wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHOA HỌC

Total questions: 48

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Xác định vật thu nhiệt và vật tỏa nhiệt trong các trường hợp sau:

Rót nước sôi vào cốc, khi ta cầm thấy nóng

Vật thu nhiệt là 

 

a)

Nước sôi

b)

Cốc

2.

Xác định vật thu nhiệt và vật tỏa nhiệt trong các trường hợp sau:

Rót nước sôi vào cốc, khi ta cầm thấy nóng

Vật toả nhiệt là 

 

 

a)

Nước sôi

b)

Cốc

3.

Xác định vật thu nhiệt và vật tỏa nhiệt trong các trường hợp sau:

Để rau, củ, quả trong tủ lạnh, lúc lấy ra thấy lạnh.

Vật tỏa nhiệt là 

 

 

 

a)

Rau, củ , quả

b)

Tủ lạnh

4.

Xác định vật thu nhiệt và vật tỏa nhiệt trong các trường hợp sau:

Để rau, củ, quả trong tủ lạnh, lúc lấy ra thấy lạnh.

 Vật thu nhiệt là :

a)

Rau, củ, quả

b)

Tủ lạnh

5.

Xác định vật thu nhiệt và vật tỏa nhiệt trong các trường hợp sau:

Cho đá vào cốc, cốc lạnh đi

Vật tỏa nhiệt là 

 

 

 

a)

Đá

b)

Cốc

6.

Xác định vật thu nhiệt và vật tỏa nhiệt trong các trường hợp sau:

Cho đá vào cốc, cốc lạnh đi

Vật thu nhiệt là 

 

 

 

a)

Đá

b)

Cốc

7.

Xác định vật thu nhiệt và vật tỏa nhiệt trong các trường hợp sau:

Dùng bàn là làm phẳng quần áo

Vật thu nhiệt là 

 

 

 

a)

Bàn là

b)

Quần áo

8.

Xác định vật thu nhiệt và vật tỏa nhiệt trong các trường hợp sau:

Dùng bàn là làm phẳng quần áo

Vật tỏa nhiệt là 

 

 

 

a)

Bàn là

b)

Quần áo

9.

Xác định vật thu nhiệt và vật tỏa nhiệt trong các trường hợp sau:

Chườm đá lên trán, trán lạnh đi

Vật tỏa nhiệt là 

 

 

 

a)

Đá

b)

Trán

10.

Xác định vật thu nhiệt và vật tỏa nhiệt trong các trường hợp sau:

Chườm đá lên trán, trán lạnh đi

Vật thu nhiệt là 

 

 

 

a)

Đá

b)

Trán

11.

Chọn những nguồn nhiệt thân thiện với môi trường và được khuyến khích sử dụng rộng rãi.

 

 

a)

Cồn cháy

b)

Lửa bếp than

c)

Mặt trời

d)

Khí bi-ô-ga

12.

Câu 3. Đánh dấu x vào ô trống trước những ý trả lời đúng:

Đâu là vật tự phát sáng đồng thời là nguồn nhiệt?

 

 

a)

 Mặt Trời

b)

Nồi nước đang sôi

c)

Lò than

d)

 Bếp lửa

e)

Đèn điện đang sáng

13.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Tại sao chúng ta có thể nhìn thấy vạn vật xung quanh?

 

 

a)

Vì trời sáng

b)

Vì có ánh sáng truyền từ vật vào mắt ta

c)

Vì ta tinh mắt

d)

Vì vạn vật đều phát sáng

14.

Vật nào không cho ánh sáng truyền qua ?

 

 

a)

Không khí

b)

Cửa gỗ

c)

Cửa kính

d)

Nước

15.

Tại sao người ta phải sục khí vào trong bể cá?

     

 

 

a)

Để cung cấp khí các - bô - níc cho cá.

b)

Để cung cấp khí ni - tơ cho cá.

c)

Để cung cấp hơi nước cho cá.

d)

Để cung cấp ô - xi cho cá.

16.

Trong trường hợp nào dưới đây người ta không phải thở bình ô-xi?

 

 

a)

Khi bị bệnh nặng

b)

Khi lặn sâu dưới nước

c)

Khi đi bơi, tắm biển

d)

Khi làm việc trong hầm mỏ

17.

Nếu không có không khí thì thực vật sẽ chết.

 

 

 

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Thực vật có thể sống và phát triển bình thường mà không cần nước.

 

 

 

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Mỗi loài thực vật khác nhau có nhu cầu về ánh sáng khác nhau.

 

 

a)

Đúng

b)

Sai

20.

 

Thực vật không thể duy trì sự sống nếu thiếu chất khoáng trong đất.

 

 

 

a)

Đúng

b)

Sai

21.

 

 Thực vật đã sử dụng những yếu tố nào trong tự nhiên để tạo thành các chất dinh dưỡng như chất bột đường, chất đạm, … để nuôi dưỡng cơ thể ?

a)

Ánh sáng

b)

Bóng tối

c)

Không khí

d)

Nước

22.

 

 Trong tự nhiên, hầu hết các chuỗi thức ăn đều được bắt đầu bằng sinh vật nào?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Con người

d)

Vi khuẩn

23.

 

 Trong tự nhiên, hầu hết các chuỗi thức ăn đều được kết thúc bằng sinh vật nào?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Con người

d)

Vi khuẩn

24.

 

Các chất khoáng cần thiết cho thực vật là:

a)

Sắt, nước, không khí.

b)

Nước, ka-li, phốt pho

c)

Ni-tơ, ka-li, phốt-pho.

d)

Không khí, nước, chất dinh dưỡng

25.

 

Chọn ý đúng những việc làm có thể gây hại cho đôi mắt.

a)

Nhìn trực tiếp vào ngọn lửa hàn.

b)

Đeo kính râm khi ra ngoài trời nắng gắt.

c)

Chiếu trực tiếp ánh sáng đèn pin, đèn laze, đèn pha ô tô vào mắt.

d)

Ngắm hình ảnh phản chiếu của Mặt Trời trên mặt nước.

26.

 

Âm thanh truyền qua chất rắn

a)

a. Tiếng reo của điện thoại.

b)

b. Cá heo và cá voi có thể “nói chuyện” được với nhau.

c)

c. Áp tai xuống đất nghe được tiếng vó ngựa từ xa.

d)

d. Nghe thấy tiếng còi phương tiện giao thông.

27.

 

Âm thanh truyền qua chất lỏng

a)

a. Tiếng reo của điện thoại.

b)

b. Cá heo và cá voi có thể “nói chuyện” được với nhau.

c)

c. Áp tai xuống đất nghe được tiếng vó ngựa từ xa.

d)

d. Nghe thấy tiếng còi phương tiện giao thông.

28.

 

Âm thanh truyền qua chất khí

a)

a. Tiếng reo của điện thoại.

b)

b. Cá heo và cá voi có thể “nói chuyện” được với nhau.

c)

c. Áp tai xuống đất nghe được tiếng vó ngựa từ xa.

d)

d. Nghe thấy tiếng còi phương tiện giao thông.

29.

 

Báo hiệu

a)

a. Tiếng nhạc du dương

b)

b. Chuông báo cháy

c)

c. Trò chuyện với nhau

d)

d. Tiếng còi xe cứu thương

30.

 

Giải trí

a)

a. Tiếng nhạc du dương

b)

b. Chuông báo cháy

c)

c. Trò chuyện với nhau

d)

d. Tiếng còi xe cứu thương

31.

 

Tiếng ồn ảnh hưởng tới sức khoẻ con người gây mất ngủ, suy nhược thần kinh.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

 

Âm thanh không cần thiết đối với cuộc sống con người.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

 

Chúng ta không thể ghi lại âm thanh vào cát-xét, đĩa CD,…

a)

Đúng

b)

Sai

34.

 

Các loại âm thanh khác nhau có độ cao, thấp (trầm, bổng) khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

 

Nhóm động vật kiếm ăn ban ngày

 

a)

Chó sói

b)

voi

c)

d)

hươu

e)

thỏ

36.

 

Nhóm động vật kiếm ăn ban ngày

 

a)

ếch

b)

cú mèo

c)

khỉ

d)

hươu

e)

dơi

37.

 

Nhóm động vật kiếm ăn ban ngày

 

a)

voi

b)

sư tử

c)

côn trùng

d)

rắn

e)

thỏ

38.

 

Nhóm động vật kiếm ăn ban đêm.

 

a)

voi

b)

sư tử

c)

côn trùng

d)

rắn

e)

thỏ

39.

 

Nhóm động vật kiếm ăn ban đêm

 

a)

voi

b)

sư tử

c)

côn trùng

d)

rắn

e)

thỏ

40.

 

Nhóm động vật kiếm ăn ban đêm.

 

a)

ếch

b)

cú mèo

c)

khỉ

d)

hươu

e)

dơi

41.

 

Nhóm động vật kiếm ăn ban đêm

 

a)

Chó sói

b)

voi

c)

d)

hươu

e)

thỏ

42.

 

Động vật/thực vật sống ở xứ lạnh

 

a)

Cây xương rồng,

b)

hoa tuy-líp

c)

cây dâu tây

d)

cây bàng

e)

cỏ tranh

43.

 

Động vật/thực vật sống ở xứ lạnh

 

a)

cây phi lao

b)

cây thông

c)

cây phượng

d)

lạc đà

e)

gấu Bắc cực

44.

 

Động vật/thực vật sống ở xứ lạnh

 

a)

hà mã

b)

chim cánh cụt

c)

voi

d)

chim én

e)

cừu

45.

 

Động vật/thực vật sống ở xứ lạnh

 

a)

hà mã

b)

chim cánh cụt

c)

voi

d)

chim én

e)

hải âu.

46.

 

Động vật/thực vật sống ở xứ nóng

 

a)

Cây xương rồng,

b)

hoa tuy-líp

c)

cây dâu tây

d)

cây bàng

e)

cỏ tranh

47.

 

Động vật/thực vật sống ở xứ nóng

 

a)

cây phi lao

b)

cây thông

c)

cây phượng

d)

lạc đà

e)

gấu Bắc cực

48.

 

Động vật/thực vật sống ở xứ nóng

 

a)

hà mã

b)

chim cánh cụt

c)

voi

d)

chim én

e)

cừu