wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 5- Luyện tập về từ đồng nghĩa

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Từ đồng nghĩa với "xe lửa" là:

a)

tàu hỏa

b)

xe máy, tàu

c)

xe ô tô, thuyền

2.

Cặp từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau:

a)

Đứng - ngồi

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

3.

Từ đồng nghĩa với "long lanh" là:

a)

Lấp lánh, lóng lánh

b)

Lấp lánh, rực rỡ

c)

Lóng lánh, rực rỡ

4.

Chọn từ ngữ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống : Cây cối đứng…..........

a)

im lìm

b)

vắng lặng

c)

yên tĩnh.

5.

Các nhóm từ đồng nghĩa là:

a)

hòa mình, hòa bình, hòa tan

b)

hòa bình, hòa hợp, hòa tan

c)

hòa bình, hòa hợp, hòa thuận

6.

Có mấy loại từ đồng nghĩa?

a)

hai

b)

ba

c)

bốn

7.

Tìm những dòng chỉ gồm các từ đồng nghĩa.

a)

buồn, sầu, tủi

b)

vui, mừng, lo

c)

nhiều, đông, chật chội

8.

Dòng nào dưới đây gồm 3 từ đồng nghĩa với từ "tuyệt vời"?

a)

tuyệt trần, tuyệt mĩ, tuyệt vọng

b)

tuyệt trần, tuyệt tác, tuyệt chủng

c)

tuyệt trần, tuyệt mĩ, tuyệt diệu

9.

Dòng nào dưới đây gồm 2 cặp từ trái nghĩa?

a)

mỡ màng/ cằn cỗi ; bao la/ chật chội

b)

mỡ màng/ héo hắt ; bao la/ bát ngát

c)

mỡ màng / bụ bẫm ; bao la/ chật hẹp

10.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa hoàn toàn?

a)

vui vẻ, hạnh phúc

b)

vô, vào( miền Nam/ miền Bắc)

c)

vàng vọt, vàng xuộm

d)

buồn, u sầu

11.

Từ nào sau đây chứa tiếng "Quốc" không có nghĩa là "nước"?

a)

Quốc ca

b)

Quốc Tử Giám

c)

Quốc kì

d)

Quốc phục

12.

Từ nào sau đây không đồng nghĩa với từ "Tổ quốc" ?

a)

Giang sơn

b)

Đất nước

c)

Quốc gia

d)

Quốc tế

13.

Cặp từ đồng nghĩa nào sau đây là đồng nghĩa hoàn toàn?

a)

chết - hi sinh

b)

ăn - xơi

c)

đất nước - tổ quốc

d)

xanh ngắt - xanh um

14.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

Leo - chạy

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

d)

Đứng - ngồi

15.

Nhóm từ không đồng nghĩa là:

a)

thợ cấy, thờ cày, thợ gặt

b)

thợ cấy, thợ rèn, thợ gặt

c)

thợ điện, thợ cơ khí, thợ hàn

16.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

17.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?

a)

thân hình

b)

thân thương

c)

thân mật

d)

thân yêu

18.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

19.

Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:


"Lúc con nằm ...........

Lời ru là tấm chăn

Trong giấc ngủ êm đềm

Lời ru thành giấc mộng"

(Xuân Quỳnh)

a)

ấm nóng

b)

ấm áp

c)

âm ấm

d)

ấm nồng

20.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

A. Cầm.

b)

B. Nắm

c)

C. Cõng.

d)

D. Xách.

21.

Từ đồng nghĩa là:

a)

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

Những từ phát âm giống nhau

c)

Những từ có nghĩa khác nhau

22.

Từ đồng nghĩa với "mẹ" là:

a)

má, tía, dì

b)

má, bu, bầm

c)

u, thầy, má

23.

Từ đồng nghĩa với "xe lửa" là:

a)

tàu hỏa

b)

xe máy, tàu

c)

xe ô tô, thuyền

24.

Từ đồng nghĩa với "mập" là

a)

gầy

b)

đen

c)

ú

25.

Tìm 2 từ đồng nghĩa chỉ màu xanh

4 lines
26.

Tìm 2 từ đồng nghĩa chỉ màu đỏ

4 lines
27.

Các từ đồng nghĩa chỉ màu trắng là:

a)

trắng tinh

b)

trắng phau

c)

trắng toát

d)

trắng mắt

28.

Các từ đồng nghĩa chỉ màu đen là:

a)

đen xì

b)

đen kịt

c)

vận đen

d)

đen trũi

29.

Cặp từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau:

a)

Đứng - ngồi

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

30.

Từ đồng nghĩa với "long lanh" là:

a)

Lấp lánh, lóng lánh

b)

Lấp lánh, rực rỡ

c)

Lóng lánh, rực rỡ

31.

Chọn từ ngữ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống : Cây cối đứng…..........

a)

im lìm

b)

vắng lặng

c)

yên tĩnh.

32.

Các nhóm từ đồng nghĩa là:

a)

hòa mình, hòa bình, hòa tan

b)

hòa bình, hòa hợp, hòa tan

c)

hòa bình, hòa hợp, hòa thuận

33.

Có mấy loại từ đồng nghĩa?

a)

hai

b)

ba

c)

bốn

34.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “giá lạnh”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Mũi tên viêm

35.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

36.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong đợi

37.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

38.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?

a)

trông chờ, chờ mong, trông mong, mong đợi.

b)

mong đợi, trông đợi, chờ đợi, chờ đợi, mong muốn.

c)

chờ đợi, chờ đợi, chờ đợi, ước ao.

d)

mong đợi, chờ đợi, hi vọng, cầu nguyện.

39.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “ chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, khó khăn, chuyên cần, chịu.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

40.

Những cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh - trắng tay

b)

ngọt ngào - đắng cay

c)

xa xăm - xa cách

d)

to Large - macro

41.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong thơ sau:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi! ”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc - hùng vĩ

b)

Tổ quốc - giang sơn

c)

Tổ quốc - anh hùng

d)

Tổ quốc - thế kỷ

42.

Từ nào không có nghĩa với "to lớn"?

a)

vĩ đại

b)

lớn

c)

to

d)

cao vút

43.

Từ nào không đồng nghĩa với từ "học tập"?

a)

học

b)

học hành

c)

học hỏi

d)

rèn luyện

44.

Từ đồng nghĩa với từ "mẹ" là:

a)

b)

c)

tía

d)

em

45.

Từ đồng nghĩa với từ "chén" là

a)

li

b)

bát

c)

đĩa

d)

nồi

46.

Từ đồng nghĩa với từ " thua" là:

a)

thắng

b)

bại

47.

Từ đồng nghĩa với từ "chiến thắng" là

a)

thất bại

b)

thắng lợi

c)

thua cuộc

48.

Từ đồng nghĩa với từ "bố" là:

a)

ba

b)

mẹ

c)

cậu

d)

49.

Câu 1

Tìm những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau:

Chúng tôi kể chuyện về mẹ của mình. Bạn Hùng quê Nam Bộ gọi mẹ bằng má. Bạn Hoà gọi mẹ bằng u. Bạn Na, bạn Thắng gọi mẹ là bu. Bạn Thành quê Phú Thọ gọi mẹ là bầm. Còn bạn Phước người Huế lại gọi mẹ là mạ.

a)

u, bu, bầm

b)

mẹ, má

c)

mẹ, má, u, bu, bầm

d)

mẹ, má, u, bu, bầm, mạ.

50.

Câu 2

Xếp các từ cho dưới đây thành những nhóm từ đồng nghĩa:

bao la, lung linh, vắng vẻ, hiu quạnh, long lanh, lóng lánh, mênh mông, vắng teo, vắng ngắt, bát ngát, lấp loáng, lấp lánh, hiu hắt, thênh thang

a)

bao la, mênh mông, bát ngát, thênh thang.

b)

lung linh, long lanh, lóng lánh, lấp loáng, lấp lánh.

c)

vắng vẻ, hiu quạnh, vắng teo, vắng ngắt, hiu hắt.

d)

bao la, mênh mông, lấp loáng, lấp lánh, hiu hắt.