Font size
WorksheetsBài 5- Luyện tập về từ đồng nghĩa
Total questions: 50
Worksheet time: 27mins
Từ đồng nghĩa với "xe lửa" là:
tàu hỏa
xe máy, tàu
xe ô tô, thuyền
Cặp từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau:
Đứng - ngồi
Chịu đựng - rèn luyện
Luyện tập - rèn luyện
Từ đồng nghĩa với "long lanh" là:
Lấp lánh, lóng lánh
Lấp lánh, rực rỡ
Lóng lánh, rực rỡ
Chọn từ ngữ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống : Cây cối đứng…..........
im lìm
vắng lặng
yên tĩnh.
Các nhóm từ đồng nghĩa là:
hòa mình, hòa bình, hòa tan
hòa bình, hòa hợp, hòa tan
hòa bình, hòa hợp, hòa thuận
Có mấy loại từ đồng nghĩa?
hai
ba
bốn
Tìm những dòng chỉ gồm các từ đồng nghĩa.
buồn, sầu, tủi
vui, mừng, lo
nhiều, đông, chật chội
Dòng nào dưới đây gồm 3 từ đồng nghĩa với từ "tuyệt vời"?
tuyệt trần, tuyệt mĩ, tuyệt vọng
tuyệt trần, tuyệt tác, tuyệt chủng
tuyệt trần, tuyệt mĩ, tuyệt diệu
Dòng nào dưới đây gồm 2 cặp từ trái nghĩa?
mỡ màng/ cằn cỗi ; bao la/ chật chội
mỡ màng/ héo hắt ; bao la/ bát ngát
mỡ màng / bụ bẫm ; bao la/ chật hẹp
Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa hoàn toàn?
vui vẻ, hạnh phúc
vô, vào( miền Nam/ miền Bắc)
vàng vọt, vàng xuộm
buồn, u sầu
Từ nào sau đây chứa tiếng "Quốc" không có nghĩa là "nước"?
Quốc ca
Quốc Tử Giám
Quốc kì
Quốc phục
Từ nào sau đây không đồng nghĩa với từ "Tổ quốc" ?
Giang sơn
Đất nước
Quốc gia
Quốc tế
Cặp từ đồng nghĩa nào sau đây là đồng nghĩa hoàn toàn?
chết - hi sinh
ăn - xơi
đất nước - tổ quốc
xanh ngắt - xanh um
Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?
Leo - chạy
Chịu đựng - rèn luyện
Luyện tập - rèn luyện
Đứng - ngồi
Nhóm từ không đồng nghĩa là:
thợ cấy, thờ cày, thợ gặt
thợ cấy, thợ rèn, thợ gặt
thợ điện, thợ cơ khí, thợ hàn
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?
thèm thuồng
ước mong
chờ đợi
mong ngóng
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?
thân hình
thân thương
thân mật
thân yêu
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?
cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.
thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.
cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.
cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.
Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:
"Lúc con nằm ...........
Lời ru là tấm chăn
Trong giấc ngủ êm đềm
Lời ru thành giấc mộng"
(Xuân Quỳnh)
ấm nóng
ấm áp
âm ấm
ấm nồng
Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?
A. Cầm.
B. Nắm
C. Cõng.
D. Xách.
Từ đồng nghĩa là:
Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Những từ phát âm giống nhau
Những từ có nghĩa khác nhau
Từ đồng nghĩa với "mẹ" là:
má, tía, dì
má, bu, bầm
u, thầy, má
Từ đồng nghĩa với "xe lửa" là:
tàu hỏa
xe máy, tàu
xe ô tô, thuyền
Từ đồng nghĩa với "mập" là
gầy
đen
ú
Tìm 2 từ đồng nghĩa chỉ màu xanh
Tìm 2 từ đồng nghĩa chỉ màu đỏ
Các từ đồng nghĩa chỉ màu trắng là:
trắng tinh
trắng phau
trắng toát
trắng mắt
Các từ đồng nghĩa chỉ màu đen là:
đen xì
đen kịt
vận đen
đen trũi
Cặp từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau:
Đứng - ngồi
Chịu đựng - rèn luyện
Luyện tập - rèn luyện
Từ đồng nghĩa với "long lanh" là:
Lấp lánh, lóng lánh
Lấp lánh, rực rỡ
Lóng lánh, rực rỡ
Chọn từ ngữ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống : Cây cối đứng…..........
im lìm
vắng lặng
yên tĩnh.
Các nhóm từ đồng nghĩa là:
hòa mình, hòa bình, hòa tan
hòa bình, hòa hợp, hòa tan
hòa bình, hòa hợp, hòa thuận
Có mấy loại từ đồng nghĩa?
hai
ba
bốn
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “giá lạnh”?
Buốt lạnh
Buốt nhói
Nhói đau
Mũi tên viêm
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?
Núi non
Sông suối
Đất nước
Sông nước
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?
thèm thuồng
ước mong
chờ đợi
mong đợi
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?
Mất, hi sinh, sống, qua đời.
Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.
Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.
Mất, từ trần, tử, tồn tại.
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?
trông chờ, chờ mong, trông mong, mong đợi.
mong đợi, trông đợi, chờ đợi, chờ đợi, mong muốn.
chờ đợi, chờ đợi, chờ đợi, ước ao.
mong đợi, chờ đợi, hi vọng, cầu nguyện.
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “ chăm chỉ”?
cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.
thông minh, khó khăn, chuyên cần, chịu.
cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.
cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.
Những cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?
trắng tinh - trắng tay
ngọt ngào - đắng cay
xa xăm - xa cách
to Large - macro
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong thơ sau:
“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi! ”
(Tố Hữu)
Tổ quốc - hùng vĩ
Tổ quốc - giang sơn
Tổ quốc - anh hùng
Tổ quốc - thế kỷ
Từ nào không có nghĩa với "to lớn"?
vĩ đại
lớn
to
cao vút
Từ nào không đồng nghĩa với từ "học tập"?
học
học hành
học hỏi
rèn luyện
Từ đồng nghĩa với từ "mẹ" là:
cô
má
tía
em
Từ đồng nghĩa với từ "chén" là
li
bát
đĩa
nồi
Từ đồng nghĩa với từ " thua" là:
thắng
bại
Từ đồng nghĩa với từ "chiến thắng" là
thất bại
thắng lợi
thua cuộc
Từ đồng nghĩa với từ "bố" là:
ba
mẹ
cậu
cô
Câu 1
Tìm những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau:
Chúng tôi kể chuyện về mẹ của mình. Bạn Hùng quê Nam Bộ gọi mẹ bằng má. Bạn Hoà gọi mẹ bằng u. Bạn Na, bạn Thắng gọi mẹ là bu. Bạn Thành quê Phú Thọ gọi mẹ là bầm. Còn bạn Phước người Huế lại gọi mẹ là mạ.
u, bu, bầm
mẹ, má
mẹ, má, u, bu, bầm
mẹ, má, u, bu, bầm, mạ.
Câu 2
Xếp các từ cho dưới đây thành những nhóm từ đồng nghĩa:
bao la, lung linh, vắng vẻ, hiu quạnh, long lanh, lóng lánh, mênh mông, vắng teo, vắng ngắt, bát ngát, lấp loáng, lấp lánh, hiu hắt, thênh thang
bao la, mênh mông, bát ngát, thênh thang.
lung linh, long lanh, lóng lánh, lấp loáng, lấp lánh.
vắng vẻ, hiu quạnh, vắng teo, vắng ngắt, hiu hắt.
bao la, mênh mông, lấp loáng, lấp lánh, hiu hắt.
