sâu cho người lao động

33.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Công nghệ thông tin làm thay đổi phương thức con người thu thập, lưu trữ, xử lí, trao đổi thông tin

b)

Công nghệ thông tin góp phần làm tăng năng suất, hiệu quả của sản xuất nông nghiệp, công nghiệp

c)

Công nghệ thông tin hiện tại chưa được áp dụng rộng rãi trong y tế vì ảnh hưởng tính mạng con người

d)

Sự xuất hiện bạo lực qua mạng là một tác động tiêu cực của công nghệ thông tin đối với xã hội, giáo dục

34.

Nhận định nào sau đây là tác động tích cực khi sử dụng khóa học trực tuyến Elearning?

a)

Giảm sự tương tác giữa học viên và giáo viên

b)

Học viên có thể học mọi lúc, mọi nơi theo lịch trình cá nhân

c)

Học viên dễ bị phân tâm khi học

d)

Cần kết nối Internet để truy cập nội dung học tập

35.

Tính đầy đủ của thông tin có ý nghĩa như thế nào trong việc giải quyết vấn đề?

a)

Giúp hiểu đúng vấn đề và tìm được cách giải quyết

b)

Giúp thông tin phản ánh đúng thực tế ở thời điểm gần nhất với hiện tại

c)

Giúp xem xét một cách toàn diện các khía cạnh có liên quan

d)

Giúp lựa chọn những thông tin hữu ích, dẫn đến giải pháp có thể thực hiện được

36.

Tính cập nhật của thông tin có ý nghĩa như thế nào trong việc giải quyết vấn đề?

a)

Giúp hiểu đúng vấn đề và tìm được cách giải quyết

b)

Giúp thông tin phản ánh đúng thực tế ở thời điểm gần nhất với hiện tại

c)

Giúp xem xét một cách toàn diện các khía cạnh có liên quan

d)

Giúp lựa chọn những thông tin hữu ích, dẫn đến giải pháp có thể thực hiện được

37.

Khi sử dụng Hệ điều hành Windows được một thời gian thì lại yêu cầu cập nhật. Theo em, việc đây đáp ứng tiêu chí nào về chất lượng thông tin?

a)

Tính đầy đủ

b)

Tính cập nhật (tính mới)

c)

Tính chính xác

d)

Tính sử dụng được

38.

Yếu tố nào sau đây không được dùng để đánh giá chất lượng thông tin?

a)

Tính sử dụng được

b)

Tính hấp dẫn

c)

Tính cập nhật

d)

Tính đầy đủ

39.

Sử dụng thông tin có chất lượng trong giải quyết vấn đề đóng vai trò nào sau đây?

a)

Quyết định chất lượng của giải pháp và kết quả

b)

Không ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định

c)

Chỉ giúp tăng tốc độ xử lý vấn đề mà không ảnh hưởng đến kết quả

d)

Làm phức tạp quá trình phân tích vấn đề

40.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là SAI?

a)

Thông tin là cơ sở để ra quyết định

b)

Chất lượng thông tin trên Internet thể hiện ở số lượng người đọc

c)

Không phải thông tin nào trên Internet cũng hữu ích đối với việc giải quyết vấn đề

d)

Sử dụng thông tin không chính xác, không đầy đủ, thiếu cập nhật sẽ làm ta hiểu sai vấn đề, không tìm được giải pháp

41.

Tác hại nào sau đây cho thấy Internet ảnh hưởng tiêu cực đến tình cảm và quan hệ với người thân, bạn bè?

a)

Gây ra bệnh khô mắt và suy giảm thị lực

b)

Chìm đắm vào thế giới ảo, ảnh hưởng đến những mối quan hệ xã hội

c)

Dễ có những cảm xúc tiêu cực và có thể bị lo âu, trầm cảm

d)

Sử dụng các thiết bị công nghệ cao gian lận trong các kì thi

42.

Tác hại nào sau đây cho thấy Internet ảnh hưởng tiêu cực đến tâm lí và lối sống?

a)

Gây ra bệnh khô mắt và suy giảm thị lực

b)

Chìm đắm vào thế giới ảo, ảnh hưởng đến những mối quan hệ xã hội

c)

Dễ có những cảm xúc tiêu cực và có thể bị lo âu, trầm cảm

d)

Sử dụng các thiết bị công nghệ cao gian lận trong các kì thi

43.

Hành vi nào sau đây KHÔNG phải là hành vi vi phạm pháp trong môi trường kĩ thuật số?

a)

Dùng lời lẽ mang tính phân biệt vùng miền, giới tính, tôn giáo

b)

Dùng các sản phẩm vi phạm bản quyền

c)

Truy cập không hợp lệ vào các nguồn và kênh truyền thông tin

d)

Cá độ bóng đá và cờ bạc qua mạng lưới dưới mọi hình thức

44.

Đưa thông tin xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín của tổ chức, danh dự và nhân phẩm của cá nhân là hành vi bị nghiêm cấm theo quy định ở điểm nào sau đây?

a)

Điểm d mục 1 Điều 8 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14

b)

Điểm d mục 2 Điều 8 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14

c)

Điểm d mục 1 Điều 5 Nghị định 72/2013/NĐ – CP của Chính phủ

d)

Điểm d mục 2 Điều 5 Nghị định 72/2013/NĐ – CP của Chính phủ

45.

Thông tin được chia sẻ trên mạng xã hội luôn cần được kiểm chứng kỹ lưỡng trước khi đưa ra kết luận.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Những thông tin gây sốc, gây tranh cãi thường thu hút nhiều sự chú ý và đáng tin cậy hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Việc đưa ra nhiều dẫn chứng sẽ giúp tăng tính thuyết phục cho quan điểm của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Trong cuộc thảo luận, quan trọng nhất là đưa ra các ý kiến dựa trên thông tin chính xác, có căn cứ và được kiểm chứng.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Việc đăng tải những bình luận tiêu cực, xúc phạm người khác trên mạng xã hội là hành vi thiếu văn hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Việc sử dụng ngôn ngữ tục tĩu, khiếm nhã trong các diễn đàn là hành vi bình thường trên mạng.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Việc sao chép bài viết của người khác mà không ghi nguồn là hành vi vi phạm bản quyền nhưng không phải là hành vi thiếu văn hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Việc tham gia vào các nhóm chat có nội dung không lành mạnh là hành vi thiếu văn hóa.

a)

Đúng

b)

Sai