wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong cơ thể người, cơ quan ngăn cách khoang ngực với khoang bụng là:

a)

phổi

b)

gan

c)

cơ hoành

d)

các cơ liên sườn

2.

Có bao nhiêu điều đúng khi nói về chức năng các thành phần bên trong của tế bào?

1. Ty thể có chức năng liên hệ giữa các bào quan.

2. Nhân là nơi chứa nhiễm sắc thể.

3. Trung thể có chức năng tổng hợp protein.

4. Thể Golgi chất là nơi thu nhận, hoàn thiện, phân phối sản phẩm của tế bào.

5.  Màng sinh chất kiểm soát các chất ra và vào tế bào.

6. Nhân con là nơi tổng hợp Ribosome.

7. Lưới nội chất hạt chứa ribosome thực hiện chức năng tổng hợp protein.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Loại mô lót trong thành cơ quan rỗng là?

a)

Mô liên kết. 

b)

Mô biểu bì 

c)

Mô cơ                 

d)

Mô thần kinh

4.

Các mô biểu bì có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Gồm những tế bào có vai trò dẫn truyền xung thần kinh

b)

Gồm các tế bào dạng sợi, có vai trò neo giữ các cơ quan.

c)

Gồm các tế bào xếp sít nhau, có vai trò bảo vệ, hấp thụ hoặc tiết

d)

Gồm các tế bào nằm rời rạc với nhau, có vai trò dinh dưỡng

5.

Khi nói về mô, nhận định nào dưới đây là đúng ?

a)

Khác hình dạng.

b)

Chưa biệt hóa về cấu tạo và chức năng.

c)

Gồm những tế bào đảm nhiệm những chức năng khác nhau.

d)

Gồm những tế bào cùng thực hiện chức năng

6.

Dựa vào phân loại, mô liên kết gồm:

a)

mô máu, mô cơ trơn, mô xương. 

b)

mô cơ trơn, mô cơ tim, mô cơ vân.

c)

mô mỡ, mô sợi, mô sụn, mô xương.       

d)

mô mỡ, mô biểu bì, mô sụn.

7.

Máu thuộc loại mô gì?  

a)

Mô liên kết.    

b)

Mô biểu bì.

c)

Mô cơ.         

d)

Mô thần kinh.

8.

Dựa vào phân loại, mô liên kết gồm:

a)

mô máu, mô cơ trơn, mô xương

b)

mô cơ trơn, mô cơ tim, mô cơ vân.

c)

mô mỡ, mô sợi, mô sụn, mô xương.

d)

mô mỡ, mô biểu bì, mô sụn.

9.

Cơ trơn có vai trò gì?

a)

Vận động của nội quan.

b)

Vận động của xương

c)

Co bóp của tim.       

d)

Mô bì

10.

Căn cứ vào tiêu chí nào người ta phân chia các nơron thành 3 loại: neuron hướng tâm, nơron trung gian và nơron li tâm?

                     Cấu tạo.

a)

Hình thái.  

b)

Tuổi thọ

c)

Chức năng.    

d)

Cấu tạo.

11.

Neuron làm nhiệm vụ truyền xung thần kinh từ cơ quan thụ cảm đến trung ương thần kinh?

a)

Neuron vận động

b)

Neuron cảm giác.

c)

Neuron trung gian.  

d)

Cả ba loại trên.

12.

Lồng ngực được tạo thành?

a)

11 đốt sống ngực, xương xườn và xương ức.

b)

12 đốt sống đầu tiền của cột sống , xương ức và xương xườn.      

c)

12 đốt sống đầu tiền của cột sống, xương ức và xương.

d)

12 đôt sống ngực + xương ức+ xương sườn.

13.

Loại khớp nào sau đây thuộc khớp bán động?

a)

Khớp giữa các đốt sống

b)

Khớp cổ chân

c)

Khớp xương sọ.

d)

Khớp khuỷu tay.

14.

Nhóm các loại khớp nào sau đều thuộc khớp động?

a)

Khớp giữa các đốt sống và khớp háng.

b)

Khớp gối và khớp khuỷu tay

c)

Khớp xương sọ và khớp háng

d)

Khớp khuỷu tay và khớp giữa đốt sống

15.

Loại khớp nào dưới đây không có khả năng cử động ?

a)

. Khớp giữa xương đùi và xương cẳng chân.

b)

Khớp giữa các xương hộp sọ.

c)

Khớp giữa các đốt sống

d)

Khớp giữa các đốt ngón tay.

16.

Ở xương dài của người già, bộ phận nào có chứa tủy đỏ ?

a)

Mô xương xốp.

b)

. Mô xương cứng

c)

Khoang xương

d)

. Màng xương.

17.

Hiện tượng cơ làm việc quá sức và kéo dài, biên độ co cơ giảm dần gọi là?

a)

. Co cơ.          

b)

Công của cơ.

c)

Mỏi cơ.

d)

Tăng thể tích cơ. 

18.

Đơn vị của sự co cơ là?

a)

Tiết cơ.         

b)

Tơ cơ.

c)

. Bắp cơ.        

d)

Sợi cơ

19.

Trong động tác gập cẳng tay:

a)

cơ gấp co, cơ duỗi duỗi

b)

cơ gấp và cơ duỗi cùng duỗi.

c)

cơ gấp duỗi, cơ duỗi co.

d)

v

20.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người ?

a)

Hình đĩa, lõm hai mặt.                 

b)

Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán.

c)

Màu đỏ hồng

d)

Tham gia vào chức năng vận chuyển khí.

21.

. Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi ?

                                                    

a)

A. N2

b)

B. CO2     

c)

C. O2

d)

D. CO

22.

Chúng ta sẽ bị mất nhiều nước trong trường hợp nào sau đây ?

a)

Tiêu chảy.     

b)

Lao động nặng.   

c)

Sốt cao

d)

Tất cả các phương án trên.

23.

Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích

a)

75%              

b)

60%

c)

45%

d)

55%

24.

Tế bào limphô T có khả năng tiết ra chất nào dưới đây ?

a)

Prôtêin độc.

b)

Kháng thể.           

c)

Kháng nguyên

d)

Kháng sinh

25.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá ?

a)

Kháng nguyên – kháng thể.            

b)

Kháng nguyên – kháng sinh

c)

Kháng sinh – kháng thể.

d)

Vi khuẩn – prôtêin độc.

26.

Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là

a)

chất kháng sinh.           

b)

. kháng thể.

c)

kháng nguyên.

d)

prôtêin độc.

27.

Khi mạch máu bị nứt vỡ, loại ion khoáng nào dưới đây sẽ tham gia tích cực vào cơ chế hình thành khối máu đông ?

a)

Cl-

b)

Ca2+

c)

Na+      

d)

Ba2+

28.

Nhóm máu nào dưới đây không tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu ?

a)

o

b)

A

c)

AB

d)

N

29.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?

a)

A

b)

AB

c)

O

d)

B

30.

. Trong hệ nhóm máu ABO, khi lần lượt để các nhóm máu truyền chéo nhau thì sẽ có tất cả bao nhiêu trường hợp gây kết dính hồng cầu ?

a)

6

b)

7

c)

3

d)

5

31.

Thành phần nào dưới đây có ở cả máu và dịch bạch huyết ?

a)

Huyết tương.     

b)

Tất cả các phương án còn lại.

c)

Tiểu cầu.             

d)

Bạch cầu.