wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề 1-2

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong MS – Excel, tên gọi nào dưới đây là không chính xác

a)

Workbook

b)

Sheet

c)

Worksheet

d)

Cells

2.

Câu 2: Trong MS – Excel, để di chuyển con trỏ sang vị trí khác ta nhấn phím nào trong các phím sau:

a)

Enter

b)

Shift

c)

CapsLock

d)

Alt

3.

Câu 3: Khi sử dụng MS – Excel, phát biểu nào sau đây là đúng khi gặp dãy ký tự báo lỗi #DIV/0! :

a)

. Lỗi do nhập một chữ cái vào ô định dạng kiểu số

b)

Lỗi do nhập sai tên hàm

c)

Lỗi do độ rộng cột không đủ

d)

Lỗi do chia một số cho 0

4.

Câu 3: Khi sử dụng MS – Excel, phát biểu nào sau đây là đúng khi gặp dãy ký tự báo lỗi #NAME? :

a)

. Lỗi do nhập một chữ cái vào ô định dạng kiểu số

b)

Lỗi do nhập sai tên hàm

c)

Lỗi do độ rộng cột không đủ

d)

Lỗi do chia một số cho 0

5.

Câu 5:Biểu thức sau trả lại kết quả là bao nhiêu: =Max(2,3,7,9,e)

a)

#Name?.

b)

9

c)

#Value!.

d)

2

6.

Câu 6: Trong Excel biểu thức =SUM(10,2,SQRT(4+5)*3) sẽ trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

40

b)

21

c)

22

d)

39

7.

Câu 7: Nếu độ rộng của cột quá nhỏ và không hiển thị hết dãy số quá dài, ta sẽ thấy dãy các kí hiệu nào sau đây trong ô?

a)

#REF!

b)

#VALUE!

c)

#NAME?

d)

##

8.

Câu 8: Để lưu bảng tính Excel ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy Edit ->Save

b)

Nháy Tools-> Save.

c)

Nháy File-> Save

d)

Nháy View ->Save.

9.

Câu 9: Để thoát khỏi chương trình bảng tính Excel ta thực hiện thao tác nào sau đây:

a)

Nháy File-> Save

b)

Nháy File ->New

c)

Nháy File-> Exit

d)

Nháy File ->Open

10.

Câu 11: Để tạo mới bảng tính Excel ta thực hiện thao tác nào sau đây:

a)

Nháy File-> Save

b)

Nháy File ->New

c)

Nháy File-> Exit

d)

Nháy File ->Open

11.

Câu 10: Trong Excel cú pháp hàm If nào sau đây là đúng?

a)

=IF(Điều kiện, Giá trị 1, Giá trị 2)       

b)

=IF(Giá trị 1, Giá trị 2,Điều kiện)

c)

=IF(Giá trị 1, Điều kiện, Giá trị 2)       

d)

=IF(Điều kiện)

12.

Câu 12:Trong Excel, địa chỉ tuyệt đối là địa chỉ như thế nào?

a)

Thay đổi địa chỉ khi sao chép công thức.

b)

Có thể thay đổi hoặc không thay đổi địa chỉ khi sao chép công thức.

c)

Không thay đổi địa chỉ khi sao chép công thức.

d)

Có lúc thay đổi địa chỉ, có lúc không thay đổi địa chỉ khi sao chép công thức.

13.

Câu 13: Trong Excel, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Để nhập công thức tính toán thì phải bắt buộc nhập dấu = hoặc dấu + ở đầu.

b)

Tất cả các hàm trong bảng tính đều có đối số.

c)

Các tham số trong hàm được phân cách nhau bằng dấu phẩy hoặc dấu chấm phẩy tùy theo cách thiết lập trong Windows

d)

. Trong một công thức có thể sử dụng nhiều hàm.

14.

Câu 14: Trong các kiểu dữ liệu sau kiểu nào là kiểu kí tự?

a)

Number

b)

Currency

c)

Date

d)

Text

15.

Câu 14: Trong các kiểu dữ liệu sau kiểu nào là kiểu số

a)

Number

b)

Currency

c)

Date

d)

Text

16.

Câu 16: Thao tác nào sau đây để mở chương trình giúp đỡ trong Excel?

a)

Nhấn phím Fl.

b)

Vào Help, chọn About MS Excel

c)

Vào Tools, chọn Help

17.

Câu 17: Đâu là một địa chỉ ô đúng trong Excel?

a)

2A

b)

AB1

c)

.$2$C

d)

-2C

18.

Câu 18: Trong excel,  thẻ Border trong hộp thoại Format Cells có tác dụng gi?

a)

Chỉnh Font chữ cho đoạn văn.

b)

Tạo khung viền cho bảng tính cần chọn,

c)

Chỉnh màu cho chữ.

d)

Định dạng kiểu dữ liệu.

19.

Câu 19: Trong Excel, kiểu chuỗi được canh mặc định:

a)

Bên trái cùa ô.

b)

Đều hai bên của ô.       

c)

Bên phải của ô

d)

Giữa của ô.

20.

Câu 20: Trong Excel, nhấn phím nào dùng khi cần hiệu chỉnh dữ liệu trong ô đang chọn?

a)

F2

b)

Enter

c)

Delete

d)

. F12

21.

Câu 21: Phần mềm nào sau đây không phải trình duyệt Web?

a)

Microsoft Internet Explorer

b)

Mozilla Firefox

c)

Netcape

d)

Window Media

22.

Câu 22: Trong các thiết bị sau thiết bị nào không dùng để kết nối mạng cục bộ?

a)

Card mạng     

b)

Chuột

c)

Hub

d)

Vĩ mạng

23.

Câu 23: Ai là người sáng lập ra Facebook

a)

Bill Gates

b)

Mark Zuckerberg       

d)

Sergey Brin

24.

Câu 24: Chọn phát biểu sai:

a)

Các máy tính đều phải cài đặt phần mềm diệt virus để đảm bảo an toàn cho dữ liệu.

b)

Mỗi phần mềm chống virus chỉ có thể tìm và diệt đúng một loại virus

c)

Những người đưa virus lên mạng nhằm mục đích phá hoại là vi phạm pháp luật

d)

Không có phần mềm diệt virus nào có thể tìm và diệt được tất cả các loại virus.

25.

Câu 25: Download có nghĩa là:

a)

Chép dữ liệu

b)

xóa dữ liệu

c)

xem trực tuyến

d)

Tải file dữ liệu

26.

Câu 26 : Để kết nối internet có thể sử dụng:

a)

Điện thoại cầm tay (di động).

b)

Mạng truyền hình cáp

c)

Đường truyền cáp quang

d)

Máy tính bảng

27.

Câu 27: World Wide Web viết tắc của từ

a)

HTTP

b)

HTML

c)

WWW

d)

HTPT.

28.

Câu 28 : Chọn phát biểu đúng về Email

a)

Là phương thức truyền tập tin từ máy này đến máy khác trên mạng.

b)

Là dịch vụ cho phép ta truy cập đến hệ thống máy tính khác trên mạng

c)

Là dịch vụ cho phép ta gởi và nhận thư điện tử.

d)

Là hình thức hội thoại trực tiếp trên Internet.

29.

Câu 29: Phát Biểu  nào Dưới đây là sai:

a)

Mở nhiều Cửa sổ Duyệt web Cho nhiều địa Chỉ web khác nhau.

b)

Vừa mở Cửa sổ Duyệt web, vừa Chơi game trong lúc Chờ trang web xuất hiện đầy đủ nội Dung.

c)

Nhấn nút F5 là để Bắt đầu lại quá trình tải trang web từ máy phục vụ về máy Cá nhân.

d)

Nhấn nút Back để đóng Cửa sổ trình Duyệt.

30.

Câu 30: Điều nào sau đây là lợi thế Của thư điện tử so với thư tín gửi qua đường Bưu điện:

a)

Có thể Chuyển được lượng văn Bản lớn hơn nhờ Chức năng gắn kèm tệp tin.

b)

Thư điện tử luôn Có độ an toàn Dữ liệu Cao hơn.

c)

Tốc  độ Chuyển thư nhanh.

d)

Thư điện tử luôn luôn được phân phát.

31.

Câu 1: Mạng cục bộ là mạng ?

a)

Mạng kết nối các máy tính trong phạm vi lớn

b)

Mạng toàn cầu           

c)

Mạng của một quốc gia

d)

Mạng kết nối các máy tính trong một phạm vi nhỏ

32.

Câu 2: Các thiết bị kết nối trong mạng cục bộ là ?

a)

Máy tính, máy in, cáp mạng

b)

Cáp mạng, vĩ mạng, hub

c)

Máy tính, card mạng, cáp mạng

d)

Máy tính, cáp mạng, cáp quang

33.

Câu 3: Cáp mạng có những loại nào sau:

a)

Cáp đồng trục, cáp xoắn        

b)

Cáp xoắn, cáp quang

c)

Cáp quang, cáp đồng trục

d)

Cáp đồng trục, cáp xoắn, cáp quang

34.

Câu 4: Tìm phát biểu sai về các dịch vụ được hỗ trợ bởi mạng LAN trong các phát biểu nêu dưới đây?

a)

Dùng chung dữ liệu và truyền tệp  

b)

Dùng chung các ứng dụng

          

c)

Dùng chung các thiết bị ngoại vi              

d)

Cho phép gởi và nhận thư điện tử trên toàn cầu.

35.

Câu 5: Hãy xác định  dưới đây đúng khi mô tả một mạng cục bộ (LAN)?

a)

Ba máy tính và một máy in kết nối với nhau, có thể dùng chung máy in;

b)

Một máy tính ở Hà Nội và một máy tính ở Gia Lai có thể trao đổi và sử dụng chung các tài liệu;

c)

150 máy tính hoạt động độc lập với nhau trên tầng bốn của trung tâm dạy nghề;

d)

2 máy tính gửi nhận thư điện tử.

36.

Câu 6: Dưới góc độ địa lý, người ta phân mạng thành mấy loại ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Câu 7:  Mạng diện rộng (WAN) là mạng ?

a)

Mạng internet.  

b)

Mạng kết nối các máy tính ở cách nhau những khoảng cách lớn.

c)

Mạng kết nối các máy tính ở gần nhau.  

d)

Mạng ít được sử dụng

38.

Câu 8 : Lệnh nào sau đây dùng để chia sẻ thư mục trên mạng cục bộ?

a)

Chọn thư mục File->Properties, chọn Sharing… 

b)

Chọn thư mục File->Delete, chọn Sharing…

c)

Chọn thư mục File->Rename, chọn Sharing…     

d)

Chọn thư mục File->Properties

39.

Câu 9: Lệnh nào sau đây dùng để chia sẻ máy in trên mạng cục bộ?

a)

Trong cửa sổ Printers and Faxes, nháy File ->Sharing…      

b)

Trong cửa sổ Printers and Faxes, nháy File ->Delete…

w…

c)

Trong cửa sổ Printers and Faxes, nháy File ->Rename… 

d)

Trong cửa sổ Printers and Faxes, nháy File ->New…

40.

Câu 10: Để thiết lập được một hệ thống mạng LAN mới trong văn phòng (gồm 4 máy tính), cần phải có tổi thiểu các thiết bị nào dưới đây?

a)

4 card mạng, Modem, Hub/Switch.

b)

Dây cáp mạng, Hub/Switch, Modem.

c)

4 card mạng, dây cáp mạng, Hub/Switch.     

d)

4 card mạng, máy in, dây cáp mạng

41.

Câu 11: Trong khi soạn thảo email nếu muốn gởi kèm file chúng ta bấm vào nút

a)

send

b)

copy

c)

attachment

d)

file/save

42.

Câu 11: Để tạo mới bảng tính Excel ta thực hiện thao tác nào sau đây:

a)

Nháy File-> Save.   

b)

Nháy File-> New

c)

Nháy File ->Exit.

d)

Nháy File Open.

43.

Câu 12:Trong Excel, địa chỉ tuyệt đối là địa chỉ như thế nào?

a)

Thay đổi địa chỉ khi sao chép công thức.

b)

Có thể thay đổi hoặc không thay đổi địa chỉ khi sao chép công thức.

c)

Không thay đổi địa chỉ khi sao chép công thức.

d)

Có lúc thay đổi địa chỉ, có lúc không thay đổi địa chỉ khi sao chép công thức.

44.

Câu 13: Trong Excel, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Để nhập công thức tính toán thì phải bắt buộc nhập dấu = hoặc dấu + ở đầu.

b)

Tất cả các hàm trong bảng tính đều có đối số.

c)

Các tham số trong hàm được phân cách nhau bằng dấu phẩy hoặc dấu chấm phẩy tùy theo cách thiết lập trong Windows.

d)

Trong một công thức có thể sử dụng nhiều hàm.

45.

Câu 21: Trong Excel, Công thức nào dưới đây là đúng?

a)

SUM(Al), SUM(A5)

b)

SUM(A1-A5)

c)

SUM(Al): SUM(A5)

d)

SUM(A1:A5)

46.

Câu 22: Hãy chọn đảp án đúng điền vào dấu nút lệnh (Decrease Decimal)  có ý nghĩa .... cho vùng dữ liệu được lựa chọn.

a)

làm tròn số và lấy 2 số lẻ thập phân

b)

định dạng số theo kiểu phân lóp

c)

tăng số lẻ thập phân và làm tròn số

d)

giảm sổ lẻ thập phân và làm tròn số

47.

Câu 23: Tại ô AI gõ =Max(10,12,l,-5,a) và nhấn Enter, kết quả là:

a)

3

b)

#NAME? '

c)

#VALUE!

d)

5

48.

Câu 24: Trong Excel, ô A1 có giá trị là 7, kết quả của biểu thức sau là:

=If(Al>=8, "Gioi",If(Al>=6.5, "kha",If(Al>= 5, "TB", "Yeu")))

a)

Gioi

b)

Kha

c)

TB

d)

Yeu

49.

Câu 25: Cho biết biểu tượng sau có ý nghĩa gì

a)

Tính tổng tự động

b)

tìm giá trị lớn nhất

c)

. tìm giá trị nhỏ nhất   

d)

tính giá trị trung bình

50.

Câu 26: Cho biết chức năng của biểu tượng

a)

Tìm kiếm

b)

Thay thế

c)

Dán nội dung sao chép

d)

Sao chép định dạng

51.

Câu 27: Cho biết chức năng của biểu tượng

a)

Xóa cột,dòng

b)

Chèn cột, dòng

c)

Phóng to thu nhỏ chế độ hiển thị màn hình

d)

Loại bỏ dữ liệu trùng nhau

52.

Câu 28: Trong Excel chọn toàn bộ bảng tính ta dùng tổ hợp phím?

a)

Shift+Home.

b)

Ctrl+Home

c)

Ctrl+A

d)

Ctr+End.

53.

Câu 29: Trong Excel, tại ô A2 có giá trị 0. Tại ô B2 gõ vào công thức =1/A2 thì nhận được kết quả:

a)

#VALUE!.     

b)

1

c)

0

d)

#DIV/0!.

54.

Câu 30: Tại ô A1 chứa số 987, tại ô A2 chứa số 123, tại ô A3 chứa số 456. Công thức =A1&A2&A3 sẽ cho kết quả:

a)

Báo lỗi.

b)

. Một kết quả khác

c)

987123456.    

d)

123456789