wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ktra tra giữa kì1_10

Total questions: 54

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

a)

Văn bản.

b)

Âm thanh.

c)

Hình ảnh.

d)

Dãy bit.

2.

Quá trình xử lí thông tin gồm các bước nào?

a)

Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả.

b)

Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả.

c)

Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả.

d)

Cả ba đáp án đều sai.

3.

Thông tin là gì?

a)

Các văn bản và số liệu.

b)

Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết.

c)

Văn bản,hình ảnh, âm thanh.

d)

Hình ảnh, âm thanh.

4.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

1MB = 1024KB.

b)

1PB = 1024 GB.

c)

1ZB = 1024PB.

d)

1Bit = 1024B.

5.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?

a)

Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính.

b)

Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu.

c)

Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối.

d)

Thông tin không có tính toàn vẹn.

6.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?

a)

Chính chữ số 1.

b)

Một số có 1 chữ số.

c)

Đơn vị đo khối lượng kiến thức.

d)

Đơn vị đo lượng thông tin.

7.

Mã hoá thông tin có mục đích gì?

a)

Để thay đổi lượng thông tin.

b)

Để chuyển thông tin về dạng câu lệnh của ngôn ngữ máy.

c)

Làm cho thông tin phù hợp với dữ liệu trong máy.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

8.

Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở là:

a)

Bit.

b)

GHz.

c)

GB.

d)

Byte.

9.

Bản chất quá trình mã hóa thông tin?

a)

Chuyển dãy hệ nhị phân về hệ đếm khác.

b)

Đưa thông tin vào máy tính.

c)

Chuyển thông tin về bit nhị phân.

d)

Nhận dạng thông tin.

10.

Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:

a)

Dữ liệu là thông tin.

b)

RAM là bộ nhớ ngoài.

c)

Đĩa mềm là bộ nhớ trong.

d)

Một byte có 8 bits.

11.

1 byte có thể biểu diễn ở bao nhiêu trạng thái khác nhau:

a)

65536.

b)

256.

c)

255.

d)

8.

12.

Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?

4 lines
13.

1 byte có thể biểu diễn ở bao nhiêu trạng thái khác nhau?

a)

65536

b)

256

c)

255

d)

8

14.

Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?

a)

Máy tính xử lí đồng thời nhiều byte chứ không xử lí từng byte.

b)

Các bộ phận của máy tính nối với nhau bởi các dây dẫn gọi là các tuyến.

c)

Máy tính xử lí đồng thời một dãy bit chứ không xử lí từng bit.

d)

Modem là một thiết bị hỗ trợ cho cả việc đưa thông tin vào và lấy thông tin ra.

15.

Hãy chọn phương án ghép đúng: Mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình…

a)

Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính.

b)

Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lí được.

c)

Chuyển thông tin về dạng mã ASCII.

d)

Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được.

16.

1GB bằng bao nhiêu KB ?

a)

1024 KB

b)

1048576 KB

c)

2048 KB

d)

1000000 KB

17.

Chọn phương án ghép đúng. Thiết bị số là:

a)

thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học.

b)

thiết bị có thể xử lí thông tin.

c)

máy tỉnh điện tử.

d)

thiết bị lưu trữ, truyền và xử lí dữ liệu số.

18.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị số ?

a)

Đĩa hát

b)

Điện thoại bàn

c)

Đồng hồ cơ

d)

Máy tính xách tay

19.

Thiết bị nào dưới đây không là thiết bị số ?

a)

Đĩa DVD.

b)

Thẻ nhớ.

c)

Đồng hồ cơ.

d)

Đĩa CD.

20.

Em hãy chọn phương án sai.

a)

Thiết bị thông minh là thiết bị số.

b)

Thiết bị số là thiết bị thông minh.

c)

Thiết bị thông minh có thể làm việc một cách tự chủ.

d)

Thiết bị thông minh có thể tương tác với người sử dụng hay các thiết bị thông minh khác.

21.

Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào không là thiết bị thông minh?

a)

Máy tính bỏ túi.

b)

Điện thoại di động kết nối được wifi

c)

Máy tinh xách tay.

d)

Robot lau nhà điều khiển qua Internet.

22.

Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào là thiết bị thông minh?

a)

Đồng hồ lịch vạn niên

b)

Camera kết nối

23.

Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào là thiết bị thông minh?

a)

Đồng hồ lịch vạn niên

b)

Camera kết nối Internet

c)

Máy fax truyền tài liệu qua đường điện thoại.

d)

Máy ảnh số

24.

Khẳng định nào sai trong các phương án sau:

a)

Thiết bị thông minh là các thiết bị điện tử có thể hoạt động một cách tự chủ trong một mức độ nhất định nhờ các phần mềm điều khiển được cài đặt sẵn.

b)

IoT là việc kết nối các thiết bị thông minh với nhau nhằm thu thập và xử lí thông tin một cách tự động.

c)

Khả năng “bắt chước” của thiết bị thông minh nói riêng và của máy móc nói chung được gọi chung là trí tuệ nhân tạo.

d)

Cách mạng công nghiệp 4.0 gắn liền với sự ra đời và phát triển của máy tính

25.

Hệ điều hành nào sau đây không dùng trên máy tính?

a)

WINDOWS

b)

MS DOS

c)

UNIX

d)

ANDROID

26.

Hệ điều hành nào sau đây không dùng trên điện thoại?

a)

WINDOWS PHONE.

b)

MS DOS

c)

iOS

d)

ANDROID

27.

Một số thành tự phát triển của Tin học là:

a)

Hệ điều hành, Mạng và Internet, Các ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Hệ điều hành, Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu, Tự động hóa.

c)

Hệ điều hành, Mạng và Internet, Giải quyết các bài toán khoa học kĩ thuật.

d)

Mạng và Internet, Các ngôn ngữ lập trình bậc cao, Tự động hóa.

28.

Phương án nào sau đây không phải mạng xã hội?

a)

Youtube

b)

Twitter

c)

Instagram

d)

Google

29.

Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?

a)

Máy phát điện.

b)

Máy tính điện tử.

c)

Đồng hồ.

d)

Động cơ hơi nước.

30.

Đặc thù của ngành tin học là gì?

a)

Quá trình nghiên cứu và ứng dụng các công cụ tính toán.

b)

Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin một cách tự động.

c)

Quá trình nghiên cứu và triển khai các ứng dụng không tách rời việc phát triển và sử dụng máy tính điện tử.

d)

Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin.

31.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp.

b)

Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội.

c)

Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn.

d)

Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao.

32.

Trợ thủ cá nhân hay còn gọi là

a)

PDA.

b)

PAD.

c)

ADP.

d)

APD.

33.

Trong bảng mã UNICODE, mỗi kí tự Tiếng Việt theo UTF-8 được biểu diễn bởi bao nhiêu byte?

a)

1 byte.

b)

2 byte.

c)

4 byte.

d)

từ 1 đến 3 byte.

34.

Kết nối nào không phải là kết nối phổ biến trên các PDA hiện nay?

a)

Wifi.

b)

Bluetooth.

c)

Hồng ngoại.

d)

USB.

35.

Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể mưa”, em sẽ xử lý thông tin và quyết định như thế nào (thông tin ra)?

a)

Mặc đồng phục.

b)

Đi học mang theo áo mưa.

c)

Ăn sáng trước khi đến trường.

d)

Hẹn bạn Trang cùng đi học.

36.

Khi dùng điện thoại thông minh chụp ảnh, các file ảnh này có chuyển đến một điện thoại thông minh khác được không?

a)

Chuyển được khi điện thoại mất kết nối.

b)

Không chuyển được.

c)

Chuyển được khi điện thoại có kết nối.

d)

Chuyển được mọi lúc.

37.

Một số chức năng thiết yếu của điện thoại là gì?

a)

Gọi điện.

b)

Nhắn tin.

c)

Quản lý danh bạ.

d)

Tất cả các chức năng.

38.

Câu trả lời đúng cho câu hỏi “Tại sao cần xây dựng bảng mã Unicode?”

a)

Để đảm bảo bình đẳng cho mọi quốc gia trong ứng dụng tin học.

b)

Bảng mã ASCII mã hoá mỗi kí tự bởi 1 byte. Giá thành thiết bị lưu trữ ngày càng rẻ nên không cần phải sử dụng các bộ kí tự mã hoá bởi 1 byte.

c)

Dùng một bảng mã chung cho mọi quốc gia) giải quyết vấn đề thiếu vị t

39.

Theo em, đó là thông tin dạng gì?

a)

Dạng hình ảnh.

b)

Dạng số.

c)

Dạng âm thanh.

d)

Dạng chữ.

40.

Đâu không phải là thiết bị thông minh?

a)

Đồng hồ vạn niên.

b)

Máy tính bảng.

c)

Đồng hồ kết nối với điện thoại thông qua bluetooth.

d)

Máy tính xách tay.

41.

Laptop và điện thoại thông minh có thể trao đổi dữ liệu với nhau được không?

a)

Trao đổi được mọi lúc.

b)

Không trao đổi được.

c)

Chỉ trao đổi được khi điện thoại và laptop có kết nối với nhau.

d)

Chỉ trao đổi được khi điện thoại mất kết nối.

42.

Đặc điểm quan trọng của PDA là

a)

Có bộ nhớ lớn, có khả năng kết nối wifi.

b)

Nhỏ gọn, có khả năng kết nối mạng.

c)

Có chức năng liên lạc.

d)

Có khả năng kết nối mạng.

43.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối trực tiếp với nhau qua cáp truyền tín hiệu.

b)

Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính trong một quy mô địa lí nhỏ.

c)

Các máy tính trong mạng LAN cần được đặt trong một phòng.

d)

Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối qua cùng một bộ thu phát wifi.

44.

Phát biểu nào đủng?

a)

Bất cứ dịch vụ trực tuyến nào (dịch vụ tương tác qua Internet) đều là dịch vụ đám mây.

b)

Báo điện tử đăng tin tức hàng ngày là dịch vụ đám mây.

c)

Nhắn tin ngắn trên điện thoại (SMS) là sử dụng dịch vụ đám mây.

d)

Web-mail (thư điện tử trên giao diện web) là dịch vụ đám mây.

45.

Phát biểu nào đúng?

4 lines
46.

Câu 42. Phát biểu nào đúng?

a)

IoT là mạng kết nối các thiết bị thông minh thông qua mạng Internet nhằm thu thập dữ liệu trên phạm vi toàn cầu.

b)

IoT là mạng của các thiết bị thông minh nhằm thu thập và xử lí dữ liệu tự động.

c)

IoT là mạng của các thiết bị tiếp nhận tín hiệu.

d)

IoT là mạng của các máy tính, nhằm trao đổi dữ liệu với nhau.

47.

Câu 43. LAN là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Logical Area Network

b)

Local Area Network

c)

Local Area Netscape

d)

Logical Area Netscape

48.

Câu 44. Các dịch vụ đám mây là:

a)

Google Docs, Google Drive, Dropbox

b)

Gmail, Google Drive, Zoom

c)

Google Drive, Dropbox, Báo điện tử

d)

Gmail, Báo điện tử, Zoom

49.

Câu 45. Dịch vụ đám mây nào sau đây dùng để tìm đường?

a)

Google Drive

b)

Google Docs

c)

Google maps

d)

Dropbox

50.

Câu 46. Phương án nào sau đây không phải là loại hình dịch vụ của điện toán đám mây?

a)

Cho thuê phần mềm ứng dụng

b)

Cho thuê thiết bị

c)

Cho thuê nên tảng

d)

Cho thuê hạ tầng

51.

Câu 47. Lợi ích của IoT là:

a)

Có thể thu thập dữ liệu trên diện rộng nhờ mạng máy tính.

b)

Có thể làm việc ở những nơi có điều kiện bất lợi mà con người không làm được.

c)

Có thể hoạt động liên tục, tự động, cung cấp dữ liệu tức thời.

d)

Tất cả các phương án trên

52.

Câu 48. Các LAN có thể kết nối với nhau thông qua thiết bị nào?

a)

Switch.

b)

HUB.

c)

Router.

d)

Không có.

53.

Câu 49. Chọn phát biểu đúng?

a)

Mạng cục bộ không có chủ sở hữu.

b)

Mạng internet có chủ sở hữu.

c)

Phạm vi của mạng internet là toàn cầu.

d)

Mạng cục bộ không thể lắp đặt trong gia đình.

54.

Câu 50. Phần mềm tạo lớp học ảo Zoom là phần mềm gì?

(a)