wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

congsaut

Total questions: 50

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị của công suất được xác định bằng:

a)

Công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

Công thực hiện khi vật di chuyển được 1m.

c)

Công thực hiện của lực có độ lớn 1N.

d)

Công thực hiện khi vật được nâng lên 1m

2.

Để đánh giá xem ai làm việc khoẻ hơn, người ta cần biết:

a)

Ai thực hiện công lớn hơn?

b)

Ai dùng ít thời gian hơn?

c)

Ai dùng lực mạnh hơn?

d)

Trong cùng một thời gian ai thực hiện công lớn hơn?

3.

Công suất của một máy khoan là 800w. Trong 1 giờ máy khoan thực hiện được một công là:

a)

800 J

b)

48 000 J

c)

2 880 kJ

d)

2 880 J

4.

Một ô tô chạy trên đường nằm ngang với vận tốc v = 20m/s. Công suất của động cơ là P = 60 kW. Lực phát động của động cơ là:

a)

3000 N.

b)

2800 N.

c)

300 N.

d)

2500 N.

5.

Chọn câu trả lời sai: Công suất có đơn vị là:

a)

Oát (w)

b)

Kilôoát (kw)

c)

Kilôoát giờ (kwh)

d)

Mã lực.

6.

Chọn phát biểu đúng.

Đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công được gọi là

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động.

c)

Công cản.

d)

Công suất.

7.

đơn vị của công suất có thể là

a)

J.s

b)

W

c)

kg

d)

km/h

8.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

Kwh

b)

W.

c)

N.m/s.

d)

HP

9.

Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực là

a)

A=F.sA=F.s  

b)

A=FsA=\frac{F}{s}  

c)

A=sFA=\frac{s}{F}  

d)

A=FsA=F-s  

10.

Con ngựa kéo xe chuyển động đều với vận tốc 9 km/h. Lực kéo là 200 N. Công suất của ngựa có thể nhận giá trị nào sau đây?

a)

1500 W

b)

1800 W

c)

500 W  

d)

250 W

11.

Một học sinh kéo đều một gầu nước trọng lượng 60N từ giếng sâu 6m lên. Thời gian kéo hết 0,5 phút. Công suất của lực kéo là

a)

A. 360W

b)

B. 720W

c)

C. 180W

d)

D. 12W

12.

Tìm phát biểu sai.

a)

A. Vật có công suất càng lớn nếu thực hiện công trong thời gian càng ngắn.

b)

Thời gian vật thực hiện công càng dài thì công suất của nó càng nhỏ.

c)

Vật nào thực hiện công lớn hơn thì vật đó có công suất lớn hơn.

d)

Trong cùng một thời gian, vật nào có khả năng sinh ra một công lớn hơn thì vật đó có công suất lớn hơn.

13.

1CV=?

a)

760W

b)

736W

c)

763W

d)

777W

14.

Một máy cơ trong 1h sản sinh ra một công là 330kJ, vậy công suất của máy cơ đó là:

a)

A. P = 92,5W


b)

B. P = 91,7W

c)

C. P = 90,2W

d)

D. P = 97,5W

15.

Công thức tính công suất

a)

P =F.vP\ =F.v

b)

P=F.sP=F.s

c)

p=AFp=\frac{A}{F}

d)

P=AvP=\frac{A}{v}

16.

Nói công suất của một cần cẩu là 50kW. Điều đó có nghĩa là?

a)

Trong 1s cần cẩu thực hiện một công là 50J

b)

Trong 1s cần cẩu thực hiện một công là 500J

c)

Trong 1s cần cẩu thực hiện một công là 50kJ

d)

Trong 1s cần cẩu thực hiện một công là 5kJ

17.

Một con ngựa kéo xe thực hiện một công 2100J trong thời gian 5s. Tính công suất của ngựa?

a)

400W

b)

420W

c)

450W

d)

2100W

18.

Một máy thực hiện công 600J trong thời gian 1 phút. Công suất của máy đó là

a)

600W

b)

10W

c)

300W

d)

30W

19.

Giá trị của công suất được xác định bằng:

a)

Công thực hiện trong một đơn vị thời gian

b)

Công thực hiện khi vật di chuyển được 1m

c)

Công thực hiện của lực có độ lớn 1N

d)

Công thực hiện khi vật được nâng lên 1m

20.

Con ngựa kéo xe chuyển động đều với vận tốc 9 km/h. Lực kéo là 200 N. Công suất của ngựa có thể nhận giá trị nào sau đây?

a)

1500 W

b)

1800 W

c)

500 W  

d)

250 W

21.

Công suất của một máy khoan là 800w. Trong 1 giờ máy khoan thực hiện được một công là:

a)

800 J

b)

48 000 J

c)

2 880 kJ

d)

2 880 J

22.

Câu 4: Nói công suất của một đầu máy là 500W cho biết điều gì?

a)

Trong 1 giây, máy thực hiện được một lực 500N

b)

Trong 1 giờ, máy thực hiện được một công là 500J

c)

Trong 1 giây, máy thực hiện được công là 500W

d)

Trong 1 giây,máy thực hiện một công là 500J

23.

Câu 5: Một con ngựa kéo xe liên tục trong 15 phút được một công là 45000 J. Công suất của con ngựa là?

a)

50W

b)

3000W

c)

250W

d)

600W

24.

Câu 6: Một đầu tàu kéo các toa tàu chuyển động quãng đường 100km mất 2h với lực kéo 400N. Công suất của đầu tàu là

a)

500W

b)

694,4W

c)

40000W

d)

800W

25.

Đầu tàu hoả kéo toa xe với lực F= 500 000N. Công của lực kéo của đầu tàu khi xe dịch chuyển 0,2km là:

a)

A= 105J

b)

A= 108J

c)

A= 106J

d)

A= 104J

26.

Câu 6: Một đầu tàu kéo các toa tàu chuyển động quãng đường 100km mất 2h với lực kéo 400N. Công suất của đầu tàu là

a)

500W

b)

694,4W

c)

40000W

d)

800W

27.

Một máy cơ đơn giản có công suất P = 80W, máy đã sinh ra công A=360kJ. Vậy thời gian máy đã hoạt động là:

a)

. t = 1h 20 phút

b)

. t = 1h 25 phút

c)

t = 1h 30 phút

d)

. t = 1h 15 phút

28.

Dưới tác dụng của lực kéo F của động cơ, một xe máy chuyển động đều với vận tốc v. Công suất của động cơ xe máy khi đó là

a)

P = F.v.t

b)

P= P.s

c)

P= A.t

d)

P=F.v

29.

Chọn câu trả lời sai: Công suất có đơn vị là:

a)

Oát (w)

b)

Kilôoát (kw)

c)

Kilôoát giờ (kwh)

d)

Mã lực.

30.

Tìm phát biểu sai.

a)

A. Vật có công suất càng lớn nếu thực hiện công trong thời gian càng ngắn.

b)

Thời gian vật thực hiện công càng dài thì công suất của nó càng nhỏ.

c)

Vật nào thực hiện công lớn hơn thì vật đó có công suất lớn hơn.

d)

Trong cùng một thời gian, vật nào có khả năng sinh ra một công lớn hơn thì vật đó có công suất lớn hơn.

31.

1HP=?

a)

760W

b)

746W

c)

763W

d)

736W

32.

Điều nào sau đây đúng khi nói về công suất?

a)

Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.

b)

Công suất được xác định bằng lực tác dụng trong 1 giây.

c)

Công suất được xác định bằng công thức P = A.t

d)

Công suất được xác định bằng công thực hiện khi vật dịch chuyển được 1 mét.

33.

Làm thế nào biết ai làm việc khỏe hơn?

a)

So sánh công thực hiện của hai người, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.

b)

So sánh thời gian làm việc, ai làm việc ít thời gian hơn thì người đó khỏe hơn.

c)

So sánh công thực hiện trong cùng một thời gian, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.

d)

Các phương án trên đều không đúng.

34.

Tìm phát biểu sai.

a)

A. Vật có công suất càng lớn nếu thực hiện công trong thời gian càng ngắn.

b)

Thời gian vật thực hiện công càng dài thì công suất của nó càng nhỏ.

c)

Vật nào thực hiện công lớn hơn thì vật đó có công suất lớn hơn.

d)

Trong cùng một thời gian, vật nào có khả năng sinh ra một công lớn hơn thì vật đó có công suất lớn hơn.

35.

1CV=?

a)

760W

b)

736W

c)

763W

d)

777W

36.

Một máy cơ trong 1h sản sinh ra một công là 330kJ, vậy công suất của máy cơ đó là:

a)

A. P = 92,5W


b)

B. P = 91,7W

c)

C. P = 90,2W

d)

D. P = 97,5W

37.

Đơn vị đo công suất ở nước Anh được kí hiệu là HP. Nếu một chiếc máy có ghi 50HP thì công suất của máy là

a)

36,8kW.

b)

37,3kW

c)

50kW.

d)

50W.

38.

Một học sinh kéo đều một gầu nước trọng lượng 60N từ giếng sâu 6m lên. Thời gian kéo hết 0,5 phút. Công suất của lực kéo là

a)

A. 360W

b)

B. 720W

c)

C. 180W

d)

D. 12W

39.

Cần cẩu (A) nâng được 1100kg lên cao 6m trong 1 phút, cần cẩu (B) nâng được 800kg lên cao 5m trong 30s. Hãy so sánh công suất cùa hai cần cẩu.

a)

Công suất của cần cẩu (A) lớn hơn.

b)

Công suất của cần cẩu (B) lớn hơn.

c)

Công suất của hai cần cẩu bằng nhau.

d)

Chưa đủ dữ liệu để so sánh.

40.

Biết 1BTU/h= 0,293 W . Hỏi máy có P = 2000 BTU/h ứng vơi .....W

a)

586 W

b)

685W

c)

568W

d)

865 W

41.

Câu 1. Chọn phát biểu không đúng

a)

Động năng tỉ lệ thuận với khối lượng m và tốc độ chuyển động v của vật.

b)

Động năng là dạng năng lượng vật có được khi nó chuyển động

c)

Vật có khối lượng càng lớn thì động năng càng lớn.

d)

Khi tốc độ của vật tăng 2 lần thì động năng của vật tăng 2 lần.

42.

Khi nói công suất của một động cơ là 250W thì có nghĩa

a)

động cơ sinh ra một công là 250 J trong thời gian 1 phút.

b)

động cơ sinh ra một công là 250 J trong thời gian 1 giờ.

c)

động cơ sinh ra một công là 250 J trong thời gian 1 giây.

d)

động cơ sinh ra một công là 250 J trong toàn bộ thời gian hoạt động.

43.

Thả một vật có khối lượng 3 kg từ độ cao 5 m xuống đất. Tính công của trọng lực

a)

1 5 J

b)

1 5 0 J

c)

1 5 0 0 J

d)

1, 5 J

44.

Độ lớn của công cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Lực tác dụng vào vật và quãng đường vật di chuyển.

b)

Trọng lượng riêng của vật và lực tác dụng lên vật.

c)

Khối lượng riêng của vật và quãng đường vật di chuyển.

d)

Lực tác dụng lên vật và thời gian chuyển động của vật.

45.

Khi nước chảy từ trên đập cao xuống tuabin của máy phát điện thì có sự chuyển hóa năng lượng từ

a)

động năng thành thế năng

b)

động năng thành cơ năng.

c)

thế năng thành động năng.

d)

thế năng thành cơ năng.

46.

Chọn câu trả lời sai Công suất có đơn vị là:

a)

A. Oát (w)

b)

B. Kilôoát (kw)

c)

C. Kilôoát giờ (kwh)

d)

D. Mã lực.

47.

Trong các đơn vị sau, đơn vị nào là đơn vị của công cơ học?

a)

N/m

b)

N/m^2

c)

N.m

d)

N.m^2

48.

Động cơ ô tô thực hiện lực kéo không đổi F = 1800N. Biết ô tô chuyển động đều với vận tốc 36km/h trong 10 phút. Công của lực kéo của động cơ có giá trị là

a)

A=32,4 MJ

b)

A=12,6 MJ

c)

A=1499 kJ

d)

A=10,8MJ

49.

Một con ngựa kéo xe chuyển động thẳng đều với lực kéo 600N. Trong 5 phút công thực hiện là 360kJ. Vận tốc của xe là bao nhiêu?

a)

v = 1,8m/s 

b)

v = 2,2m/s 

c)

 v = 2m/s 

d)

Một giá trị khác

50.

Một xe máy chuyển động đều, lực kéo của động cơ là 1150N. Trong 1 phút công sản ra là 690000J. Vận tốc của xe là bao nhiêu?

a)

v = 15m/s 

b)

 v = 14m/s 

c)

v = 10m/s 

d)

v=12m/s