wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN bài 1,2,3 s 11

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan hấp thụ ion khoáng ở thực vật là

a)

rễ.

b)

thân.

c)

hoa.

d)

quả.

2.

Nước luôn được hấp thụ thụ động theo cơ chế

a)

thẩm thấu từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá.

b)

thẩm thấu và thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất.

c)

thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất.

d)

hoạt tải từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất.

3.

Rễ cây hấp thụ những chất nào sau đây?

a)

Nước và các chất khí.

b)

Nước cùng các ion khoáng.

c)

Nước cùng các chất dinh dưỡng.

d)

Oxi và các chất dinh dưỡng hòa tan trong nước.

4.

Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào?

a)

Thụ động và thẩm thấu.

b)

Thẩm tách và thẩm thấu.

c)

Thụ động và chủ động.

d)

Chủ động và thẩm tách

5.

Nước từ tế bào lông hút vào mạch gỗ của rễ theo con đường nào?

a)

Con đường qua gian bào và con đường qua tế bào chất.

b)

Con đường qua gian bào và con đường qua thành tế bào.

c)

Con đường qua chất nguyên sinh và không bào.

d)

Con đường qua chất nguyên sinh và thành tế bào.

6.

Nhân tố môi trường chủ yếu ảnh hưởng tới tế bào lông hút ở rễ là

a)

Độ dinh dưỡng của đất

b)

Áp suất thẩm thấu

c)

Độ thoáng khí

d)

Độ PH

7.

Lông hút rất dễ gẫy và sẽ tiêu biến ở môi trường

a)

quá ưu trương, quá axit hay thiếu oxi.

b)

quá nhược trương, quá axit hay thiếu oxi.

c)

quá nhược trương, quá kiềm hay thiếu oxi.

d)

quá ưu trương, quá kiềm hay thiếu oxi.

8.

Hôm nay các em cảm thấy như thấy nào?

a)
b)
c)
d)
9.

Cây sống trong môi trường cạn, hấp thu nước chủ yếu qua

a)

lớp tế bào biểu bì của cây.

b)

tế bào lông hút.

c)

đỉnh sinh trưởng của rễ.

d)

ớp tế bào vỏ của rễ.

10.

Hoạt động nào sau đây của rễ cần cung cấp năng lượng ATP?

a)

Hấp thụ nước.

b)

Khuếch tán các ion khoáng.

c)

Vận chuyển thụ động các ion khoáng.

d)

Vận chuyển chủ động các ion khoáng.

11.

Khi trồng cây người ta thường xuyên xới đất ở gốc cây cho tơi xốp chủ yếu

a)

tạo điều kiện cho sinh vật đất hoạt động.

b)

giúp nước thoát dễ dàng hơn tránh ngập úng.

c)

tạo độ thoáng giúp rễ cây hô hấp tốt.

d)

giảm sự xói mòn và rửa trôi đất.

12.
Tế bào mạch gỗ của cây gồm
a)
Quản bào và mạch ống.
b)
Quản bào và tế bào nội bì.
c)
Quản bào và tế bào lông hút.
d)
Quản bào và tế bào biểu bì.
13.

Mạch rây được cấu tạo từ

a)

Các tế bào sống là ống rây và tế bào kèm

b)

Các tế bào chết là ống rây và tế bào kèm

c)

Các tế bào sống là quản bào và mạch ống

d)

Các tế bào chết là quản bào và mạch ống

14.
Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá
a)
Lực đẩy ( áp suất rễ)
b)
Lực hút do thoát hơi nước ở lá
c)
Lực liên kết giữa các phần tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ.
d)
Do sự phối hợp của 3 lực: Lực đẩy, lực hút và lực liên kết.
15.
Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu:
a)
Nước và các ion khoáng
b)
Amit và hooc môn
c)
Đường saccarozo, các aa…
d)
Xitôkinin và ancaloit
16.
Thành phần của dịch mạch rây gồm chủ yếu:
a)
Nước và các ion khoáng
b)
Amit và hooc môn
c)
Đường saccarozo, các aa…
d)
Xitôkinin và ancaloit
17.

Động lực nào đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khác:

a)

Trọng lực

b)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu

c)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa

d)

Áp suất của lá

18.

Cơ quan thoát hơi nước của cây là:

a)

rễ

b)

thân

c)

d)

chồi

19.

Thoát hơi nước ở lá chủ yếu bằng con đường

a)

qua khí khổng.                 

b)

qua lớp cutin.             

c)

qua lớp biểu bì.                

d)

qua mô giậu.

20.

Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng

a)

nhiệt độ

b)

ánh sáng

c)

hàm lượng nước

d)

ion khoáng

21.

Thoát hơi nước qua lá bằng con đường?                

a)

qua khí khổng, mô giậu                                 

b)

qua khí khổng, cutin                

c)

qua cutin, biểu bì.                                       

d)

qua cutin, mô giậu

22.

Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là

a)

vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

b)

vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

c)

vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

d)

vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

23.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:

a)

vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

b)

vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

c)

vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

d)

vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

24.

Qúa trình thoát hơi nước không có vai trò:

a)

vận chuyển nước, ion khoáng.                     

b)

hạ nhiệt độ cho lá.                                            

c)

cung cấp năng lượng cho lá.

d)

cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp.

25.

Cường độ thoát hơi nước được điều chỉnh bởi:

a)

Cơ chế khuếch tán hơi nước qua lớp cutin                   

b)

Cơ chế cân bằng nước     

c)

Cơ chế đóng mở khí khổng

d)

Cơ chế khuếch tán hơi nước từ bề mặt lá ra không khí xung quanh

26.

Lượng nước của rễ hút vào (A). Lượng nước thoát ra qua lá (B). Nếu A < B thì:

a)

mô của cây đủ nước, cây bình thường            

b)

mô của cây thừa nước, cây có thể chết.           

c)

mô của cây thừa nước,cây bình thường

d)

mô thiếu nước, lá héo, cây có thể chết.