NEW
Font size
Worksheetsđịa dcmm
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Câu 1: Hiện tượng "bùng nổ dân số" trên thế giới diễn ra mạnh nhất từ khoảng thời gian nào sau đây?
A. Giữa thế kỉ XIX.
B. Cuối thế kỉ XIX.
C. Giữa thế kỉ XX.
D. Cuối thế kỉ XX.
Câu 2: Phát biêu nào sau đây đúng vê dân sô thê giới?
A. Quy mô dân số trên thế giới ngày càng giảm.
B. Quy mô dân số các nước đang phát triên giảm.
C. Quy mộ dân số các nước phát triển tăng nhanh.
D. Quy mô dân số trên thế giới ngày càng tăng.
Câu 3: Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
A. lao động và giới tính.
B. lao động và theo tuổi.
C. tuổi và theo giới tính.
D. tuổi và trình độ văn hoa.
Câu 4: Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh
A. trình độ dân trí và học vấn.
B. học vấn và nguồn lao động.
C. nguồn lao động và dân trí.
D. dân trí và người làm việc.
Câu 5: Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhanh là biểu hiện rõ nét của quá trình
A. đô thị hóa.
B. hiện đại hóa.
C. thương mại hoá.
D. công nghiệp hóa.
Câu 6: Gia tăng dân số thực tế được tính bằng tổng số của
A. gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học.
B. sinh thô và số lượng gia tăng cơ học.
C. tử thô và số lượng người nhập cư.
D. gia tăng tự nhiên và người xuất cư.
Câu 7: Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành
A. Vị trí địa lí, kinh tê - xã hội, trong nước.
B. Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.
C. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.
D. Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.
Câu 8: Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực kinh tế - xã hội?
A. Khoáng sản.
B. Sinh vật.
C. Lịch sử.
D. Khí hậu.
Câu 9: Cơ cấu kinh tế không gồm loại cơ cấu nào sau đây?
A. Ngành kinh tế.
D. Văn hóa.
B. Thành phần kinh tế.
C. Lãnh thổ kinh tế.
Câu 10: Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là
A. Máy móc và các cây trồng.
B. Hàng tiêu dùng và vật nuôi.
C. Các cơ thể sống (sinh vật).
D. Cây trồng và hàng tiêu dùng.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của ngành trồng trọt?
A. Là cơ sở để phát triển chăn nuôi.
B. Cung cấp sức kéo và phân bón.
C. Đảm bảo lương thực cho con người.
D. Là nguyên liệu cho công nghiệp.
Câu 12: Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
A. nhiệt đới.
B. ôn đới.
C. cận nhiệt.
D. hàn đới.
Câu 13: Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?
A. Mía.
B. Cà phê.
C. Cao su.
D. Củ cải đường.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?
A. Thúc đây chuyên môn hóa.
C. Góp phân bảo vệ môi trương
B. Sử dụng hợp lí tài nguyên.
D. Gia tăng lệ thuộc vào tự nhiên.
Câu 15: Giải pháp quan trọng nhất để tăng quy mô sản xuất nông nghiệp ở các địa phương là
A. Hình thành cánh đồng lớn.
C. Tăng cường hợp tác, liên kết.
B. Ung dụng công nghệ cao.
D. Phát triên nguồn lao động.
Câu 16: Việc tăng cường hợp tác, liên kết trong sản xuất nông nghiệp sẽ
A. gia tăng tác động của biến đổi khí hậu.
C. hạn chế sự phụ thuộc vào công nghệ.
B. đảm bảo hài hòa lợi ích các bên tham gia.
D. gia tăng sự phụ thuộc vào tự nhiên.
Câu 17: Dân số trên thê giới tăng lên hay giảm đi là do
A. sinh đẻ và nhập cư.
B. xuât cư và tử vong.
C. sinh đẻ và tử vong.
D. sinh đẻ và xuất cư.
Câu 18: Châu Á có dân số đông nhất thế giới là do
A. có tốc độ gia tăng tự nhiên cao.
C. tăng trưởng kinh tế luôn rất cao.
B. dân từ châu Âu di cư sang nhiều.
D. chuyển từ nông thôn lên thành thị.
Câu 19: Đô thị hóa là một quá trình
A. tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp.
B. tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp.
C. tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hóa.
D. tiêu cực nếu quy mô các thành phố quá lớn.
Câu 20: Những nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?
A. Đất, khí hậu, dân số.
C. Sinh vật, đât, khí hậu.
B. Kân sấu, nhớc, sing, đồn.
Câu 21: Cơ câu ngành kinh tế gôm các bộ phận nào sau đây?
A. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.
B. Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
C. Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.
D. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.
Câu 22: Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì
A. GNI lớn hơn GDP.
B. GNI nhỏ hơn GDP.
C. GNI/người nhỏ hơn GDP/người.
D. Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.
Câu 23: SX nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản mang tính mùa vụ do nhân tố chủ yếu nào sau đây?
A. Đất đai.
B. Nguồn nước.
C. Khí hậu.
D. Sinh vật.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
A. Phát triển nông nghiệp gắn với thị trường.
B. Ung dụng công nghệ cao trong nông nghiệp.
C. Phát triển thích ứng với biến đổi khí hậu.
D. Hạn chế phát triển nền nông nghiệp hữu cơ.
Câu 25: Trâu được nuôi nhiều ở
A. các đồng cỏ với khí hậu lạnh giá.
B. các đông cỏ ở vùng nhiệt đới âm.
C. trên thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt.
D. các hoang mạc miên cận nhiệt đới.
Câu 26: Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp trang trại là
A. sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.
B. chủ yếu là sản xuất hàng hóá, quy mô đất đai và vốn lớn.
C. ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.
D. gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.
Câu 27: Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
A. Tự nhiên - sinh học.
B. Chính sách dân số.
C. Phong tục tập quán.
D. Tâm lí xã hội.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng về các nhân tố tác động đến sự phân bố dân cư?
A. Phân bố dân cư ít phụ thuộc vào trình độ phát triển kinh tế.
B. Những khu vực khai thác lâu đời thường có dân cư đông hơn.
C. Sự di cư không ảnh hưởng đến mật độ dân số của các khu vực.
D. Điều kiện tự nhiên quyết định trực tiếp tới sự phân bố dân cư.
Câu 29: Dân số thế giới tăng nhanh nhất vào khoảng thời gian nào sau đây?
A. Đâu thế kỉ XX.
B. Giữa thế kỉ XX.
C. Cuôi thê kỉ XX.
D. Đầu thế kỉ XXI.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình phát triển dân số thế giới?
A. Số dân thế giới ngày càng tăng.
B. Tốc độ tăng dân số các nước không đều.
C. Tốc độ gia tăng dân số giảm dần.
D. Số dân các nước phát triển tăng rất nhanh.
Câu 31: Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa
A. giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.
B. giới nam so với số trẻ em sinh ra cùng thời điểm.
C. giới nữ so với số trẻ em sinh ra ở cùng thời điểm.
D. số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân.
Câu 32: Bộ phận dân số trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động được gọi là
A. nguồn lao động.
B. lao động có việc.
C. lao động đang hoạt động kinh tế.
D. những người có nhu cầu việc làm.
Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng với khái niệm đô thị hoa?
A. Là một quá trình về văn hóa - xã hội.
C. Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.
B. Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh.
D. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
Câu 34: Động lực phát triển dân số là
A. tỉ suất sinh thô.
B. sô người nhập cư.
C. gia tăng tự nhiên.
D. gia tăng cơ học.
Câu 35: Việc phân loại nguồn lực dựa vào các căn cứ chủ yếu nào sau đây?
A.Vai trò và thuộc tính.
B. Nguồn gốc và phạm vi.
C. Mức độ ảnh hưởng.
D. Thời gian và công dụng.
Câu 36: Vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ các nước khác ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước, được gọi là
A. nguồn lực tự nhiên.
B. nguồn lực tự nhiên - xã hội.
C. nguồn lực từ bên trong.
D. nguồn lực từ bên ngoài.
Câu 37: Cơ cấu kinh tế không gồm loại cơ cấu nào sau đây?
A. Ngành kinh tế.
B. Thành phân kinh tế.
C. Lãnh thô kinh tế.
D. Lao động.
Câu 38: Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là
A. cơ sở vật chất.
B. công cụ lao động.
C. tư liệu sản xuất.
D. đối tượng lao động.
Câu 39: Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?
A. Cung cấp cho người các thực phẩm có dinh dưỡng cao.
B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp hàng tiêu dùng.
C. Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân.
D. Tạo ra được các mặt hàng xuất khẩu có giá trị, tăng GDP.
Câu 40: Ngô phân bô nhiều nhất ở miền
A. nhiệt đới, hàn đới.
B. nhiệt đới, cận nhiệt.
C. ôn đới, hàn đới.
D. cận nhiệt, ôn đới.
Câu 41: Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
A. Cà phê.
B. Chè.
C. Củ cải đường.
D. Lúa mì.
Câu 42: Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của ngành lâm nghiệp?
A. Cung cấp nguồn thực phẩm chủ yếu cho con người.
B. Bảo tồn đa dạng sinh học, phòng chống các thiên tai.
D. Cung cấp các tư liệu sản xuất chủ yếu cho các ngành.
C. Cung cấp nguồn lương thực chủ yếu cho con người.
Câu 43: Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
A. Đối mặt với nguy cơ suy giảm tài nguyên đất.
B. Chịu tác động lớn của vấn đề biến đổi khí hậu.
C. Nhu cầu lương thực của thế giới ngày càng giảm.
D. Nông nghiệp có lúc tác động xấu tới MT.
Câu 44: Phát biểu nào sau đây không đúng về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?
A. Sử dụng hợp lí tài nguyên.
B. Nguy cơ ô nhiễm môi trường.
C. Thúc đầy chuyên môn hóa.
D. Mang lại hiệu quả kinh tế cao.
Câu 45: Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc nhiều vào yếu tố nào sau đây?
A. Tự nhiên - sinh học.
B. Biến đổi tự nhiên.
C. Phong tục tập quán.
D. Tâm lí xã hội.
Câu 46: Nơi nào sau đây thường có mật độ dân số thấp nhất?
A. Vùng có nhiều bão.
B. Vùng động đất núi lửa.
C. Các đảo ven bờ.
D. Vùng hoang mạc.
Câu 47: Phát biếu nào sau đây là ảnh hưởng tích cực của quá trình đô thị hóa?
A. Gia tăng tình trạng thất nghiệp.
B. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. Tỉ lệ dân thành thị tăng tự phát.
D. Tăng giá cả hàng tiêu dùng.
Câu 48: Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định trong sự phát triển của nền kinh tế?
A. Vốn đầu tư và thị trường.
B. Khoa học và công nghệ.
C. Điều kiện tự nhiên.
D. Nguồn lao động.
Câu 49: Cơ cấu lãnh thổ có thể chia theo
A. vùng kinh tế, khu kinh tế.
B. kinh tế toàn cầu, dịch vụ.
C. công nghiệp - xây dựng, quốc gia.
D. nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.
Câu 50: Tổng thu nhập quốc gia (GNI) là tổng giá trị của tất cả các sản phẩm và dịch vụ
A. được sản xuất ra trong phạm vi lãnh thổ quốc gia trong 1 năm.
B. do tất cả các công dân của một quốc gia tạo ra trong 1 năm.
C.được sản xuất ra trong phạm vi lãnh thổ châu lục trong 1 năm.
D. được con người sản xuất ra trên phạm vi toàn cầu trong 1 năm.
Câu 51: Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào
A. chất lượng đất.
B. diện tích đất.
C. nguồn nước tưới.
D. độ nhiệt ẩm.
Câu 52: Việc phát triển nông nghiệp xanh (hữu cơ) nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
A. Tăng trưởng bền vững gắn với bảo vệ môi trường.
B. Đáp ứng nhu câu lương thực, thực phẩm lớn hơn.
C. Khai thác triệt để điều kiện phát triển nông nghiệp.
D. Phát triển nhanh nền nông nghiệp tự cung, tự cấp.
Câu 53: Lợn được nuôi nhiều ở các đồng bằng chủ yếu do có
A. nguồn thức ăn lớn.
B. công nghiệp phát triển.
C. cơ sở hạ tầng phát triển.
D. chính sách của nhà nước.
Câu 54: Vùng nông nghiệp không có vai trò nào sau đây?
A. Làm cho phân bố nông nghiệp hợp lí hơn.
B. Là cơ sở để hình thành vùng công nghiệp.
C. Tạo vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.
D. Sản xuất phù hợp với điều kiện sinh thái.
Câu 55: Giải pháp nào sau đây phù hợp với định hướng phát triển NN thích ứng với biến đổi khí hậu?
A. Tăng cường sử dụng các loại thuốc và phân bón hóa học.
B. Chuyển diện tích đất nông nghiệp sang đất chuyên dùng.
C. Thay đổi quy mô và cơ cấu cây trồng cho phù hợp hơn.
D. Khai thác triệt để các điều kiện cho phát triển nông nghiệp.
