wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN GIỮA KỲ 1 LỚP 5

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong hình dưới đây có tất cả bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

2.

Hình hộp chữ nhật có tất cả bao nhiêu đỉnh?

a)

5 đỉnh

b)

6 đỉnh

c)

7 đỉnh

d)

8 đỉnh

3.

4026 g = ............... kg...........g

a)

40 kg 26g

b)

4kg 260g

c)

4kg 26g

d)

4kg 206g

4.

1 dam2 = .................m2

a)

100 m2

b)

1000 m2

c)

10 000 m2

d)

110\frac{1}{10}  m2

5.

3 dam2 = .................m2

a)

300 m2

b)

3000 m2

c)

30 000 m2

d)

310\frac{3}{10}  m2

6.

30 hm2 = .................... dam2

a)

300 dam2

b)

3000 dam2

c)

30 000 dam2

d)

300 000 dam2

7.

760 m2 = ..................dam2 ................... m2

a)

7 dam2 60 m2

b)

76 dam2 60 m2

c)

70 dam2 60 m2

d)

7 dam2 600 m2

8.

27 m2 = ....... dam2

a)

2710\frac{27}{10}  dam2

b)

270 dam2

c)

27100\frac{27}{100}  dam2

d)

2 700 dam2

9.

4 hm2 = ...... m2

a)

40.000m2

b)

400.000m2

c)

4.000m2

d)

400m2

10.

20 hm2 = .....................m2

a)

200m2

b)

2000 m2

c)

200.000m2

d)

20 hm2

11.

1km2 = ................................hm2

a)

100 hm2

b)

1000hm2

c)

10.000hm2

d)

100.000hm2

12.

15km2 = ........hm2

a)

150 hm2

b)

1500hm2

c)

15.000hm2

d)

1500hm

13.

20hm234dam2=........dam220hm^234dam^2=........dam^2  

a)

2034dam22034dam^2  

b)

234dam2234dam^2  

c)

2340dam22340dam^2  

14.

Thế nào là từ đồng âm?

a)

Từ đồng âm là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

Từ đồng âm là những từ có nghiã trái ngược nhau

c)

Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau hoàn toàn về nghĩa

15.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

..........thử vàng, gian nan thử sức.

a)

Lửa

b)

Nước

c)

Ta

16.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Năm nắng,..............mưa

a)

sớm

b)

trưa

c)

mười

17.

Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng nào?

a)

Hàng nghìn

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần nghìn

18.

Phân số 4/5 viết dưới dạng số thập phân là:

a)

4,5

b)

8,0

c)

0,8

d)

0,45

19.

Bạn Hùng được thưởng 50 000 đồng. Bạn dùng  25\frac{2}{5}  số tiền thưởng để mua kẹo khao các bạn. Hỏi Hùng mua kẹo hết bao nhiêu tiền?

a)

10 000

b)

20 000

c)

30 000

d)

Đáp án khác

20.

Khoảng thời gian từ lúc 7 giờ kém 10 phút đến lúc 7 giờ 30 phút là:

a)

10 phút

b)

20 phút

c)

30 phút

d)

40 phút

21.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm:

30g = ... kg

a)

30 000 kg

b)

0,03 kg

c)

0,3 kg

d)

3kg

22.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 

627 m2m^2  = ... ha

a)

627 ha

b)

0,0627 ha

c)

6,027 ha

d)

6,27 ha

23.

Một tổ gồm 5 người đắp xong một đoạn đường trong 20 ngày. Hỏi nếu tổ đó có 10 người thì đắp xong đoạn đường đó trong bao nhiêu ngày?

a)

5 ngày

b)

10 ngày

c)

2 ngày

d)

15 ngày

24.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng bằng 35\frac{3}{5}  chiều dài. Tính chu vi thửa ruộng đó.

a)

 160m

b)

16m

c)

160m2160m^2  

d)

1600m

25.

Một đội trồng rừng trung bình cứ 4 ngày trồng được 1500 cây thông. Hỏi trong 12 ngày đội đó trồng được bao nhiêu cây thông?

a)

2500

b)

4500

c)

375

d)

5789

26.

15 cm = ................. mm

a)

15 mm

b)

10 mm

c)

150 mm

d)

1500 mm

27.

8 300 m = .................. dam

a)

83 dam

b)

830 dam

c)

83 000 dam

d)

8310\frac{83}{10}   dam

28.

4 000 m = .................. hm

a)

4 hm

b)

400 hm

c)

4 000 hm

d)

40 hm

29.

25 000 m = ............................. km

a)

25 km

b)

250 km

c)

2500 km

d)

25 000 km

30.

1 mm = ...................... cm

a)

110\frac{1}{10}  cm

b)

1100\frac{1}{100}  cm

c)

11000\frac{1}{1000}  cm

d)

10 cm

31.

1 cm = ................... m

a)

110\frac{1}{10}   m

b)

1100\frac{1}{100}   m

c)

11000\frac{1}{1000}  m

d)

100 m

32.

1 m = ................... km

a)

110\frac{1}{10}   km

b)

1100\frac{1}{100}   km

c)

11000\frac{1}{1000} km

d)

100 km

33.

4 km 37 m = ........... m

a)

43 700 m

b)

4370 m

c)

437 m

d)

4037 m

34.

8 m 12 cm = ................... cm

a)

8012 cm

b)

812 cm

c)

8120 cm

d)

80 120 cm

35.

18 yến = .................. kg

a)

180 kg

b)

1800 kg

c)

18 000 kg

d)

180 000kg

36.

200 tạ = .............kg

a)

2 kg

b)

20 kg

c)

2 000 kg

d)

20 000 kg

37.

35 tấn = ..................kg

a)

350 kg

b)

3 500 kg

c)

35 000 kg

d)

350 000 kg

38.

430 kg = ........... yến

a)

4 300 yến

b)

43 000 yến

c)

43 yến

d)

430100\frac{430}{100}  kg

39.

2 500 kg = ................... tạ

a)

250 tạ

b)

25 tạ

c)

25 000 tạ

d)

25001000\frac{2500}{1000}  tạ

40.

4 008 g = ............kg..............g

a)

4kg 8g

b)

40kg 8 g

c)

400kg 8g

d)

40 kg 08g

41.

9 050 kg = .......... tấn........kg

a)

90 tấn 5 kg

b)

9 tấn 50 kg

c)

9 tấn 5 kg

d)

90 tấn 50 kg

42.

2 kg 50 g .................. 2 500 g

a)

>

b)

<

c)

=

43.

14\frac{1}{4}  tấn ......... 250 kg

a)

>

b)

<

c)

=

44.

6 090 kg ............ 6 tấn 8 kg

a)

>

b)

<

c)

=

45.

Chữ số 2 trong hàng thập phân 17,209 thuộc hàng nào?

a)

Hàng đơn vị

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần nghìn

46.

Phân tích 4/5 viết dưới dạng phân tích thập phân là:

a)

4,5

b)

8,0

c)

0,8

d)

0,45

47.

Một hình vuông có chu vi 8000mm thì độ dài cạnh của hình vuông là:

a)

20m

b)

32m

c)

2m

d)

320m

48.

Phân số nào dưới đây không lớn hơn 1?

a)

12/13

b)

7/6

c)

17/15

d)

22/21

49.

Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự tăng dần?

a)

6 ; 6,5 ; 6,12 ; 6,98

b)

9,03 ; 9,07 ; 9,13 ; 9,08

c)

7,08 ; 7,11 ; 7,5 ; 7,503

d)

0,75 ; 0,74 ; 1,13 ; 2,03

50.

Biết 12 người làm xong một công việc trong 9 ngày. Hỏi cần bao nhiêu người để làm xong công việc đó trong 6 ngày? (năng suất của mỗi người như nhau)

a)

24 người

b)

20 người

c)

18 người

d)

8 người

51.

Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 546,89 là:

a)

0,4

b)

40

c)

0,04

d)

4

52.

Phân số 45/20 bằng phân số nào dưới đây:

a)

85/40

b)

80/40

c)

90/40

d)

75/40